wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1 Lịch sử 6 a1

Total questions: 110

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người mà chúng ta học tập, nghiên cứu có nội dung gì?

a)

Là quá khứ của loài người

b)

Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay

c)

Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người

d)

Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người

2.

Chữ viết trên bia đá thuộc loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu hiện vật

c)

Tư liệu chữ viết

d)

Không thuộc các loại tư liệu trên

3.

Một thập kỉ có bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

100

c)

1000

d)

10.000

4.

Một bình gốm được chôn dưới đất năm 1885 TCN. Nó được các nhà khảo cổ học khai quật năm 1967. Vậy bình gốm này đã nằm dưới đất bao nhiêu năm?

a)

3853 năm

b)

83 năm

c)

3852

d)

82

5.

Theo Dương lịch năm 2020 là năm nhuận. Vậy năm nhuận kế tiếp là năm bao nhiêu

a)

2021

b)

2022

c)

2023

d)

2024

6.

Cách tích lịch dựa vào chu kì quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất được gọi là:

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Lịch vạn niên

d)

Tất cả các đáp án đều sai

7.

Đâu là phát minh đầu tiên có vai trò quan trọng đối với con người?

a)

Lửa

b)

Cung tên

c)

Chăn nuôi

d)

Trồng trọt

8.

Thời kì đầu, Người tối cổ sống bằng nghề gì?

a)

Săn bắt, hái lượm

b)

Săn bắn, hái lượm

c)

Trồng trọt, chăn nuôi

d)

Đánh bắt cá

9.

Truyền thuyết Thánh Gióng được kể từ đời này sang đời khác được xem là loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu chữ viết

b)

Tư liệu truyền miệng

c)

Tư liệu hiện vật

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

10.

Năm chúa Giê-su ra đời được chọn làm năm nào?

a)

Năm 1

b)

Năm 1 TCN

c)

Năm 2

d)

Năm 2 TCN

11.

Tết Nguyên đán của Việt Nam tính theo lịch gì?

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Công lịch

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

12.

Thời nguyên thủy, Người tối cổ sống ở đâu?

a)

Ven sông, suối

b)

Dưới biển

c)

Ngoài trời

d)

Hang động, mái đá

13.

Dương lịch là cách tính dựa vào sự chuyển động của

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất quanh quanh Mặt Trăng

14.

Đâu là đặc điểm trong đời sống tinh thần của người nguyên thủy?

a)

Ăn lông ở lỗ

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Sùng bái "vật tổ"

d)

Chế tạo công cụ

15.

Công cụ lao động chủ yếu của Người tối cổ được chế tác từ

a)

đá.

b)

đồng thau.

c)

đồng đỏ.

d)

sắt.

16.

Di cốt hóa thạch của Người tối cổ được tìm thấy ở đâu của Việt Nam?

a)

Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn)

b)

Núi Đọ (Thanh Hóa)

c)

An Khê (Gia Lai)

d)

Xuân Lộc (Đồng Nai)

17.

Qúa trình tiến hóa từ vượn người thành người trên Trái Đất lần lượt trải quan các dạng

a)

vượn người -> Người tinh khôn -> Người tối cổ.

b)

vượn người -> Người tối cổ -> Người tinh khôn.

c)

Người tối cổ -> vượn người -> Người tinh khôn.

d)

Người tinh khôn -> vượn người -> Người tối cổ.

18.

Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực những con sông nào?

a)

Sông Ấn

b)

Sông Nin

c)

Sông Ti gơ rơ và

Ơphrat

d)

Sông Hằng

19.

Người đứng đầu nhà nước ở Lưỡng Hà cổ đại là

a)

A. Pha-ra-ông.    

 

b)

B. Thiên tử.

c)

C. En-xi.

d)

  D. Địa chủ.

20.

Thành tựu nào sau đây của người Ai Cập cổ đại còn sử dụng đến ngày nay?

.

a)

Chữ tượng hình

b)

  Hệ đếm thập phân.

c)

Hệ đếm 60.

d)

Thuật ướp xác.

21.

Người đứng đầu nhà nước ở Ai Cập cổ đại là

a)

Pha-ra-ông

b)

Thiên tử.

c)

En-xi.

d)

Địa chủ.

22.

Ai là người thống nhất các công xã thành lập nhà nước Ai Cập?

a)

Pha-ra-ông

b)

Mê-nét

c)

Người Xu- me

d)

En-xi

23.

Thành tựu nào sau đây Không phải của người Lưỡng Hà cổ đại?

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ hình nêm

c)

Hệ đếm 60

d)

Vườn treo Ba-bi-lon

24.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Sông Ấn

b)

Sông Hằng

c)

Sông Nin

d)

Sông Ti gơ rơ

25.

Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào ?

a)

sông Hằng và sông Ấn

b)

sông Hoàng Hà và Sông Trường Giang

c)

sông Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát

d)

sông Mã và sông Cả

26.

chữ viết của ngưới Lưỡng Hà viết trên ?

a)

Thẻ tre

b)

đất sét

c)

Giấy

d)

Mai rùa

27.

Một thiên niên kỉ là bao nhiêu năm ?

a)

10 năm

b)

100 năm

c)

1000 năm

d)

10 000 năm

28.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?

a)

A. Tư liệu hiện vật

b)

B. Truyền miệng

c)

C. Chữ viết

d)

D. Ca dao, dân ca

29.

Thành tựu nào sau đây của người Lưỡng Hà cổ đại còn sử dụng đến ngày nay :

a)

Chữ tượng hình.       

b)

Hệ đếm thập phân.

c)

Hệ đếm 60.              

d)

Thuật ướp xác.

30.

Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại là ai ?

a)

Pha-ra-ông

b)

En-xi

c)

Thiên tử

d)

Địa chủ

31.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100 năm

b)

B. 1000 năm

c)

C. 10 năm

d)

D. 200 năm

32.

Học lịch sử để làm gì?

a)

A. Biết cho vui, có thêm hiểu biết về quá khứ để dự đoán những điều trong tương lai.

b)

B. Tô điểm cho cuộc sống, có thêm kinh nghiệm nếu có chiến tranh xảy ra.

c)

C. Hiểu cội nguồn của tổ tiên, cha ông, biết ơn những người có công với đất nước, có trách nhiệm với bản thân và đất nước.

d)

D. Biết về đất nước mình trong tương lai sẽ như thế nào.

33.

Câu 4: Để hiểu biết lịch sử chúng ta dựa vào cái gì?

a)

A.Đồ vật.

b)

B. Phim ảnh.

c)

C.Tư liệu truyền miệng, hiện vật, chữ viết.

d)

D. Bản đồ.

34.

Vì sao lịch sử cần xác định thời gian?

a)

A. Các sự kiện xảy ra ở thời gian nhất định.

b)

B. Thời gian là vàng ngọc.

c)

C. Sự kiện cần có tuổi.

d)

D. Muốn tìm hiểu và dựng lại lịch sử cần phải sắp xếp các sự kiện đó theo thứ tự thời gian.

35.

Con người đã trải qua quá trình tiến hóa hàng

a)

A. Tỉ năm

b)

B. Mấy tỉ năm

c)

C. triệu năm

d)

D. nghìn năm

36.

Con người chúng ta được tiến hóa từ

a)

A. Vượn người

b)

B. Con khỉ

c)

C. Con cá

d)

D. Con chim

37.

Giai đoạn tiếp theo của người tối cổ là

a)

A. Người khôn ngoan.

b)

B. Người nguyên thủy.

c)

C. Người tinh khôn.

d)

D. Người vượn bậc cao.

38.

Ấn Độ nằm ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

39.

Xã hội Ấn Độ chia làm mấy đẳng cấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cư dân bản địa của Ấn Độ là người nào?

a)

Người A ri a

b)

Người Đra - vi - đa

c)

Người Ai Cập

d)

Người Ấn cổ

41.

Người nào đã di cư vào Ấn Độ?

a)

Người A ri a

b)

Người Nam Tư

c)

Người Đa - vi - đa

d)

Người Su me

42.

Đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Ksatrya

b)

Brahman

c)

Vaishya

d)

Sudra

43.

Ấn Độ cổ đại ra đời trên lưu vực 2 dòng sông nào?

a)

Sông Ấn, sông Hằng

b)

Sông Hoàng Hà, Trường Giang

c)

Sông Mê Nam, Mê Kông

d)

Sông Ơphơrát, TiGơrơ

44.

Năm 111 TCN nhà Hán chiếm Âu lạc cách năm 2016 bao nhiêu năm.

a)

A. 2124 năm

b)

B. 2125 năm

c)

C. 2126 năm

d)

D. 2127 năm

45.

Câu 10.đi bằng hai chân, thể tích hộp sọ trung bình từ 650cm3-1200cm3 là đặc điểm của

a)

A. Vượn người

b)

B.Người tối cổ

c)

C.Người tinh khôn

d)

D.A,B, C đều đúng

46.

Triều đại Trung Quốc nào đô hộ nước ta vào thế kỉ VI?

a)

Nhà Triệu

b)

Nhà Hán

c)

Nhà Đông Ngô

d)

Nhà Lương

47.

Triều đại phong kiến Trung Quốc nào bắt đầu đô hộ nước ta vào nửa đầu thế kỉ VII?

a)

Ngô

b)

Đường

c)

Tần

d)

Lương

48.

Tư liệu hiện vật bao gồm những loại nào?

a)

A. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại từ đời này sang đời khác.

b)

 B. Những đồ vật, những di tích của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

c)

C. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

d)

D. Những đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

49.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào?

a)

A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều

b)

B. Dựa vào đường chim bay

c)

C. Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

D. Dựa vào quan sát các sao trên trời

50.

Năm 542, khởi Lí Bí cách nay năm 2021 là bao nhiêu năm?

a)

A. 1477 năm

b)

B. 1480 năm

c)

C. 1479 năm

d)

D. 1481 năm

51.

Một năm có 365 ngày, còn năm nhuận là bao nhiêu ngày?

a)

A. 356 ngày

b)

B. 342 ngày

c)

c. 366 ngày

d)

D. 375 ngày

52.

Thể tích não của ai là lớn nhất?

a)

A. Người tối cổ

b)

B. Vượn người

c)

C. Người tinh khôn

d)

D. Tất cả đều đúng

53.

Đây là giai đoạn nào trong quá trình tiến hóa của con người?

(a)  

54.

Những dấu tích của người tối cổ tìm thấy ở những địa điểm nào của Việt Nam?

a)

Núi Đọ, An Khê, Xuân Lộc, Thẩm Khuyên, Thẩm Ha

b)

Núi Đọ- An Khê- Xuân Lộc

c)

Thẩm Khuyên- Thẩm Ha- Xuân Lộc

d)

Xuân Lộc- Núi Đọ- An Khê

55.

Quan sát hình bên và cho biết đặc điểm cơ thể của Vượn cổ có những đặc điểm gì?

a)

Cơ thể của loài vượn cổ này được bao phủ bởi một lớp lông dày, đã có thể đứng và đi bằng hai chân, bàn tay bước đầu được giải phóng dùng để cầm, nắm.

b)

Cơ thể của loài vượn cổ này được bao phủ bởi một lớp lông dày, đã có thể đứng

c)

Cơ thể của loài vượn cổ này được bao phủ bởi một lớp lông dày, đã có thể đứng và đi bằng hai chân,

d)

Đã có thể đứng và đi bằng hai chân, bàn tay bước đầu được giải phóng dùng để cầm, nắm.

56.
Tư liệu hiện vật là gì
a)
Tư liệu bao gồm các bản chữ khắc trên xương, mai rùa, vỏ cây,…
b)
Tư liệu liên quan trực tiếp đến sự kiện lịch sử, ra đời vào thời điểm diễn ra lịch sử
c)
Những dấu tích vật chất người xưa còn giữ được trong lòng đất hay trên mặt đất, các công trình kiến trúc,...
d)
Bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời
57.
Tư liệu truyền miệng mang đặc điểm gì nổi bật?
a)
Bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời.
b)
Bao gồm di tích, đồ vật của người xưa
c)
Chỉ là những tranh, ảnh
d)
Là các văn bản ghi chép
58.

Tổ chức xã hội đầu tiên của con người là

a)

Thị tộc.

b)

Bộ lạc

c)

Bầy người nguyên thủy.

d)

Xã hội loài người sơ khai.

59.

Dựa vào đâu để biết và dựng lại Lịch sử?

a)

Khoa học

b)

Tư liệu lịch sử

c)

Tư liệu chữ viết và tư liệu truyền miệng

d)

Tất cả đều đúng

60.

2. gồm vài chục gia đình có quan hệ huyết thống. Đứng đầu là Tộc trưởng là tổ chức xã hội giai đoạn nào?

a)

A.    Bầy người nguyên thủy

b)

B.    Thị tộc

c)

C.     Bộ lạc

61.

Gồm nhiều thị tộc cùng cư trú trên địa bàn.Đứng đầu là Tù trưởng là tổ chức xã hội nguyên thủy giai đoạn:

a)

A. Bầy người nguyên thủy

b)

B Thị tộc

c)

C. Bộ lạc

62.

"Lịch sử" trong tiếng Anh gọi là gì?

a)

History

b)

Historia

c)

Historiai

d)

Histories

63.

Năm 1867 thuộc:

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

Nửa đầu thế kỉ XVIII

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

64.

Lịch sử là

a)

khoa học tìm hiểu về quá khứ

b)

những gì đã diễn ra trong quá khứ

c)

sự ghi lại các sự kiện diễn ra xung quanh con người

d)

sự hiểu biết của con người về quá khứ

65.

Theo Công lịch một năm có

A. 365 ngày, chia làm 12 tháng

C. 366 ngày, chia làm 12 tháng

B. 365 ngày, chia làm 13 tháng

D. 366 ngày, chia làm 13 tháng

a)

365 ngày, chia làm 12 tháng

b)

366 ngày, chia làm 12 tháng

c)

366 ngày, chia làm 13 tháng

d)

365 ngày, chia làm 13 tháng

66.

Điểm khác nhau giữa Người tinh khôn và Người tối cổ là gì?

A. Mặt phẳng, trán cao, không còn lớp lông trên người, dáng đi thẳng, thể tích sọ não lớn (1450 cm3)

B. Trán cao, còn lớp lông trên người, dáng đi thẳng, thể tích sọ não từ (850-1100 cm3)

C. Khắp cơ thể còn phủ một lớp lông ngắn; dáng đi còn hơi còng, thể tích sọ não từ (850-1100 cm3)

D. Trán thấp và bợt ra phía sau, u mày nổi cao, khắp cơ thể còn phủ một lớp lông ngắn.

a)

Trán thấp và bợt ra phía sau, u mày nổi cao, khắp cơ thể còn phủ một lớp lông ngắn.

b)

Mặt phẳng, trán cao, không còn lớp lông trên người, dáng đi thẳng, thể tích sọ não lớn (1450 cm3)

c)

Trán cao, còn lớp lông trên người, dáng đi thẳng, thể tích sọ não từ (850-1100 cm3)

d)

Khắp cơ thể còn phủ một lớp lông ngắn; dáng đi còn hơi còng, thể tích sọ não từ (850-1100 cm3)

67.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về xã hội nguyên thủy?

a)

Xã hội loài người đã có vua, quan lại, và các tầng lớp khác

b)

Xã hội loài người bắt đầu phát triển, nhưng trình độ phát triển còn thấp

c)

Xã hội loài người thời công nghệ cao, đã đạt được thành tựu trong khoa học - kĩ thuật

d)

Xã hội loài người, mới xuất hiện, còn nguyên sơ không khác động vật lắm

68.

Để tính thời gian, con người dựa vào điều gì?

a)

Chu kỳ mọc, lặn, di chuyển của mặt trời, mặt trăn

b)

Thời tiết

c)

Ánh sáng của mặt trời

d)

Nước sông hàng năm

69.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng về điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại phương Tây?

a)

Có nhiều hải cảng tốt, thuận lợi cho thương nghiệp phát triển.

b)

Đất đai phì nhiêu màu mỡ, được phù sa bồi đắp hằng năm.

c)

Là vùng bán đảo, có rất ít đồng bằng

d)

Chủ yếu là đất đồi, khô và cứng.

70.

Câu nói: “Dân ta phải biết sử ta. Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là của ai?

a)

Lê Duẩn.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Phạm Văn Đồng.

d)

Võ Nguyên Giáp.

71.

Tổ chức xã hội đầu tiên của Người tinh khôn là:

a)

Bầy người .

b)

Công xã thị tộc

c)

Thị tộc.

d)

Bộ lạc.

72.

Dấu tích người tối cổ được tìm thấy ở những nơi nào trên thế giới?

a)

Việt Nam, Thái Lan.

b)

Đông phi, Đông Nam Á,Trung Quốc, Châu Âu.

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ.

d)

Ấn Độ, Lưỡng Hà, Ai Cập, Trung Quốc

73.

Hàng năm, giỗ tổ Hùng Vương diễn ra ngày nào?

a)

Ngày 10 tháng 3( dương lịch)

b)

Ngày 10 tháng 3(âm lịch)

c)

Ngày 3 tháng 10(dương lịch)

d)

Ngày 3 tháng 10(âm lịch)

74.

Dấu tích của Người tối cổ tìm thấy tại địa điểm nào ở Lạng Sơn?

a)

Hang Thẩm Bà.

b)

Xuân Lộc.

c)

Mái đá Ngườm.

d)

Hang Thẩm Hai.

75.

Con người xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất cách ngày nay khoảng:

a)

3 – 4 triệu năm

b)

5 – 6 triệu năm

c)

4000 năm

d)

4 vạn năm

76.

Ai Cập cổ đại được hình thành bên lưu vực dòng sông nào?

a)

Sông Nin

b)

Sông Ấn

c)

Sông Ti- gơ - rơ

d)

Sông Ơ - pơ - rat

77.

Bên lưu vực dòng sông Ti - gơ - rơ và sông Ơ - phơ - rát đã có quốc gia cổ đại nào xuất hiện?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

78.

Chữ viết nổi tiếng của người Ai Cập là

a)

Chữ nêm

b)

Chữ tượng hình

c)

Chữ nôm

d)

Chữ quốc ngữ

79.

Công trình kiến trúc nào được coi là tiêu biểu nhất của người Lưỡng Hà?

a)

Kim Tự Tháp

b)

Tượng Nhân sư

c)

Đền Pac- tê - nông

d)

Vườn treo Ba - bi - lon

80.

".... là tặng phẩm của sông Nin"

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

81.

Cư dân Lưỡng Hà viết chữ trên đất sét gọi là chữ....

a)

Hình học

b)

Tượng hình

c)

Hình nêm

d)

Hình thoi

82.

Cư dân Ai Cập giỏi về .... , họ biết tính diện tích tam giác, hình tròn.

a)

Số học

b)

Hình học

c)

Bảng cửu chương

d)

Tích phân

83.

"Con người sợ thời gian, thời gian sợ...."

a)

tượng Nhân sư

b)

Kim Tự Tháp

c)

Vườn treo Ba - bi - lon

d)

Vạn Lí Trường Thành

84.

Tổ tiên loài người là

a)

khỉ

b)

vượn người

c)

người tối cổ

d)

người tinh khôn

85.

Bia tiến sĩ ở Văn Miếu Quốc Tử Giám thuộc loại

a)

Tư liệu chữ viết.

b)

Tư liệu hiện vật.

c)

Tư liệu truyền miệng.

d)

Cả ba loại tư liệu trên.

86.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Truyền thuyết

c)

Các lời mô tả của nhân chứng lịch sử

d)

Ca dao, dân ca

87.

Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung, đó là

a)

Dương lịch và âm lịch.

b)

Dương lịch.

c)

Công lịch.

d)

Âm lịch.

88.

Cách tính thời gian của người xưa

a)

Âm lịch tính theo sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất

b)

Dương lịch tính theo sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Dựa vào những hiện tượng thiên nhiên lặp đi lặp lại.

d)

Câu A và B đúng.

89.

Yếu tố quan trọng tạo nên một sự kiện lịch sử là gì ?

a)

Nhân vật lịch sử

b)

Bản chất của sự kiện

c)

Không gian và thời gian

d)

Kết quả của sự kiện

90.

Tìm hiểu và dựng lại toàn bộ những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của ngành khoa học nào ?

a)

Việt Nam học

b)

Văn hóa học

c)

Khảo cổ học

d)

Sử học

91.

Chủ thể sáng tạo ra lịch sử là

a)

Con người

b)

Thượng đế

c)

Vạn vật

d)

Chúa trời

92.

Nội dung nào dưới đây không phải mục đích khi học tập lịch sử ?

a)

Hiểu được cội nguồn của tổ tiên, ông cha

b)

Hiểu được cội nguồn của dân tộc mình

c)

Biết được quá khứ để xây dựng xã hội thêm văn minh

d)

Khái quát được các sự kiện thành định đề

93.

Nguyên nhân nào khiến cho xã hội loài người không ngừng biến đổi và phát triển theo thời gian ?

a)

Quá trình lao động và sáng tạo không ngừng của con người

b)

Sự tiến hóa tự nhiên của con người theo thời gian

c)

Quá trình chinh phục tự nhiên của con người

d)

Do sự phát triển của công cụ lao động

94.

Nguyên nhân nào dẫn đến nhu cầu hình thành một loại lịch chung trên thế giới ?

a)

Sự giao lưu giữa các nước, các dân tộc, các khu vực ngày càng mở rộng

b)

Âm lịch và dương lịch đều là những bộ lịch không chính xác

c)

Nhu cầu giao lưu buôn bán giữa các nước

d)

Các dân tộc có xu hướng liên kết với nhau

95.

Những dấu tích của người tối cổ được tìm thấy chủ yếu ở đâu ?

a)

Nam Phi, Bắc Kinh

b)

Đông Phi, đảo Gia-va, gần Bắc Kinh

c)

Đông Phi, Việt Nam, Tây Âu

d)

Bắc Kinh, Tây Á

96.

Trong thời kì bầy người nguyên thủy, con người đã biết giữ lửa trong tự nhiên và biết tạo ra lửa để

a)

Cúng tế thần linh

b)

Đốt rừng làm nương

c)

Sinh hoạt tập thể trong các hang động

d)

Sưởi ấm, nướng thức ăn và xua đuổi thú dữ

97.

Tổ chức xã hội của người tối cổ có điểm gì nổi bật ?

a)

Sống thành một gia đình, có người đứng đầu

b)

Sống thành nhóm nhiều gia đình, có người đứng đầu

c)

Sống thành từng bầy, gồm vài chục người trong các hang động mái đá

d)

Sống thành từng gia đình trong các hang động mái đá

98.

Người tối cổ đã làm gì để sử dụng công cụ lao động bằng đá có hiệu quả hơn ?

a)

Ghè đẽo hai cạnh thật sắc bén

b)

Ghè đẽo một mặt cho sắc và vừa tay cầm

c)

Tra cán vào công cụ lao động bằng đá

d)

Sử dụng những hòn đá trong tự nhiên

99.

Đặc điểm cơ bản của chế độ thị tộc là gì ?

a)

Nhóm người có chung dòng máu sống riêng biệt, không hợp tác kiếm sống

b)

Nhóm gồm vài chục gia đình, có họ hàng gần gũi với nhau

c)

Nhóm gồm vài chục gia đình, không có quan hệ huyết thống

d)

Nhóm gồm vài gia đình nhỏ, không có quan hệ huyết thống

100.

Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào ?

a)

Thiên niên kỉ II TCN

b)

Thiên niên kỉ III TCN

c)

Thiên niên kỉ IV TCN

d)

Thiên niên kỉ V TCN

101.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Người tối cổ ?

a)

Sống theo bầy khoảng vài chục người

b)

Sinh sống chủ yếu bằng săn bắt hái lượm

c)

Sống trong các hang động, mái đá

d)

Biết trồng lúa, chăn nuôi gia súc

102.

Cung đình Huế được xếp vào loại hình tư liệu nào?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tư liệu chữ viết

c)

Tư liệu truyền miệng

d)

Không được coi là tư liệu lịch sử

103.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

100 năm

b)

1000 năm

c)

10 năm

d)

200 năm

104.

Phát minh quan trọng của người tinh khôn là gì?

a)

Lửa

b)

Tiếng nói

c)

Cung tên

d)

Làm gốm

105.

Hợp quần xã hội đầu tiên của con người là

a)

Thị tộc.

b)

Bộ lạc

c)

Bầy người nguyên thủy.

d)

Xã hội loài người sơ khai.

106.

Ngày Rằm là ngày âm lịch bao nhiêu hằng tháng ?

a)

Ngày 10

b)

Ngày 14

c)

Ngày 15

d)

Ngày 16

107.

Tính từ năm 938 đến năm 2021 là bao nhiêu thế kỉ?

a)

hơn 1 thế kỉ.

b)

10 thế kỉ.

c)

hơn 10 thế kỉ.

d)

hơn 100 thế kỉ.

108.

Sự tiến bộ trong chế tác công cụ lao động đem lại kết quả gì cho đời sống của người nguyên thủy?

a)

Năng suất lao động thấp, cuộc sống trở nên cơ cực hơn.

b)

Năng suất lao động cao, cuộc sống ổn định.

c)

Xã hội có sự phân chia giàu – nghèo.

d)

Đời sống vẫn bình thường như trước.

109.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của người nguyên thủy?

a)

Biết làm đồ trang sức.

b)

Có tục chôn cất người chết.

c)

Biết vẽ, khắc trên hang động.

d)

Biết trồng trọt và chăn nuôi.

110.

Kim loại được phát hiện đầu tiên là kim loại nào?

a)

Đồng

b)

Kẽm

c)

Sắt

d)

Nhôm

Similar Resources on Wayground