Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng Việt bài 32: on, ôn, ơn
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
a)
bàn tròn
b)
nụ hôn
c)
ngọn lửa
d)
lợn con
2.
a)
lợn con
b)
bàn tròn
c)
ngọn lửa
d)
nụ hôn
3.
a)
nụ hôn
b)
ngọn lửa
c)
lợn con
d)
bàn tròn
4.
c____ mưa
a)
on
b)
ôn
c)
ơn
5.
th___ bản
a)
ân
b)
ôn
c)
on
6.
thu d__
a)
ọn
b)
on
7.
____ mưa
a)
bốn
b)
cơn
c)
khôn
d)
chồn
e)
nón
8.
chú bé tí ___
a)
cơn
b)
khôn
c)
hon
d)
chồn
e)
nón
9.
____ lá
a)
Cơn
b)
hon
c)
chồn
d)
nón
e)
khôn
10.
con ____
a)
nón
b)
khôn
c)
hon
d)
bốn
e)
chồn
11.
____ lớn
a)
khôn
b)
nón
c)
chồn
d)
bốn
e)
hon
12.
a)
lợn con
b)
bàn tròn
c)
nụ hôn
d)
ngọn lửa
13.
Tìm tiếng có vần " ôn "
a)
cốm
b)
cồn
c)
đốm
14.
Tìm tiếng có vần " on "
a)
giòn
b)
thơm
c)
chồn
15.
- "Mẹ đi chợ về mua đồ cho cả nhà. Mẹ mua cho Hà quả dứa to. Mía là của dì Na. Hà bổ dứa cho bà và bố."
- Bài đọc có mấy câu?
a)
3 câu
b)
4
c)
3
d)
4 câu
16.
Chọn câu phù hơp với bức tranh:
a)
Bé vẽ hổ.
b)
Bé vẽ chú ngựa vằn.
c)
Bé đi thi vẽ.
Reset
