wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đo nhiệt độ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

giá trị trên nhiệt kế đo bởi thang nhiệt độ nào?

a)

thang nhiệt độ Fa-ren-hai

b)

thang nhiệt độ xen - xi -ut

2.

Nhiệt kế y tế có tác dụng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

b)

Đo nhiệt độ cơ thể người

c)

Đo nhiệt độ không khí

d)

Đo các nhiệt độ âm

3.

1. Giới hạn đo (GHĐ) của thước là :

a)

Khoảng cách tính từ đầu thước đến cuối thước.

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

d)

Cả A, B, C đều sai.

4.

Trước khi đo độ dài của một vật ta nên ước lượng giá trị cần đo để :

a)

Chọn dụng cụ đo thích hợp nhằm tránh sai số trong khi đo

b)

Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn hơn vật cần đo để chỉ cần thực hiện một lần đ

c)

Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ hơn vật cần đo thực hiện nhiều lần đo

d)

Có thể chọn nhiều dụng cụ đo khác nhau tùy ý.

5.

Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. mét (m)  

b)

B. kilômét (km)

c)

C. mét khối (m3)

d)

D. đềximét (dm)

6.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

A. Thước dây

b)

B. Thước mét

c)

C. Thước kẹp  

d)

D. Compa

7.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là:

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C. độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D. độ lớn nhất ghi trên thước.

8.

Cho biết thước ở hình bên có giới hạn đo là 8 cm. Hãy xác định độ chia nhỏ nhất của thước.

a)

1 mm   

b)

0,2 cm

c)

0,2 mm  

d)

0,1 cm

9.

Trên một cái thước có số đo lớn nhất là 30, số nhỏ nhất là 0, đơn vị là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 cm

b)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 mm

c)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 0,1 mm

d)

GHĐ 1 mm, ĐCNN 30 cm

10.

Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

a)

A. GHĐ 10 cm, ĐCNN 1 mm.

b)

B. GHĐ 20 cm, ĐCNN 1 cm.

c)

C. GHĐ 100 cm, ĐCNN 1 cm.

d)

D. GHĐ 10 cm, ĐCNN 0,5 cm.

11.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trời người ta dùng đơn vị:

a)

A. Kilômét  

b)

B. Năm ánh sáng

c)

C. Dặm

d)

D. Hải lí

12.

Thuật ngữ “Tivi 21 inches” để chỉ:

a)

A. Chiều dài của màn hình tivi.

b)

B. Đường chéo của màn hình tivi.

c)

C. Chiều rộng của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

13.

Để do chiều dài vải, người bán hàng phải sử dụng thước nào sau đây là hợp lý

a)

Thước cuộn.

b)

Thước kẻ.

c)

Thước thẳng (thước mét)

d)

Thước kẹp.

14.

Trên thước thẳng (thước mét) mà người bán vải sử dụng, hoàn toàn không có ghi bất kỳ một số liệu nào, mà chỉ gồm có 10 đoạn xanh, trắng xen kẽ nhạu. Theo em thước có GHĐ và ĐCNN nào sau dây:

a)

A. GHĐ 1 m và ĐCNN 10 cm

b)

B. GHĐ 1 m và ĐCNN 1 tấc .

c)

C. GHĐ 1,5 m và ĐCNN 15 cm

d)

D. A và B đúng.

15.

dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ?

a)

cân

b)

nhiệt kế

c)

ca đong

d)

thước