wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử 10 - 8 tuần kì 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của loài vượn cổ?

a)

A. Sống cách đây khoảng 6 triệu năm.

b)

B. Có thể đứng và đi bằng hai chân.

c)

C. Tay được dùng để cầm, nắm.

d)

D. Đã hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não.

2.

Hệ quả kinh tế lớn nhất của việc phát minh ra công cụ kim khí là gì?

a)

Có thể khai phá những vùng đất mới.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Tạo ra một lượng sản phẩrn thừa thường xuyên.

d)

Đúc sắt trở thành ngành sản xuất quan trọng bậc nhất.

3.

Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng nhất của người Trung Quốc là

a)

luyện sắt, làm men gốm, la bàn, thuốc súng.

b)

luyện sắt, đúc súng, thuốc súng, men gốm.

c)

giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng.

d)

giấy, kĩ thuật in, luyện sắt, thuốc súng.

4.

“Nguyên tắc vàng” của xã hội thời nguyên thủy là

a)

tồn tại.

b)

. dựa vào tự nhiên.

c)

yêu thương, đùm bọc lẫn nhau.

d)

công bằng và bình đẳng.

5.

Thiên văn học và lịch ở phương Đông ra đời do phục vụ cho nhu cầu

a)

sản xuất nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

sản xuất nông nghiệp.

c)

sản xuất nông nghiệp và đi biển.

d)

việc tính thời lịch cho chính xác

6.

Quan hệ sản xuất trong xã hội phong kiến Trung Quốc là quan hệ giữa giai cấp nào với giai cấp nào?

a)

quý tộc và nông dân công xã.

b)

quý tộc và nô lệ.

c)

địa chủ với nông dân lĩnh canh.

d)

địa chủ với nông dân tự canh.

7.

Vai trò quan trọng nhất của lao động đối với loài người trong giai đoạn hình thành là

a)

giúp cho đời sống vật chất và tinh thẩn của con người ngày càng ổn định và tiến bộ hơn.

b)

giúp con người từng bước biết khám phá thiên nhiên để phục vụ cuộc sống của mình.

c)

giúp con người hoàn thành quá trình tự cải biến mình, tạo nên bước phát triển nhảy vọt từ vượn thành người.

d)

giúp con người có sức khoẻ và trí tuệ để đấu tranh sinh tồn.

8.

Cuộc cách mạng đá mới khác với thời đồ đá cũ ở điểm nào?

a)

Kỹ thuật ghè công cụ.

b)

Kỹ thuật mài công cụ.

c)

Biết làm ra nhiều loại công cụ.

d)

Con người biết chăn nuôi, trồng trọt, làm gốm.

9.

Kết quả lớn nhất của việc con người sử dụng công cụ bằng kim khí là

a)

khai khẩn được đất hoang.

b)

đưa năng suất lao động tăng lên.

c)

sản xuất đủ nuôi sống xã hội.

d)

tạo ra sản phẩm thừa làm biến đổi xã hội.

10.

Hệ quả nào sau đây KHÔNG phải do sự xuất hiện sản phẩm dư thừa tạo ra?

a)

Xuất hiện tư hữu.

b)

Xuất hiện giai cấp.

c)

Xuất hiện phân hóa giàu nghèo.

d)

Xuất hiện thương mại, trao đổi hàng hóa.

11.

Trong buổi đầu của thời đại kim khí, kim loại con người lần lượt sử dụng để chế tác công cụ là

a)

đồng thau-đồng đỏ-sắt.

b)

đồng đỏ-đồng thau-sắt

c)

đồng đỏ-kẽm-sắt.

d)

kẽm-đồng đỏ-sắt.

12.

Nhà nước phương Đông cổ đại là nhà nước

a)

quân chủ chuyên chế

b)

chuyên chế trung ương tập quyền

c)

dân chủ chủ nô

d)

quân chủ lập hiến

13.

Thành tựu quan trọng nhất của Người nguyên thủy trong quá trình chế tạo công cụ và vũ khí là

a)

lưới đánh cá.

b)

làm đồ gốm.

c)

cung tên.

d)

đá mài sắc, gọn.

14.

Trong buổi đầu thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhất?

a)

A. Sắt.

b)

A. Đồng thau.

c)

A. Đồng đỏ.

d)

A. Thiếc.

15.

Trong xã hội nguyên thủy, sản phẩm dư thừa của xã hội xuất hiện được giải quyết như thế nào?

a)

Chia đều cho mọi người trong xã hội.

b)

Vứt bỏ hết những sản phẩm dư thừa.

c)

Dừng sản xuất để tiêu thụ hết sản phẩm thừa.

d)

Những người có chức vị trong xã hội chiếm làm của riêng.

16.

Xã hội có giai cấp thời kì đầu tiên là

a)

A. thời kì nguyên thủy.

b)

A. thời kì đá mới.

c)

A. thời cổ đại.

d)

A. thời kì kim khí.

17.

Khi xã hội nguyên thủy tan rã, người phương Đông thường quần tụ ở đâu để sinh sống?

a)

Vùng rừng núi

b)

Vùng trung du

c)

Lưu vực các con sông

lớn

d)

Vùng sa mạc

18.

Công việc nào đã khiến mọi người

ở phương Đông có quan hệ gắn bó với nhau trong tổ chức công xã?

a)

A. Trồng lúa nước

b)

A. Trị thủy

c)

A. Chăn nuôi

d)

A. Làm nghề thủ công

19.

Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Khoảng thiên niên kỉ IV-III TCN

b)

A. Khoảng thiên niên kỉ III-II TCN

c)

A. Khoảng thiên niên kỉ IV TCN

d)

A. Khoảng thiên niên kỉ II-I TCN

20.

Bộ phận đông đảo nhất trong xã hội cổ đại phương Đông là

a)

A. nông dân công xã.

b)

A. nô lệ.

c)

A. quý tộc.

d)

A. tăng lữ.

21.

Quá trình cải biến chữ viết của cư dân cổ đại phương Đông diễn ra lần lượt

a)

chữ tượng hình→chữ tượng thanh→chữ tượng ý

b)

chữ tượng hình→chữ tượng ý→chữ tượng thanh

c)

chữ tượng ý→chữ tượng hình→chữ tượng thanh

d)

chữ tượng thanh→chữ tượng ý→chữ tượng hình

22.

Do đâu cư dân phương Đông thời cổ đại sống quần tụ với nhau thành các liên minh công xã?

a)

A. Do nhu cầu trị thủy và làm thủy lợi.

b)

A. Do nhu cầu chống thú dữ.

c)

A. Do nhu cầu xây dựng.

d)

A. Do nhu cầu chống ngoại xâm

23.

Ngành khoa học ra đời sớm nhất gắn liền với nhu cầu sản xuất nông nghiệp của các cư dân cổ đại phương Đông là

a)

chữ viết.

b)

toán học.

c)

thiên văn học và lịch pháp.

d)

chữ viết và lịch pháp.

24.

Chế độ phong kiến Trung Quốc bắt đầu từ thời nào?

a)

A. Nhà Hạ.

b)

A. Nhà Hán.

c)

A. Nhà Tần.

d)

A. Nhà Chu.

25.

Quan hệ sản xuất chính được thiết lập dưới thời Tần – hán là

a)

A. quan hệ bóc lột của quý tộc đối với nông dân công xã.

b)

A. quan hệ bóc lột của chủ nô đối với nô lệ.

c)

A. quan hệ bóc lột của lãnh chúa đối với nông nô.

d)

A. quan hệ bóc lột của địa chủ đối với nông dân lĩnh canh.

26.

Tại sao với lưỡi cuốc, lưỡi cày bằng đồng, cư dân phương Tây cổ đại không thể phát triển nền sản xuất nông nghiệp của mình như ở phương Đông cổ đại?

a)

Phần lớn lãnh thổ là núi và cao nguyên.

b)

Đất đai khô và rắn, rất khó canh tác.

c)

Cư dân cổ đại phương Tây không chú ý đến sản xuất nông nghiệp bằng thủ công nghiệp và buôn bán.

d)

Ý A và B đúng.

27.

Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải là

a)

chủ nô.

b)

nô lệ.

c)

người bình dân

d)

kiều dân.

28.

Ngành kinh tế rất phát triển đóng vai trò chủ đạo ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải là?

a)

Nông nghiệp thâm canh

b)

Chăn nuôi gia súc và đánh cá

c)

Làm gốm, dệt vải

d)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp

29.

Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ

b)

Hi Lạp

c)

Ba Tư

d)

Hi Lạp – Rôma

30.

Nền văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rôma hình thành và phát triển KHÔNG dựa trên cở sở nào sau đây?

a)

Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển

b)

Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao

c)

Hoạt động thương mại rất phát đạt

d)

Thể chế dân chủ tiến bộ