Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 6 giữa kì 1

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

CHo hình vuông có chu vi 32cm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Cạnh của hình vuông bằng 4cm

b)

Diện tích của hình vuông bằng 64 cm2cm^2  

c)

Cạnh của hình vuông bằng 6

d)

Diện tích của hình vuông bằng 36

2.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 4cm; chiều rộng 2,5cm. Hỏi diện tích của hình chữ nhật bằng bao nhiêu?

a)

10cm10cm  

b)

10cm210cm^2  

c)

13cm213cm^2  

d)

1m21m^2  

3.

Trong các khẳng định sau, những phát biểu nào sai?

a)

Tam giác đều có các góc bằng 60 độ

b)

Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau

c)

Tam giác có góc bằng 60 độ là tam giác đều

d)

Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác đều.

4.

Một sàn nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5m,chiều dài hơn chiều rộng 2m. Hỏi diện tích của sàn nhà bằng bao nhiêu m2m^2  

(a)  

5.

Cạnh của tam giác đều dài 3,5cm. Nửa chu vi của nó bằng?

(a)  

6.

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh bằng 8m dùng để trồng rau, biết mỗi luống rau hình vuông có cạnh 1m. Hỏi trồng tổng cộng bao nhiêu luống rau

(a)  

7.

Hình thoi có chu vu 28m. Hỏi cạnh của nó bằng bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14m

c)

7cm

d)

0,7dm

8.

Trong hình sau có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Đây là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

10.

hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau

c)

Hình vuông là tứ giác có các góc bằng 90 độ

d)

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh, 4 góc bằng nhau

11.

Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình a và hình b

c)

Hình b và hình c

12.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

13.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình thoi và hình chữ nhật

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

14.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

15.

Chu vi hình thang cân có độ dài  cạnh bên 10cm, độ dài 2 cạnh đáy là 20cm và 30 cm bằng: 

a)

80cm

b)

90cm

c)

100cm

d)

70cm

16.

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m, 30m, 25m, có diện tích là:

a)

1 750 m2.

b)

175 m2.

c)

875 m2.

d)

8 750 m2.

17.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

18.

Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh CD là a, độ dài cạnh BC là b (a và b cùng đơn vị đo).

Hãy viết công thức tính chu vi P của hình bình hành ABCD

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = (a + b) : 2

c)

P = ( a - b) x 2

d)

P = ( a x b) : 2

19.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

20.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

21.

Diện tích hình nào lớn hơn?

a)

Hình chữ nhật màu xanh

b)

Hình vuông màu hồng

c)

Cả 2 hình có diện tích bằng nhau

22.

Độ dài cạnh còn thiếu là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

9cm