NEW
Font size
WorksheetsMở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?
trung hậu
trung thực
trung kiên
trung thành
Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:
trung hậu
trung thực
trung nghĩa
trung tâm
Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:
trung bình
trung kiên
trung tâm
trung gian
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?
là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.
là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.
là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá
là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.
trung dũng
trung bộ
trung tâm
trung du
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa
Ngay thẳng, thật thà
Trung thành và dũng cảm
Người tin vào bản thân mình là:
tự quyết
tự tin
tự hào
tự trọng
Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?
Tính tình thẳng thắn.
Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.
Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.
Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.
Quyết định lấy công việc của mình là:
tự hào
tự quyết
tự ti
tự ái
Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?
Thuốc đắng dã tật
Cây ngay không sợ chết đứng
Thẳng như ruột ngựa
Đói cho sạch, rách cho thơm
Em hiểu thế nào là từ cùng nghĩa ?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau hoặc hơi khác nhau.
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gẦn giống nhau
Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa ?
Từ trái nghĩa là các từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa giống nhau
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa gần giống nhau
Các từ trái nghĩa với Trung thực là:
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.
ngay thẳng, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, thật thà, gian giảo, gian trá.
dối trá, gian dối, gian lận, ngay thật, gian ngoan, gian giảo, gian trá.
Em hiểu thế nào là trung thực ?
Thật thà, ngay thẳng
Thật thà, lươn lẹo
Ngay thẳng, chăm chỉ
thật thà, xinh đẹp
Những từ nào chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người” trong các từ dưới đây?
siêu nhân, nhân hậu, nhân loại, nhân nghĩa, nhân viên
A. nhân loại, nhân nghĩa
B. nhân hậu, nhân nghĩa
C. siêu nhân, nhân hậu
Trường hợp nào dưới đây dùng sai dấu hai chấm:
A. Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: “Khắc xuất! Khắc xuất!”
B. Chú bé thả diều đỗ Trạng nguyên. Đó là: Trạng nguyên trẻ nhất nước ta.
C. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.
