WorksheetsLớp 9 - word form u3
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
anh hùng(n)
(a)
những anh hùng(n)
(a)
nữ anh hùng(n)
(a)
những nữ anh hùng(n)
(a)
đến (v)
(a)
sự đến(n)
(a)
mọc, trồng(v)
(a)
sự phát triển (n)
(a)
cửa hàng tạp phẩm (n)
(a)
người bán tạp phẩm (n)
(a)
núi (n)
(a)
có nhiều núi (adj)
(a)
xác định vị trí (v)
(a)
vị trí (n)
(a)
đi vào (v)
(a)
lối vào (n)
(a)
ngưỡng mộ (v)
(a)
sự ngưỡng mộ (n)
(a)
trao đổi, sự trao đổi (v, n)
(a)
bộ sưu tập (n)
(a)
người sưu tập (n)
(a)
sưu tập (v)
(a)
vội vàng, sự vội vàng (v,n)
(a)
gấp rút (adj)
(a)
không gấp rút (adj)
(a)
một cách gấp rút (adv)
(a)
một cách không gấp rút (adv)
(a)
sự may mắn (n)
(a)
may mắn (adj)
(a)
không may mắn (adj)
(a)
một cách may mắn (adv)
(a)
một cách không may mắn (adv)
(a)
sự vui vẻ , sự hạnh phúc (n)
(a)
hạnh phúc (adj )
(a)
không hạnh phúc (adj)
(a)
một cách hạnh phúc (adv)
(a)
một cách không hạnh phúc (adv)
(a)
thư giãn (v)
(a)
sự thư giãn (n)
(a)
thư giãn (adj)
(a)
thư thái (adj)
(a)
ngôi làng (n)
(a)
dân làng (n)
(a)
nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi (v, n)
(a)
nghỉ ngơi (adj)
(a)
bay (v)
(a)
chuyến bay (n)
(a)
bay (adj)
(a)
tầm nhìn (v)
(a)
ngắm cảnh (n)
(a)
người tham quan (n)
(a)
bán hàng(n)
(a)
nhân viên bán hàng(n)
(a)
dễ bán (adj)
(a)
có thể bán được (adj)
(a)
nhận xét, lời nhận xét (v, n)
(a)
cày ruộng, cái cày (v, n)
(a)
cày cuốc, đất cày (n)
(a)
thợ cày (n)
(a)
người cày (n)
(a)
thuộc người nước ngoài (adj)
(a)
người nước ngoài (n)
(a)
thành công (v)
(a)
sự thành công (n)
(a)
có tính thành công (adj)
(a)
một cách thành công(adv)
(a)
sự đau đớn (n)
(a)
sự phiền muộn (adj)
(a)
