Font size
WorksheetsEnglish 7 - Unit 3 - Vocabulary
Total questions: 48
Worksheet time: 43mins
benefit (n) là gì?
cái chăn?
(a)
charitable (adj) ?
Dịch vụ công cộng, dịch vụ cộng đồng?
(a)
Người tàn tật, người khuyết tật?
(a)
hiến tặng, đóng góp, ủng hộ ? (động từ)
(a)
Người cao tuổi, người già?
(a)
hình hoặc chữ vẽ trên tường?
(a)
Người vô gia cư?
(a)
Cuộc phỏng vấn, phỏng vấn?
(a)
make a difference ?
tổ chức phi lợi nhuận
(a)
Nhà dưỡng não, viện dưỡng não?
(a)
tổ chức, một tổ chức?
(a)
dịch vụ ? (n)
(a)
mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ
?
(a)
trẻ em (lang thang) đường phố
(a)
ùn tắc giao thông?
(a)
người tình nguyện, đi tình nguyện
(a)
phương tiện giao thông công cộng
(a)
trồng cây
(a)
He (work) (a) in this bank last year.
She (go) (a) to school yesterday.
My mother (not/buy) (a) me a new computer last year.
He (be/not) (a) at school yesterday.
Quá khứ của look ?
(a)
people/ donated/ for/ people/ Many/ poor/ money/./
(a)
mountainous/ for/ areas/ weeks/ We/ in/ stayed/ the/./
(a)
the chidren/ read/ there/ We/ taught/ and/ to/./
(a)
a volunteer/ was/ a/ experience/ wonderful/ Being/./
(a)
I/ Now/ do/ still/ charity/ my/ in/ hometown/./
(a)
I (learn) (a) English for 15 years.
Mr Nam (teach) (a) French here since 1990.
I (just/teach) (a) English here.
Lan (read) (a) French recently.
She (just/buy) (a) a house.
I (know) (a) Nam for three months.
Nga (ever/eat) (a) this kind of food for 2 weeks.
She (wait) (a) for him for 30 minutes
Kim has been unemployed _____ half a year.
for
since
Have you used this laptop _________ 4 years?
for
since
They’ve been close friends _________ they started college.
for
since
His mother hasn’t prepared the meal........
already
yet
Từ có phát âm khác?
A. architect
B. church
C.children
D.armchair
Chữ ''g'' nào có phát âm khác?
A.general
B.garden
C.go
D.get
A.calorie B.carve C.collage D.centre
A
B
C
D
A. unique B. mosquito C. mosque D.question
A
B
C
D
nâng cao ý thức của mọi người
(a)
