wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 9

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào đúng?

a)

b2=a.bb^2=a.b'

b)

b2=a.cb^2=a.c'

c)

b2=a2+c2b^2=a^2+c^2

d)

b2=b.cb^2=b'.c'

2.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào đúng?

a)

h2=a.bh^2=a.b'

b)

h=b.ch=b.c

c)

h2=b.ch^2=b.c

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

3.

Cho hình vẽ. Đẳng thức nào không đúng?

a)

sinB=ba\sin B=\frac{b}{a}

b)

cosB=ca\cos B=\frac{c}{a}

c)

tanB=bc\tan B=\frac{b}{c}

d)

cotB=bc\cot B=\frac{b}{c}

4.

Đẳng thức nào đúng?

a)

sin300=sin600\sin30^0=\sin60^0

b)

sin300=cos600\sin30^0=\cos60^0

c)

sin300=cot600\sin30^0=\cot60^0

d)

sin300=cos300\sin30^0=\cos30^0

5.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

6.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

8.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

9.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

10.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông