wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6A15. Trắc nghiệm. Ôn tập giữa ki I

Total questions: 35

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

16.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau

17.

Có bao nhiêu hình chữ nhật ?

(a)  

18.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
19.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

20.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

21.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

22.

Hình thích hợp đặt vào dấu ‘‘?’’ là hình nào?

a)
b)
c)
23.

Dụng cụ để vẽ được hình thoi như hình vẽ trên là

a)

Thước thẳng

b)

Thước thẳng và compa

c)

Compa

d)

Ê ke

24.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết góc D bằng  60°60\degree thì số đo góc C là bao nhiêu?   

a)

60°60\degree  

b)

110°110\degree  

c)

120°120\degree  

d)

80°80\degree  

25.

Hình có hai đường chéo vuông góc là

a)

hình thoi

b)

hình thang cân

c)

hình chữ nhật

d)

hình lục giác đều

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D