wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DFS Korean sharing - Part II

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khi khách hàng nói ‘pi_sa_yô’ thì nhân viên có thể trả lời là gì?

a)

da rô na cạt chi kê san hamni ká?

(다로나 같이계산 함니까?)

b)

i cọt sưn samship nion sal imita.

(이것은 30 년살입니다.)

c)

i cót sưn pi sa chi man pum chil ri nò mu chồ a yô.

(이건은 비싸지만 품질이 너무 좋아요.)

d)

ha na sa sư mion ha rin ọp sưm ni da.

(하나 사시면 한일이 없습니다.)

2.

Dịch câu sau ra tiếng Hàn :

'Mua 2 cái được giảm 20%, mua 1 cái thì không có giảm giá.'

a)

Tu ge gu me si sam síp bư rô ha rin. Ha na sa sư mion ha rin ọp sưm ni da.

b)

Tu ge gu me si ka bang chưng chong.

c)

Tu ge gu me si ì síp bư rô ha rin. Ha na sa sư mion ha rin ọp sưm ni da.

d)

Chò rưl da ra ha sê yô

3.

Điền vào chỗ trống:

yo-ki-ê ịt-nưn sang-pu-mi thà ______ im-nì-đà.

(Hàng hóa ở đây đều là hàng thật hết ạ.)

a)

han-chông-pan

b)

choòng-pum

c)

ưng-cứp

d)

mà-chi-mác

4.

Dịch câu sau qua tiếng Hàn:

'Quý khách có muốn mua thêm rượu không ạ?'

a)

miền se chom ề so man sa su ịt sưmnita.

(면세점에서만 살 수 있습니다.)

b)

tăm be rưl tho sa cô síp sưm ni ká?

(담배를 더 사고싶습니까?)

c)

chò nưn han gúc ko rưl chô gưm hai su ịt sưmnita.

(저는 한국어를 조금 할 수 있습니다.)

d)

sul rưl tho sa cô síp sưm ni ká?

(술를 더 사고싶습니까?)

5.

Dịch câu sau qua tiếng Hàn:

'Cái này cao cấp nên phù hợp làm quà tặng.'

a)

i cót sưn cô kứp hề so son mulô chột sưmnita.

(이것은 고급해서 선물로 좋습니다.)

b)

tu ge gu me si ka bang chưng chong.

(2개 구매시 가방 증정.)

c)

i cọt sưn han cúc sa ram mani chô a yô.

(이것은 한국사람이 많이 좋아요.)

d)

yò ki ê tăm pe nưn han gúc pồ ta thò săm nita.

(여기에담배은한국보다쌉니다.)

6.

Câu sau có nghĩa là gì?

Kê san ưn trò chốc kê ịt sưm ni ta. Đà rô na cạt chi pô chang hamni ká?

(계산은 저쪽에 있습니다. 다로나 같이포장 함니까?)

a)

Quý khách muốn tìm gì ạ? Bên trong có rất nhiều loại rượu.

b)

Thanh toán ở đằng kia, bạn muốn đóng gói chung hay riêng?

c)

Cái này người Hàn Quốc rất thích. Quý khách có muốn mua thêm thuốc lá không?

d)

Thanh toán ở đằng kia ạ, bạn muốn thanh toán chung hay riêng?

7.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Cái này chỉ có trong cửa hàng miễn thuế.

_____ sa-su ịt sưm-ni-đà.

a)

i-cót-sưn cô-kứp-hề-so

b)

ha-na sa-sư-mion

c)

miền-sê-chom ề-so-man

d)

sin-sang-pum

8.

Chọn phương án tương ứng với câu:

'Cái này là cái cuối cùng đấy ạ.'

a)

i cọt sưn sin sang pum imnita.

(이것은 신상품 입니다.)

b)

i cọt sưn han cúc sa ram mani chô a yô.

(이것은 한국사람이 많이 좋아요.)

c)

i cọt sưn han chong pan imnita.

(이것은한정판 상품입니다.)

d)

i cọt sưn ma chi mác imnita.

(이것은 마지막입니다.)

9.

Tìm câu Tiếng Việt tương ứng:

‘Mu ót sưn chạt cô síp sưmnika? An chốc ê sul ri mani ịt sưmnida.'

(무엇을 찾고 싶습니까?안쪽에 솔이 믾이 있습니다.)

a)

Ở đây không bán rượu/thuốc lá Việt Nam.

b)

Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Hàn thôi. Xin hãy nói lại lần nữa đi ạ.

c)

Quý khách muốn tìm gì ạ? Bên trong có rất nhiều loại rượu.

d)

Xin hãy đi theo tôi. Đóng gói chung hay riêng ạ?

10.

Câu sau có nghĩa là gì :

i-cọt sưn quà-il-mát ịt-sưm-ni-đà.

(이것은 과일맛 있습니다.)

a)

Cái này có vị khói

b)

Cái này có vị hoa quả

c)

Cái này có vị gỗ