wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

2.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

There are three dogs and one chicken. How many legs are there altogether?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

5.

How many triangles are there?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

What time is it?

a)

12:00

b)

10 a . m

c)

21:00

d)

22 p. m

8.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

9.

Choose the correct answer (v)

2×6=122\times6=12  

a)

the factors are 2 and 6.

b)

The factor is 12

c)

The product is 12

d)

2×62\times6  is called a product

10.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

11.

4 x 9 + 14 = (a)  

12.

How many triangles are there?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

There are (a)   quadrilaterals

14.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

15.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

16.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

17.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

18.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

19.

Có mấy điểm nằm trong hình tròn?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

0

20.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

21.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

22.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

23.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

24.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

25.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

26.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

27.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
28.

Các ngày thứ 2 có trong tháng 4 là?

a)

Ngày 5, ngày 19

b)

Ngày 5, ngày 19, ngày 26

c)

Ngày 5, ngày 12, ngày 19, ngày 26

29.

Đàn gà đẻ được 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6 quả trứng để làm món ăn. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

45 quả

b)

55 quả

c)

35 quả

30.

Trong hình bên có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

31.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

32.

Tính:

27 + 24 - 7 =?

a)

51

b)

44

c)

54

33.

Các số diền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 8 và 10

b)

10, 3 và 8

c)

8, 10 và 3

34.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

35.

Tìm x:

X + 28 = 60

a)

42

b)

32

c)

12

36.

Đổi tổng sau thành tích:

5 x 5 x 5 x 5 x 5 x 5

a)

5 x 5

b)

5 x 6

c)

6 x 5

37.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

38.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

39.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

40.

Mẹ vắt được 53 lít sữa bò, chị vắt được nhiều hơn mẹ 18 lít. Hỏi chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

71 lít sữa bò

b)

61 lít sữa bò

c)

35 lít sữa bò

41.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

42.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

43.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

44.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

45.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

46.

Điền dâu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

47.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

48.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

49.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

50.

Điền số vào chỗ chấm:

2 x 8 - 6 =......

a)

4

b)

2

c)

10

51.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

52.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

53.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

54.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

55.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

56.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

57.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

58.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

59.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

60.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

61.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làn 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

62.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

63.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 9 và 6

b)

6, 3 và 9

c)

9, 6 và 3

64.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

5 + 5

65.

Tìm X:

X + 8 = 25

a)

x = 33

b)

x = 27

c)

x = 17

66.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

67.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

68.

Tính:

16kg + 22kg + 8kg = ?

a)

36kg

b)

46kg

c)

56kg

69.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 3 ....... 3 x 6

a)

<

b)

=

c)

>

70.

Tính:

5 x 5 + 27

a)

25

b)

52

c)

42

71.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

72.

Năm nay ông 70 tuổi, bố kém ông 32 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

38 tuổi

b)

48 tuổi

c)

42 tuổi

73.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

4 và 20

b)

4 và 9

c)

4 và 10

74.

Mỗi ngày Liên học 5 giờ. Hỏi trong 1 tuần lễ Liên học bao nhiêu giờ?

a)

25 giờ

b)

30 giờ

c)

35 giờ

75.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

12, 18 và 20

b)

8, 11 và 12

c)

10, 12 và 14

76.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

77.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

78.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

79.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

80.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

81.

4 x 9 + 14 = (a)  

82.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

83.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

84.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

85.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

86.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

87.

Mẹ vắt được 53 lít sữa bò, chị vắt được nhiều hơn mẹ 18 lít. Hỏi chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

71 lít sữa bò

b)

61 lít sữa bò

c)

35 lít sữa bò

88.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

89.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

90.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

91.

Chọn đồng hồ đúng cho hình bên.

a)
b)
c)
92.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

93.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

12 giờ 15

c)

3 giờ

94.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

95.

Một con gà có 2 chân Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

18 chiếc

96.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

97.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

98.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

99.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

100.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

101.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
102.

Các ngày thứ 2 có trong tháng 4 là?

a)

Ngày 5, ngày 19

b)

Ngày 5, ngày 19, ngày 26

c)

Ngày 5, ngày 12, ngày 19, ngày 26

103.

Đàn gà đẻ được 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6 quả trứng để làm món ăn. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

45 quả

b)

55 quả

c)

35 quả

104.

Trong hình bên có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

105.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

106.

Tính:

27 + 24 - 7 =?

a)

51

b)

44

c)

54

107.

Các số diền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 8 và 10

b)

10, 3 và 8

c)

8, 10 và 3

108.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

109.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

110.

Tìm x:

X + 28 = 60

a)

42

b)

32

c)

12

111.

Đổi tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

a)

5 x 5

b)

5 x 6

c)

6 x 5

112.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

113.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

1 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

50

d)

60

114.
a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Bằng

115.
a)

64 lít

b)

54 lít

c)

26 lít

116.
a)

Ngày 11 tháng 15

b)

Ngày 15 tháng 11

c)

Ngày 15 tháng 10

117.
a)

12 giờ

b)

12 giờ 15

c)

3 giờ

118.
a)

69

b)

59

c)

61

119.
a)

2

b)

8

c)

16

d)

cả 2 và 8

120.

Hình nào dưới đây không phải đường gấp khúc?

a)
b)
c)
121.
a)

1

b)

10

c)

100

122.
a)

24

b)

12

c)

10

123.

Hình nào dưới đây không phải là hình tứ giác?

a)
b)
c)
124.
a)

78

b)

88

c)

81

125.
a)

thứ tư

b)

thứ năm

c)

thứ sáu

126.
a)

Đúng

b)

sai

127.
a)

39

b)

49

c)

41

128.

Đáp án nào dưới đây đúng nhất?

a)
b)
c)
129.
a)

7

b)

9

c)

12

130.
a)

>

b)

=

c)

<

131.
a)

86

b)

43

c)

20

132.
a)

62

b)

59

c)

56

133.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

64

b)

2

c)

67