wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

linh ôn

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

 
 Trên nửa mặt phẳng bờ chừa tia OA. Vẽ hai tia OB, OC sao cho góc AOB  =  30°30\degree  , góc AOC =  140°140\degree   ,  
a) Tính góc BOC

a)

110°110\degree  

b)

170°170\degree  

c)

90°90\degree  

d)

120°120\degree  

2.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

3.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

4.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

5.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

6.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

7.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

8.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

9.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

10.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

11.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

12.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

13.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

14.

Số la mã VII có giá trị là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

16.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

17.

Số x là ước chung của số a và số b nếu:

a)

x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)

b)

x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)

c)

x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

d)

∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)

18.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}

19.

Gọi A là tập hợp các ước của 36, B là tập hợp các bội của 6. - (a)   là tập hợp A ∩ B.

20.

(a)   là tập hợp các bội chung của 4 và 6 nhỏ hơn 35

21.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

22.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

23.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

24.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

25.

Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75?

a)

200

b)

201

c)

300

d)

100

26.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn (x - 4).1000 = 0

a)

4

b)

3

c)

0

d)

1000

27.

Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2018.(x - 2018) = 2018

a)

x=2017

b)

x=2018

c)

x=2019

d)

x=2020

28.

Tính tổng 1 + 2 + 3 + .... + 2018 bằng?

a)

2037171

b)

8976

c)

1845

d)

20853

e)

3826

29.

a+b=10. Tìm a,b

a)

5,5

b)

6,4

c)

1,2

d)

2,9

e)

0,2

30.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}

31.

Số "6 trăm nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 6 chục, 3 đơn vị" được viết là:

a)

67963

b)

679063

c)

607963

d)

6007963

32.

Tính nhanh:

81+243+19

a)

243

b)

423

c)

1243

d)

343

33.

Tính nhanh:

32.47+32.53

a)

32000

b)

3520

c)

3200

d)

320

34.

Cho 156.(x-2002)=0, khi đó giá trị của x bằng:

a)

2001

b)

2000

c)

2003

d)

2002

35.

Chọn đáp án đúng

Tính: 135 . 60 + 135 . 40

a)

50 000

b)

13 500

c)

55 000

d)

61 000

36.

Hãy chọn đáp án đúng

Số dư của phép chia 2021 : 15 là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

37.

Chọn đáp án đúng

Tính: 4 . 2021 . 25

a)

20 210

b)

20 210 000

c)

202 100

d)

2 021 000

38.

Phép cộng và phép nhân đều có tính chất:

a)

giao hoán

b)

kết hợp

c)

giao hoán và kết hợp

39.

An chia 20 cái kẹo vào các túi sao cho mỗi túi đựng 3 cái. Số túi ít nhất để đựng hết số kẹo là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Tìm số tự nhiên x, biết 23 . (42 - x) = 23

a)

x = 41

b)

x = 42

c)

x = 43

d)

x = 44

41.

ƯCLN của 24 và 30 là :

(a)  

42.

Một khu đất hình chữ nhất có chiều dài là 60cm, chiều rộng là 24cm. Người ta chia thành những thửa đất hình vuông bằng nhau, để mỗi thửa đất có diện tích lớn nhất thì độ dài mỗi cạnh của thửa đất đó bằng?

(a)  

43.

Ước số của 6 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

6

44.

Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

a)

{3, 5, 7, 11}

b)

{3, 10, 7, 13}

c)

{2,3}

d)

{1, 2, 5, 7}

45.

Số 20 được phân tích ra tích các số nguyên tố của :

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

46.

Góc 120 độ là góc gì

a)

Nhọn

b)

Vuông

c)

d)

Bẹt

47.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
48.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

49.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

50.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

51.

Câu 3. Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

52.

Câu 4. Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

53.

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm. Tính CD?

a)

A. 5mm

b)

B. 5cm

c)

C. 5dm

d)

D. 5m

54.

Câu 7. Cho hình bình hành MNPQ có MN= 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

a)

A. 6cm

b)

B. 12cm

c)

C. 18cm

d)

D. 12mm

55.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau