wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

閉鎖

a)

cải thiện

b)

niêm phong, bí bách, kín hơi, kín gió

c)

khải mở, giải phóng

d)

phong tỏa, đóng cửa

2.

改良

a)

cải thiện

b)

niêm phong, bí bách, kín hơi, kín gió

c)

khải mở, giải phóng

d)

cải tiến (máy móc, thiết bị, chất lượng)

3.

改革

a)

cải thiện

b)

niêm phong, bí bách, kín hơi, kín gió

c)

cải cách (hành chính)

d)

cải tiến (máy móc, thiết bị, chất lượng)

4.

改正

a)

chỉnh sửa, sửa đổi

b)

niêm phong, bí bách, kín hơi, kín gió

c)

cải cách (hành chính)

d)

cải tiến (máy móc, thiết bị, chất lượng)

5.

改定

a)

chỉnh sửa, sửa đổi

b)

niêm phong, bí bách, kín hơi, kín gió

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

cải tiến (máy móc, thiết bị, chất lượng)

6.

改修

a)

sửa chữa lại

b)

niêm phong, bí bách, kín hơi, kín gió

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

cải tiến (máy móc, thiết bị, chất lượng)

7.

一致

a)

sửa chữa lại

b)

nhất trí, thống nhất

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

cải tiến (máy móc, thiết bị, chất lượng)

8.

一方

a)

sửa chữa lại

b)

nhất trí, thống nhất

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

mặt khác, một bên

9.

一定

a)

sửa chữa lại

b)

xác định, ổn định, cố định, nhất định, mặc định

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

mặt khác, một bên

10.

一人前

a)

sửa chữa lại

b)

xác định, ổn định, cố định, nhất định, mặc định

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

người lớn, người trưởng thành

11.

一流

a)

sửa chữa lại

b)

bậc nhất, hạng nhất

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

người lớn, người trưởng thành

12.

映る

a)

sửa chữa lại

b)

bậc nhất, hạng nhất

c)

cải sửa, sửa đổi (luật, giá)

d)

được chụp, được chiếu

13.

映す

a)

sửa chữa lại

b)

bậc nhất, hạng nhất

c)

chiếu chụp

d)

được chụp, được chiếu

14.

漬かる

a)

sửa chữa lại

b)

bị ngâm, ngậm, muối, ngâm

c)

chiếu chụp

d)

được chụp, được chiếu

15.

漬ける

a)

sửa chữa lại

b)

bị ngâm, ngậm, muối, ngâm

c)

ngâm, muối

d)

được chụp, được chiếu

16.

浮かぶ

a)

sửa chữa lại

b)

bị ngâm, ngậm, muối, ngâm

c)

ngâm, muối

d)

nổi (trên mặt nước)

hiện lên trong đầu,

trên mặt

17.

浮く

a)

nổi, lơ lủng

b)

bị ngâm, ngậm, muối, ngâm

c)

ngâm, muối

d)

nổi (trên mặt nước)

hiện lên trong đầu,

trên mặt

18.

潜る

a)

nổi, lơ lủng

b)

bị ngâm, ngậm, muối, ngâm

c)

lặn

d)

nổi (trên mặt nước)

hiện lên trong đầu,

trên mặt

19.

跳ねる

a)

nổi, lơ lủng

b)

nhảy, kết thúc, bắn tung tóe

c)

lặn

d)

nổi (trên mặt nước)

hiện lên trong đầu,

trên mặt

20.

背負う

a)

nổi, lơ lủng

b)

nhảy, kết thúc, bắn tung tóe

c)

gánh vác, đảm đương

d)

nổi (trên mặt nước)

hiện lên trong đầu,

trên mặt

21.

追う

a)

nổi, lơ lủng

b)

đuổi theo, bám theo

c)

gánh vác, đảm đương

d)

nổi (trên mặt nước)

hiện lên trong đầu,

trên mặt

22.

追いかける

a)

nổi, lơ lủng

b)

đuổi theo, bám theo

c)

truy đuổi

d)

nổi (trên mặt nước)

hiện lên trong đầu,

trên mặt

23.

追いつく

a)

nổi, lơ lủng

b)

đuổi theo, bám theo

c)

truy đuổi

d)

đuổi kịp, theo kịp

24.

追い越す

a)

nổi, lơ lủng

b)

đuổi theo, bám theo

c)

vượt (xe phía trước)

d)

đuổi kịp, theo kịp

25.

振り向く

a)

nổi, lơ lủng

b)

nhìn quanh, ngoảnh mặt

c)

vượt (xe phía trước)

d)

đuổi kịp, theo kịp

26.

捕る

a)

nổi, lơ lủng

b)

nhìn quanh, ngoảnh mặt

c)

bắt

d)

đuổi kịp, theo kịp

27.

取り上げる

a)

nổi, lơ lủng

b)

nhìn quanh, ngoảnh mặt

c)

cầm lấy, cầm lên, thu thập, bàn luật

d)

đuổi kịp, theo kịp

28.

取り入れる

a)

nổi, lơ lủng

b)

nhìn quanh, ngoảnh mặt

c)

cầm lấy, cầm lên, thu thập, bàn luật

d)

tiếp thu, cầm lấy

29.

削る

a)

nổi, lơ lủng

b)

gọt, dũa, bào (bút chì)

c)

cầm lấy, cầm lên, thu thập, bàn luật

d)

tiếp thu, cầm lấy

30.

縛る

a)

nổi, lơ lủng

b)

gọt, dũa, bào (bút chì)

c)

buộc, hạn chế (dây, thời gian)

d)

tiếp thu, cầm lấy

31.

絞る

a)

nổi, lơ lủng

b)

vắt, xoay quanh

c)

buộc, hạn chế (dây, thời gian)

d)

tiếp thu, cầm lấy

32.

回す

a)

nổi, lơ lủng

b)

vắt, xoay quanh

c)

xoay quanh

d)

xoay, vòng quanh

33.

区切る

a)

nổi, lơ lủng

b)

cắt, phân chia

c)

xoay quanh

d)

xoay, vòng quanh

34.

回る

a)

nổi, lơ lủng

b)

vắt, xoay quanh

c)

buộc, hạn chế (dây, thời gian)

d)

xoay, vòng quanh

35.

組む

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

cắt, phân chia

c)

xoay quanh

d)

xoay, vòng quanh

36.

組み立てる

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

cắt, phân chia

c)

lắp ráp, tổ chức

d)

xoay, vòng quanh

37.

加わる

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

được gia nhập, được thêm vào

c)

lắp ráp, tổ chức

d)

xoay, vòng quanh

38.

加える

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

được gia nhập, được thêm vào

c)

gia nhập, thêm vào

d)

xoay, vòng quanh

39.

仕上げる

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

được gia nhập, được thêm vào

c)

gia nhập, thêm vào

d)

hoàn thành

40.

通りかかる

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

tình cờ ngang qua

c)

gia nhập, thêm vào

d)

hoàn thành

41.

仕上がる

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

được gia nhập, được thêm vào

c)

gia nhập, thêm vào

d)

được hoàn thành

42.

飛び回る

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

tình cờ ngang qua

c)

chạy tới, chạy lui, chạy lòng vòng

d)

hoàn thành

43.

巡る

a)

lắp rắp, khoanh tay, lên lịch

b)

đi dạo, đi dạo quanh

c)

chạy tới, chạy lui, chạy lòng vòng

d)

hoàn thành

44.

補う

a)

bù, bổ sung, che đi ( khuyết điểm)

b)

đi dạo, đi dạo quanh

c)

chạy tới, chạy lui, chạy lòng vòng

d)

hoàn thành

45.

防ぐ

a)

bù, bổ sung, che đi ( khuyết điểm)

b)

đi dạo, đi dạo quanh

c)

phòng ngừa đề phòng

d)

hoàn thành

46.

救う

a)

cứu trợ, cứu

b)

đi dạo, đi dạo quanh

c)

phòng ngừa đề phòng

d)

hoàn thành

47.

除く

a)

cứu trợ, cứu

b)

loại trừ, xóa bỏ

c)

phòng ngừa đề phòng

d)

hoàn thành

48.

省く

a)

cứu trợ, cứu

b)

loại trừ, xóa bỏ

c)

giản lược, lược bỏ

d)

hoàn thành

49.

誤る

a)

cứu trợ, cứu

b)

loại trừ, xóa bỏ

c)

giản lược, lược bỏ

d)

lỗi, sai

50.

改善

a)

cải thiện

b)

niêm phong, bí bách, kín hơi, kín gió

c)

khải mở, giải phóng

d)

phong tỏa, đóng cửa