wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 - PYTHON - PHÉP TOÁN - BIỂU THỨC - CÂU LỆNH GÁN

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Các phép toán số học với số nguyên trong Python là:

a)

+, -, *, /, %, //

b)

+, -, *, /

c)

+, -, *, /, DIV, MOD

d)

AND OR NOT

2.

Các phép toán số học với số thực trong Python là

a)

+, -, *, /

b)

+, -, *, :

c)

+, -, *, /, %,//

d)

And or not

3.

biểu thức a2+aa^2+\sqrt{a}  trong Python là:

a)

a**a + math.sqrt(a)

b)

a*a + math.sqrt(a)

c)

a*2 + math.sqrt(a)

d)

a*a + math.sprt(a)

4.

biểu thức xy3x+yx^y-\frac{3}{x+y}  trong Python là:

a)

x**y - 3/x+y

b)

x*y - 3/(x+y)

c)

x**y - 3/(x+y)

d)

(x**y - 3)/(x+y)

5.

BIểu thức a+3a+ba5\frac{\sqrt{a+3}}{a+b}-a^5  trong Python là:

a)

math.sqrt(a+3)/a+b-Pow(a,5)

b)

math.sqrt(a+3)/(a+b)-Pow(5,a)

c)

math.sprt(a+3)/(a+b)-Pow(a,5)

d)

math.sqrt(a+3)/(a+b)-Pow(a,5)

6.

Câu lệnh gọi thư viện math là:

a)

import math

b)

import: math

c)

import math:

d)

import = math

7.

trong cú pháp sau: <biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>.

biểu thức 1 và biểu thức 2 phải

a)

Cùng kiểu dữ liệu số nguyên hoặc số thực

b)

Cùng kiểu dữ liệu chuỗi hoặc biểu thức số học

c)

Cùng kiểu dữ liệu chuỗi

d)

Khác kiểu dữ liệu chuỗi hoặc biểu thức số học

8.

Kết quả của biểu thức quan hệ là giá trị thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

bool

b)

str

c)

int

d)

float

9.

not(x-2000 < 1) . khi x = 2011 thì kết quả của biểu thức là:

a)

11

b)

flase

c)

True

d)

10

10.

giá trị của biểu thức 4*(2+3)//2 - 4%3 là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10