WorksheetsReview unit 3 + unit 4
Total questions: 24
Worksheet time: 9mins
''Thứ 2'' là:
Sunday
Friday
Tuesday
Monday
''Thứ 7'' là:
Tuesday
Wednesday
Friday
Saturday
''Thứ 3'' là:
Thursday
Saturday
Sunday
Tuesday
''Thứ 6'' là:
Sunday
Friday
Monday
Tuesday
''Chủ nhật'' là:
Sunday
Saturday
Tuesday
Wednesday
''Thứ 4'' là:
Thursday
Friday
Monday
Wednesday
It (a) Monday
(Hôm nay là thứ 2)
''Visit my grandparents'' là:
Thăm ông bà
Giúp ông bà
Mến ông bà
Hỏi ông bà
Đây là đâu ?
A house
A zoo
A garden
Living room
What do we (a) on Mondays?
''When'' là:
Khi nào
Ở đâu
Làm gì
Tại sao
''What'' là gì:
Ở đâu
Làm gì
Cái gì
Bởi vì
What is the date today?
-It's _____of October.
The twelveth
The first
The second
The fourteenth
''Thứ 5'' là:
Monday
Wednesday
Thursday
Saturday
We ______ English today.
(Chúng em có môn tiếng anh hôm nay)
Have
Is
Are
Am
Đây là ai?
Father
Mother
Teacher
Grandparents
We (a) Math, Vietnamese and English today.
(Chúng em có môn toán, tiếng việt và tiếng anh vào hôm nay)
I go to school ___ the morning
(Em đi học vào buổi sáng)
In
On
At
Of
Bạn nhỏ này đang làm gì?
Gợi ý: Nghe nhạc
(a)
Các bạn nhỏ đang làm gì?
Gợi ý: Chơi đá bóng
(a)
Nhìn tranh đoán buổi trong tiếng anh!
In the morning
In the afternoon
In the evening
In the kitchen
Nhìn tranh đoán buổi trong tiếng anh!
In the morning
In the afternoon
In the evening
In the kitchen
''Hôm nay'' trong tiếng anh là?
Today
Tomorrow
Yesterday
Tonight
''Ngày mai'' trong tiếng anh là
Today
Tomorrow
Yesterday
Tonight
