Font size
WorksheetsHọc tiếng Nhật cùng Jakochi
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Cách đọc của chữ Hán sau:
今年
いまねん
ことし
こねん
いまとし
Chọn đáp án là ý nghĩa của câu văn sau:
"みな、それぞれ違うけれど、隅っこにいると、落ち着く仲間たち"
Là thành viên sót lại của khủng long, do sống tách xa nhau, anh bạn này có vẻ rất muốn được gặp mẹ.
Tìm thấy 1 cái góc trông có vẻ bình yên
Tuy mỗi người đều có sự khác biệt nhưng khi cùng sống ở trong góc lại là những người bạn bè điềm tĩnh, dịu dàng
Đây là:
うさぎ
にわとり
コアラ
わたしは____で学校へ来ます。
a. 駅
b. 医者
c. 東京
d. 自動車
Thuật ngữ chung để chỉ những cây lâu năm lớn của địa điểm hoặc chỉ địa điểm có quả có thể ăn được.
バナナの中から可愛らしいにゃんこが出てきましたよ。
場所か場所属の大型多年草で果実を食用とするものの総称です。
あしたは( )へ行きますか。...どこ( )いきません。
a.どこ/は
b.何時/は
c. どこ/も
d. 何時/に
"Bạn bè, đồng đội" trong tiếng Nhật là:
(a)
あの店で辞書を買いました。
こえ
かみ
はな
みせ
わたしは____で学校へ来ます。
医者
駅
自動車
秘密
Hoa quả
Bí mật
Lạc quan
Đáng yêu
