wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 15 Phút

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây bệnh giun sán kí sinh ở người là:

a)

Ăn chín, uống sôi, không ăn thực phẩm ôi thiu.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

c)

Ăn rau sống, ăn gỏi cá.

d)

Tẩy giun định kì.

2.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

3.

Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Tá tràng

4.

Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........

a)

20 cm

b)

25 cm

c)

15 cm

d)

10 cm

5.

Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt qua các giai đoạn là: 

a)

Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..

b)

Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non

c)

Giun đũa -> trứng -> ấu trùng trong trứng -> ấu trùng ở ruột non -> ấu trùng ở tim, gan, phổi.

d)

Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non

6.

Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án SAI

a)

Tắc ruột, tắc ống mật

b)

Sinh ra độc tố

c)

Kí sinh và không gây hại cho người

d)

Hút chất dinh dưỡng của người

7.

Giun kim kí sinh ở đâu trong cơ thể người

a)

Tim

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

8.

Trứng Giun kim vào cơ thể người bằng cách nào

a)

Qua da

b)

Qua tay và thức ăn vào miệng

c)

Qua không khí

9.

Giun rễ lúa kí sinh trên đối tượng nào

a)

Rễ cây lúa

b)

Lá cây lúa

c)

Bông lúa

10.

Đặc điểm phân biệt giun đũa đực và giun đũa cái:

a)

Giun cái: to, dài

Giun đực: nhỏ, ngắn, đuôi cong.

b)

Giun cái: to, dài, đuôi cong.

Giun đực: nhỏ, ngắn.

c)

Giun cái: to, ngắn

Giun đực: nhỏ, dài, đuôi cong.

d)

Giun đực: to, dài

Giun cái: nhỏ, ngắn, đuôi cong.

11.

Giun đũa là cá thể:

a)

Lưỡng tính

b)

Phân tính

c)

Vô tính

d)

Hữu tính

12.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

Tăng khả năng trao đổi khí.

d)

Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

13.

Các đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

Đỉa, rươi, giun đất

b)

Giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa, giun chỉ

c)

Giun đỏ, giun đũa, giun kim.

d)

Sán lá gan, sán lá máu, sán dây.

14.

Giun đũa là sinh vật phân tính hay lưỡng tính?

a)

Phân tính

b)

Lưỡng tính

c)

Lưỡng tính hoặc phân tính

d)

Cả a, b, và c

15.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

16.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

Tăng khả năng trao đổi khí.

d)

Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

17.

Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt qua các giai đoạn là: 

a)

Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..

b)

Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non

c)

Giun đũa -> trứng -> ấu trùng trong trứng -> ấu trùng ở ruột non -> ấu trùng ở tim, gan, phổi.

d)

Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non

18.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

19.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

Phân tính

b)

Lưỡng tính

c)

Cơ quan sinh dục đực

d)

Cơ quan sinh dục cái

20.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi