Font size
WorksheetsChuyển đổi khối lượng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
3 hg= ..... dag
30
300
3000
1 tấn = .... kg
10
100
1000
2 kg =.... g
2000
200
20
5 tấn = kg
50
5000
500
4000g = .......kg
40
4
400
Điền dấu >, <, =:
5dag (a) 50g
Điền dấu >, <, =:
8 tấn (a) 8 100kg
Điền dấu >, <, =:
4 tạ 30g (a) 4 tạ 3kg
Điền dấu >, <, =:
3 tấn 500kg (a) 3 500kg
Câu 7 : Điền số thích hợp vào ô trống:
278g + 156g = (a) g
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
yến, tạ, tấn
tấn, tạ, yến
tạ, yến, tấn
CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT
452 hg x 3 = .....
1256
1256hg
1356
1356hg
5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?
1880 kg
2 tấn
376 kg
47 kg
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo diện tích
768 hg : 6 = ?
126
127
128
129
