wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2 : Tác phẩm nào sau đây không nói về lòng yêu nước?

a)

A. Chạy giặc

Hương

b)

B. Vịnh khoa thi

c)

C. Tự tình

d)

D. Xin lập khoa luật

2.

Câu 3: Hai câu thơ nào sau đây bộc lộ nỗi buồn đau vì không thoát khỏi bi kịch?

a)

A. Đêm khuya văng vắng trống canh dồn /Trơ cái hồng nhan với nước non

b)

B. Chén rượu hương đưa say lại tỉnh / Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn

c)

C. Xiên ngang mặt đất rêu từng đám/ Đâm toạc chân mây, đá mấy hòn

d)

D. Ngán nỗi xuân đi, xuân lại lại/ Mảnh tình san sẻ tí con con !

3.

Câu 4. Cụm từ "say lại tỉnh" trong câu thơ Chén rượu hương đưa say lại tỉnh gợi lên điều gì?

a)

A. Sự vượt thoát hoàn cảnh của nhân vật trữ tình

b)

B. Những tâm trạng thường trực của nhân vật trữ tình

c)

C. Sự luẩn quẩn, bế tắc của nhân vật trữ tình

d)

D. Bản lĩnh của nhân vật trữ tình

4.

Câu 5. Dòng nào sau đây không phải là nhận xét về phạm vi và quy mô kết tinh nghệ thuật của nền văn học Việt Nam thời Trung đại?

a)

A. Yêu nước là ý thức tự cường, tự tôn dân tộc, yêu giống nòi, yêu nhân dân.

b)

B. Thành công chủ yếu là ở thể văn vần, văn xuôi, nhưng là văn xuôi chữ Hán. Văn xuôi tiếng Việt cơ bản chưa có

c)

C. Trong văn vần, thơ thất ngôn bát cú Đường luật chiếm ưu thế..

d)

D. Nhìn chung văn học thời kì Trung đại chưa tạo được nhiều tác phẩm có quy mô nghệ thuật đồ sộ

5.

Câu 6. nào sau đây không thuộc cảm hứng nhân đạo trong văn học Trung đại Việt Nam?

a)

A. Đề cao phẩm giá con người và những khát vọng về hạnh phúc.

b)

B. Nhìn chung, văn học Trung đại chưa tạo ra được nhiều tác phẩm quy mô và nghệ thuật đồ sộ.

c)

C. Lòng cảm thông cho mọi kiếp người đau khổ, đặc biệt là phụ nữ và trẻ em.

d)

D. Đấu tranh vì quyền sống con người.

6.

Câu 7. Văn học chữ Nôm xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ X đến thế kỉ XI

b)

B. Cuối thế kỉ XI đến thế kỉ XII

c)

C. Cuối thế kỉ XIII

d)

D. Đầu thế kỉ XIV

7.

Câu 8. Hai đặc điểm lớn về nội dung trong văn học Trung đại là?

a)

A. Cảm hứng về thiên nhiên và đất nước.

b)

B. Cảm hứng về dân tộc và đất nước.

c)

C. Cảm hứng yêu nước và nhân đạo.

d)

D. Cảm hứng về tình yêu đôi lứa và hạnh phúc gia đình.

8.

Câu 9. Câu nào sau đây không thuộc cảm hứng yêu nước trong văn học Trung đại Việt Nam?

a)

A. Thời kỳ Trung đại, nội dung yêu nước của văn học gắn liền với lí tưởng trung quân.

b)

B. Yêu nước là ý thức tự cường dân tộc, yêu giống nòi, yêu nhân dân.

c)

C. Là căm thù giặc sâu sắc, quyết chiến đấu để bảo vệ chủ quyền dân tộc.

d)

D. Là chịu ảnh hưởng sâu sắc, nặng nề nhiều yếu tố văn học nước ngoài từ chữ viết đến thi liệu, văn liệu.

9.

Câu 10. Bài nào sau đây không sử dụng điển cố, điển tích, thi liệu Trung Hoa?

a)

A. Sa hành đoản ca (Cao Bá Quát)

b)

B. Tự tình (Hồ Xuân Hương)

c)

C. Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ)

d)

D. Truyện thơ “Lục Vân Tiên” (Nguyễn Đình Chiểu).

10.

Câu 1 : Bút pháp miêu tả sử dụng trong tác phẩm nhằm làm nổi bật điều gì?

a)

A. Cảnh sống xa hoa, quyền quý của chúa Trịnh

b)

B. Uy quyền to lớn của chúa Trịnh

c)

C. Sự ngưỡng mộ của tác giả trước vẻ đẹp của phủ chúa

d)

D. Sự trang nghiêm của phủ chúa.