wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 - Tiết 14 LUYỆN TẬP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hai muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

K2SO4 và Ba(NO3)2

b)

Na2SO4 và KNO3

c)

NaCl và AgNO3

d)

FeSO4 và K2S

2.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

NaOH và CaCl2

b)

KOH và MgCl2

c)

K2CO3 và HCl

d)

BaCl2 và H2SO4

3.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?

a)

FeO

b)

K2O

c)

NO2

d)

Fe2O3

e)

CO

4.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
a)
rót từ từ axit đặc vào nước.
b)
rót nhanh axit đặc vào nước.
c)
rót từ từ nước vào axit đặc.
d)
rót nước vào axit đặc.
5.

Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

CuO, FeO

b)

Ag, Cu

c)

CO2

d)

AgNO3, CaCO3

e)

BaCl2

6.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

7.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

CO2, Na2O, SO3

b)

N2O, BaO, CO2

c)

N2O5, P2O5, CO2

d)

CuO, CO2, Na2O

8.

Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm SO2 và O2, có thể dùng chất nào dưới đây?

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

NaHSO3

d)

HCl

9.

Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?

a)

Na2SO3 và HCl

b)

Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

S và O2 (đốt S)

d)

FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

10.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành muối và nước là:

a)

SO2, CuO, CO2

b)

MgO, Al2O3, ZnO

c)

CO2, BaO, CuO

d)

P2O5, SO3, Al2O3

11.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì
a)
Màu xanh của dung dịch không đổi
b)
Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn dần dần chuyển sang màu đỏ.
c)
Màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn. Dung dịch trở thành không màu
d)
Màu xanh của dung dịch đậm thêm.
12.
Khi điện phân dung dịch NaCl bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn thu được?
a)
NaOH, NaClO, H2
b)
NaOH, NaClO, H2
c)
NaOH, NaClO, H2
d)
NaOH, Cl2, H2
13.
Trộn 200ml dd H2SO4 0,1M với 200ml dd NaOH 0,1M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím
a)
đổi sang màu xanh
b)
không đổi màu
c)
đổi sang màu đỏ
d)
mất màu
14.
Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 ta thu được
a)
Ca và CO2
b)
CaO và CO2
c)
CaO và CO
d)
Ca và CO
15.
Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
16.
Thể tích dd NaCl 1M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd AgNO3 2M là
a)
100ml
b)
200ml
c)
300ml
d)
400ml
17.

Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

MgCl2

d)

KCl

18.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)

CaO

b)

SO2

c)

NO

d)

CO

19.
Dãy chất nào sau đây tác dụng với dd Ba(OH)2?
a)
NaNO3
b)
MgCl2
c)
CO2
d)
K2SO4
e)
HCl
20.
Ta thu được dung dịch màu hồng khi nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch nào sau đây ?
a)
Quỳ tím
b)
Phenolphtalein
c)
Nước
d)
Phenol
e)
HNO3