Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2-VL7

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tần số dao động càng cao thì

a)

âm nghe càng trầm

b)

âm nghe càng to

c)

âm nghe càng vang xa

d)

âm nghe càng bổng

2.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

b)

Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz.

c)

Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz

d)

Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được

3.

Tần số là:

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

Số dao động trong một giây

c)

Số dao động trong một phút

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

4.

………. . là số dao động trong một giây.

a)

Vận tốc

b)

Biên độ

c)

Chu kì

d)

Tần số

5.

Dao động càng nhanh thì tần số dao động:

a)

Không thay đổi

b)

Càng nhỏ

c)

Càng lớn

d)

Cả A, B, C đều sai

6.

Đơn vị của tần số là:

a)

Ki-lô-mét (km)

b)

dB (dexiben)

c)

Héc (Hz)

d)

Mét trên giây((m/s)

7.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

khi kéo căng vật.

b)

khi uốn cong vật.

c)

khi nén vật.

d)

khi làm vật dao dộng.

8.

Ta nghe tiếng hát ca sĩ trên tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

người ca sĩ phát ra âm.

b)

sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.

c)

màn hình tivi dao động phát ra âm.

d)

màng loa tivi dao động phát ra âm.

9.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s

10.

Ngưỡng đau có thể làm điếc tai là:

a)

60dB

b)

100dB

c)

130dB

d)

150dB

11.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

Âm phát ra càng to

b)

Âm phát ra càng nhỏ

c)

Âm càng bổng

d)

Âm càng trầm

12.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của độ to:

a)

Ampe (A)

b)

Đexiben (dB)

c)

Vôn/mét (V/m)

d)

Oát/mét vuông (m2)

13.

Âm thanh phát ra từ trống to hay nhỏ phụ thuộc vào?

a)

Biên độ dao động của mặt trống

b)

Màu sắc của mặt trống

c)

Kích thước của mặt trống

d)

Kích thước của dùi trống

14.

Biên độ dao động càng lớn âm phát ra……….

a)

Càng nhỏ

b)

Càng to

c)

Càng bổng

d)

Càng trầm

15.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tần số

b)

Vận tốc truyền dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Tốc độ dao động