NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 15 SINH 12
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotittự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
bổ sung và bán bảo toàn
bán bảo tồn
bổ sung
bổ sung và bán bảo tồn
Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, đều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Mã di truyền có tính đặc
Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Mã di truyền có tính thoái hóa.
Mã di truyền có tính phổ biến
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế nhân đôi AND là:
A liên kết với U,T liên kết với A, G liên kết với X và ngược lại.
A liên kết với X,G liên kết với T.
A liên kết với T và ngược lại,G liên kết với X và ngược lại.
A liên kết với U,G liên kết với X.
Loại nucleotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
Uraxin
Adenin
Timin
Xitozin
Trong các quá trình nhân đôi AND, enzim ligaza có vai trò
Nối các đoạn Okazaki với nhau
tổng hợp và kéo dài mạch mới
tháo xoắn phân tử AND
tách hai mạch đơn của phân tử AND
Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở SV nhân sơ?
ARN polimerza
ADN polimeraza
Ligaza
Restrictaza
Dịch mã là quá trình tổng hợp phân tử
protein
ARN
ATP
ADN
Loại axit nuclec nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
ADN
rARN
mARN
tARN
trong quá trình kéo dài chuỗi pôlipeptit, anticôdôn nào sau đây bổ sung với côđon 5’ AUX 3’ trên mARN?
5’ GAU 3’
3’ AUX 5’
3’ TAG 5’
5’ UAG 3’
Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’.
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.
3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.
