NEW
Font size
WorksheetsĐÊ ÔN TẬP KTGK MÔN GDCD
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Câu 1: Triết học Mác - Lê nin khái quát thế giới vật chất có mấy hình thức vận động?
A. Ba hình thức. B. Hai hình thức
C. Bốn hình thức. D. Năm hình thức.
A
B
C
D
Câu 2: Giới tự nhiên đã phát triển từ vô cơ đến hữu cơ, từ vật chất chưa có xương sống, đến các loài thực vật, động vật, đến con người thể hiện sự phát triển trong lĩnh vực
A. tư duy B. lao động
C. xã hội D. tự nhiên
A
B
C
D
Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển theo chiều hướng vận động nào dưới đây?
A. Thụt lùi. B. Tiến lên. C. Ngắt quãng. D. Tuần hoàn.
A
B
C
D
Câu 4: Sự vận động nào dưới đây là sự phát triển?
A. Cây cối lớp lên ra hoa, kết quả. B. Cây khô hẻo.
C. Một số động vật bị tuyệt chủng. D. Thanh sắt bị rỉ
A
B
C
D
Câu 5: Sự sống trên Trái đất được hình thành từ sự chuyển hóa của hình thức vận động nào?
A. Vận động cơ học B. Vận động lý học
C. Vận động sinh học D. Vận động hóa học
A
B
C
D
Câu 6: Sự biến đổi nào dưới đây được coi là sự phát triển?
A. Nước đun nóng bốc thành hơi nước.
B. Sự thoái hóa của một số loài động vật theo thời gian
C. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác tiến bộ hơn
D. Cây khô héo mục nát.
A
B
C
D
Câu 7: Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động cơ học?
A. Sự tiến bộ của những học sinh cá biệt.
B. Quá trình bốc hơi của nước.
C. Sự biến đổi của nền kinh tế.
D. Sự di chuyển các vật thể trong không gian.
A
B
C
D
Câu 8: Thế giới vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua
A. vận động
B. các dạng tồn tại cụ thể
C. các sự vật, hiện tượng.
D. Các sự vật hiện tượng cụ thể.
A
B
C
D
Câu 9: Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động xã hội:
A. Sự tiến bộ của những học sinh cá biệt.
B. Quá trình bốc hơi của nước
C. Sự biến đổi, thay thế của các xã hội trong lịch sử.
D. Sự di chuyển các vật thể trong không gian.
A
B
C
D
Câu 10: Các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất tồn tại được là do
A. chúng đứng yên
B. chúng luôn luôn biến đổi.
C. chúng luôn luôn vận động
D. sự cân bằng giữa các yếu tố bên trong của sự vật, hiện tượng.
A
B
C
D
Câu 11: Khi xem xét các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, trong Xã hội chúng ta phải xem xét chúng như thế nào?
A. Trong trạng thái bất biến.
B. Trong hình thức vận động cao nhất của nó.
C. Trong trạng thái vận động, không ngừng biến đổi.
D. Trong hoàn cảnh cụ thể của nó để tránh nhầm lẫn.
A
B
C
D
Câu 12: Hình thức vận động nào dưới đây là cao nhất và phức tạp nhất?
A. Vận động xã hội. B. Vận động vật lí
C. Vận động cơ học. D. Vận động hóa học
A
B
C
D
Câu 1: Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?
A. Điểm nút B. Độ C. Chất D. Lượng
A
B
C
D
Câu 2: Chất và lượng là hai mặt thống nhất với nhau trong:
A. hai sự vật, hiện tượng khác loại
B. một số sự vật, hiện tượng
C. hai sự vật, hiện tượng cùng loại
D. cùng một sự vật, hiện tượng,
A
B
C
D
Câu 3: Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó
A. Các sự vật thay đổi B. Sự vật và hiện tượng thay đổi về chất
C. Lượng mới ra đời D. Sự vật mới hình thành, phát triển.
A
B
C
D
Câu 4: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?
A. Do sự phủ định biện chứng
B. Do sự vận động của vật chất
C. Do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
D. Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất
A
B
C
D
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phải là cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?
A. Chất mới ra đời bao hàm một lượng mới tương ứng.
B. Kiên trì tích lũy về lượng đến một mức cần thiết.
C. Sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất.
D. Bổ sung cho chất những nhân tô mới.t
A
B
C
D
Câu 6: Câu tục ngữ: “Góp gió thành bão” thể hiện quan niệm nào dưới đây?
A. Nhiều cái nhỏ sẽ thành một cái to.
B. Tích lũy về lượng để thay đổi về chất.
C. Lượng của sự vật thay đổi.
D. Chất của sự vật thay đổi.
A
B
C
D
Câu 7: Để tạo ra sự biến đổi về chất, trước hết phải
A. tạo ra chất mới tương ứng B. tạo ra sự biến đổi về lượng
C. tích luỹ dần dần về lượng D. làm cho chất mới ra đời
A
B
C
D
Câu 8: Trong Triết học, khái niệm chất dùng để chỉ
A. Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác.
B. Những thuộc tính bản chất nhất của sự vật và hiện tượng
C. Những thành phần cơ bản để cấu thành sự vật, hiện tượng
D. Những yếu tố, thuộc tính, đặc điểm căn bản của sự vật, hiện tượng
A
B
C
D
Câu 9: Theo Triết học Mác - Lê nin, điểm nút là giới hạn mà tại đó sự biến đổi về lượng làm:
A. các sự vật thay đổi B. thay đổi về chất sự vật và hiện tượng.
C. lượng mới ra đời D. sự vật mới hình thành, phát triển.
A
B
C
D
Câu 10: Theo Triết học Mác - Lê nin, độ là điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi về lượng
A. các sự vật thay đổi.
B. sự vật mới hình thành, phát triển.
C. thay đổi về chất sự vật và hiện tượng.
D. chưa làm thay đổi về chất sự vật và hiện tượng..
A
B
C
D
Câu 11: Câu nào dưới đây không thể hiện mối quan hệ giữa sự biến đổi và lượng dẫn đến sự biến đổi về chất?
A. Năng nhặt chặt bị. B. Góp gió thành bão.
C. Dốt đến đâu học lâu cũng biết. D. Chị ngã em nâng.
A
B
C
D
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.
B. Không thể có chất tồn tại ngoài lượng,
C. Thuộc tính vốn có của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.
D. Mọi sự vật, hiện tượng đều có mặt chất và lượng thống nhất với nhau.
A
B
C
D
Câu 13: Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật và hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác là khái niệm
A. Lượng B. Chất C. Hợp chất D. Độ
A
B
C
D
Câu 14: Biều hiện nào dưới đây chỉ ra cách thức làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng?
A. Thực hiện các hình thức vận động.
B. Kiên trì tích lũy về lượng đến một mức cần thiết
C. Liên tục thực hiện các bước nhảy
D. Bổ sung cho chất những nhân tố mới
A
B
C
D
Câu 15: Lượng biến đổi đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì
A. chất mới ra đời. B. sự vật thay đổi.
C. lượng mới hình thành. D. sự vật phát triển
A
B
C
D
Câu 16: Quy luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại” nói lên đặc tính nào của sự phát triển?
A. Cách thức của sự vận động và phát triển.
B. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.
C. Động lực của sự vận động và phát triển.
D. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
A
B
C
D
Câu 17: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Chất và lượng có tính quy định khách quan.
B. Chật tồn tại ngoài lượng.
C. Mọi sự vật, hiện tượng đều có mặt chất và lượng thống nhất với nhau.
D. Chất và lượng “thuần tuý” tồn tại bên ngoài sự vật và hiện tượng.
A
B
C
D
Câu 18: Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì
A. Chất mới ra đời
B. Lượng mới hình thành
C. Sự vật phát triển
D. Sự vật thay đổi
A
B
C
D
Câu 19: Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng được gọi là
A. lượng. B. điểm nút C. chất D. độ.
A
B
C
D
Câu 20: Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện, bản thân em cần:
A. chia nhau mỗi bạn học một câu
B. kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp.
C. chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra
D. chuẩn bị tài liệu trong kiểm tra
A
B
C
D
