Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thập phân

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

2.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

3.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

4.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

6.

Số thập phân 0,018 được viết thành phân số thập phân là

a)

1810\frac{18}{10}  

b)

18100\frac{18}{100}  

c)

181000\frac{18}{1000}  

d)

1810000\frac{18}{10000}  

7.

Số thập phân thích hợp điền vào chôc chấm : 5cm = 5100\frac{5}{100}  m = …   m

a)

0,005

b)

0,05

c)

0,5

d)

5,0

8.

Số thập phân 50,050 được viết dưới dạng gọn nhất là

a)

5,5

b)

50,5

c)

50,05

d)

50,005

9.

Tìm số tự nhiên x, biết :   38,46 < x < 39, 08

(a)  

10.

Các số sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

                  5,017  ; 5, 1 ; 5,028 ;   5,018;  5,039 ;  5,029

a)

5,017 ;  5,018 ; 5, 1 ; 5,028 ;   5,039 ;  5,029

b)

5,017 ; 5,018 ; 5,028 ; 5,1 ; 5,039 ; 5,029

c)

5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039 ; 5,1

d)

5,1 ; 5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039 

11.

Cho các số thập phân sau: 95,6; 95,31; 941,5 ; 9,631. Số nhỏ nhất trong dãy số trên là:

a)

95,6

b)

95,31

c)

9,631

d)

941,5

12.

Tìm chữ số x sao cho:  9,2×8 > 9, 278

(a)  

13.

Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:

a)

22,33

b)

202,33

c)

202,303

d)

22,303

14.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

15.

2kg 50g = .....kg

a)

2, 05

b)

2, 50

c)

2500

d)

250

16.

Phần nguyên của số thập phân 231,459 là

a)

231

b)

459

c)

231459

d)

23

17.

Trong số thập phân 127,712 chữ số 7 ở phần nguyên có giá trị gấp mấy lân chữ số 7 ở phần thập phân?

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

110\frac{1}{10}  lần

d)

1100\frac{1}{100}  lần

18.

0,001= ...

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

11000\frac{1}{1000}  

d)

110000\frac{1}{10000}  

19.

18,025 =.....

a)

18 2510\frac{25}{10}  

b)

18 25100\frac{25}{100}  

c)

18 251000\frac{25}{1000}  

d)

1825\frac{18}{25}  

20.

5110=.....5\frac{1}{10}=.....  

a)

51,10

b)

5,1

c)

5,01

d)

5,101