NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsmina no nihongo 35
Total questions: 37
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
[花(はな)が]咲きます(さきます)
a)
dán, dán lên, đính lên
b)
Nở [hoa ~]
c)
Sở thú
d)
Muộn
2.
[色(いろ)が]変わります(かわります)
a)
treo
b)
Đổi, thay đổi [màu ~]
c)
Suối nước nóng
d)
Thành công
3.
困ります(こまります)
a)
trang trí
b)
Khó khăn
c)
Phía~
d)
Thất bại
4.
[丸(まる)を]付けます(つけます)
a)
sắp xếp
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Tiếp tục
d)
Đỗ
5.
[病気(びょうき)が]治ります(なおります)
a)
trồng (cây)
b)
Khỏi [bệnh]
c)
Xin (nghỉ)
d)
Tạnh mưa
6.
[故障(こしょう)が]直ります(なおります)
a)
kế hoạch, dự định
b)
Được sửa xong [hỏng hóc ~]
c)
Dự
d)
Quang đãng
7.
クリックします
a)
thông báo
b)
Click chuột
c)
Đăng ký
d)
Có mây
8.
入力します(にゅうりょくします)
a)
lịch
b)
Nhập vào
c)
Bài tập làm văn
d)
Kéo dài
9.
島 (しま)
a)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
b)
Đảo
c)
Phát biểu, công bố
d)
Đường đông
10.
海外 (かいがい)
a)
búp bê
b)
Nước ngoài
c)
Triễn lãm
d)
Đường vắng
11.
機会 (きかい)
a)
bình hoa, lọ hoa
b)
Cơ hội
c)
Lễ cưới
d)
Tham gia (trận đấu, bữa tiệc)
12.
ふりがな
a)
cái gương
b)
Furigana (cách đọc chữ kanji)
c)
Đám tang
d)
Đủ
13.
レバー
a)
lối đi vào nhà
b)
Cần, cần gạt
c)
Lễ
d)
cuối tuần
14.
キー
a)
hành lang
b)
Phím
c)
Trụ sở, tổng công ty
d)
ngồi
15.
カーテン
a)
bức tường
b)
Rèm cửa
c)
Nhà thờ
d)
chạy
16.
ひも
a)
ao, hồ
b)
Sợi dây
c)
Cao học
d)
leo (núi)
17.
葉(は)
a)
xung quanh
b)
Lá
c)
Con ( dùng nói về con người khác )
d)
sửa chữa
18.
昔(むかし)
a)
cất
b)
Ngày xưa
c)
Thụ don(hành lý)
d)
tầng, lầu
19.
もっと
a)
lịch làm việc
b)
Hơn nữa
c)
Quyết định
d)
làm ơn
20.
これで終わりましょう(これでおわりましょう)
a)
thùng rác
b)
Chúng ta dừng ở đây nhé
c)
Chuẩn bị bài
d)
hình dáng
21.
アフリカ
a)
ngăn kéo
b)
châu Phi
c)
Ôn tập
d)
hàng hóa
22.
[丸(まる)を]付けます(つけます)
a)
góc
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Giờ học
d)
lực
23.
正しい (ただしい)
a)
Thụ don(hành lý)
b)
Đúng
c)
Bài giảng
d)
nóng
24.
向こう(むこう)
a)
Quyết định
b)
Đằng ấy, phía đối diện
c)
Cuộc họp
d)
nhiệt huyết
25.
港 (みなと)
a)
Chuẩn bị bài
b)
Cảng
c)
Sách hướng dẫn du lịch
d)
kinh nghiệm
26.
屋上 (おくじょう)
a)
Ôn tập
b)
Tầng thượng
c)
Để lại
d)
phong cảnh
27.
山登り(やまのぼり)
a)
Giờ học
b)
Việc leo núi
c)
Để nguyên như thế
d)
màu sắc
28.
歴史(れきし)
a)
Bài giảng
b)
Lịch sử
c)
Chỗ cũ
d)
buồn ngủ
29.
許可(きょか)
a)
Cuộc họp
b)
Sự cho phép
c)
Vẫn
d)
giải thích
30.
丸(まる)
a)
Sách hướng dẫn du lịch
b)
Dấu tròn
c)
Vận động
d)
lựa chọn
31.
マンガミュージアム
a)
Để lại
b)
Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto
c)
Bị cảm
d)
đi học(đi định kỳ)
32.
母の味(ははのあじ)
a)
Để nguyên như thế
b)
Tiêu đề của cuốn sách giả định
c)
Làm mát, làm lạnh
d)
số
33.
近所 (きんじょ)
a)
Chỗ cũ
b)
Hàng xóm
c)
Gắng sức
d)
cái túi
34.
設備(せつび)
a)
Vẫn
b)
Thiết bị
c)
Bỏng
d)
đồ bị bỏ quên
35.
炊飯器(すいはんき)
a)
Tìm
b)
Nồi cơm điện
c)
Vết thương
d)
bỏ quên
36.
箱根 (はこね)
a)
Nghỉ giải lao
b)
Khu nghỉ dưỡng, tham quan ở tỉnh Kangawa
c)
Ho
d)
đánh rơi
37.
日光(にっこう)
a)
Ngày nghỉ liên tục
b)
Địa điểm tham quan ở tỉnh Tochigi
c)
Nước máy
d)
bị bẩn
Reset
