wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. KHTN. Đề cương giữa kỳ I

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

A. Không có hiện tượng

b)

B. Tàn đỏ tắt ngay

c)

C. Tàn đỏ từ từ tắt

d)

D. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa

2.

Câu 2: Để bảo vệ môi trường không khí trong lành cần:

a)

A. Sử dụng năng lượng hợp lí, tiết kiệm

b)

B. Bảo vệ và trồng cây xanh

c)

C. Không xả rác bừa bãi

d)

D. Cả A, B, C

3.

Câu 3: Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

A. Lau chùi bằng khăn mềm.

b)

B. Cất kính vào hộp kín.

c)

C. Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

d)

D. Dùng xong rửa kính bằng nước sạch.


4.

Câu 4. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

A. Mía

b)

B. Ngô

c)

C. Lúa.

d)

D. lúa mì.

5.

Câu 5: Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

A. Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

B. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

D. Cơm nếp lên men thành rượu

6.

Câu 6: Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

A. Đường tan vào nước

b)

B. Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

C. Tuyết tan

d)

D. Cơm để lâu bị mốc

7.

Câu 7. Hoạt động nào sau đây cảu con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính.

b)

B. Nghiên cứu vacxin phòng chống virut corona trong phòng thí nghiệm.

c)

C. Sản xuất muối ăn từ biển bằng phương pháp phơi nắng.

d)

D. Vận nhà máy thủy điện để sản xuất điện.

8.

Câu 8. Trên một cái thước có số đo lớn nhất là 30, số nhỏ nhất là 0, đơn vị là cm. Từ vạch số

0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

A. GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 cm

b)

B. GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 mm

c)

C. GHĐ 30 cm, ĐCNN 0,1 mm

d)

D. GHĐ 1 mm, ĐCNN 30 cm

9.

Câu 9. Ở bên hông một bao thực phẩm có ghi: "Không có hóa chất nhân tạo". Ở một bên khác, trong các thành phần được liệt kê, có "muối biển" là sodium chloride có rất nhiều trong nước biển. Sodium chloride cũng có thể điều chế nhân tạo bàng cách pha trộn hai hóa chất độc hại là sodium hydroxide (NaOH) và hydrochloric acid (HCl) . Công thức hóa học của “muối biển” là

a)

A. NaCl

b)

B. NaCl2

c)

C. KCl

d)

D. Na2O

10.

Câu 10. Gang và thép đều là hợp kim tạo bởi 2 thành phần chính là sắt và carbon, gang cứng hơn sắt, Vì sao gang ít sử dụng trong các công trình xây dựng?

a)

A.Vì gang được sản xuất ít hơn thép.

b)

B. Vì gang khó sản xuất hơn thép.

c)

C. Vì gang dẫn nhiệt kém hơn thép.

d)

D. Vì gang giòn hơn thép.

11.

Câu 11. Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

A. vật liệu.

b)

B. nguyên liệu.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. phế liệu.

12.

Câu 12. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

A. Chăm sóc sức khỏe con người

b)

B. Nâng cao hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

C. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.

13.

Câu 13: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

A. Tạo thành mây

b)

B. Gió thổi

c)

C. Chất dễ hóa hơi

d)

D. Chất không chảy được

14.

Câu 14: Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

A. Chất dễ nén được

b)

B. Chất dễ nóng chảy

c)

C. Chất dễ hóa hơi

d)

D. Chất không chảy được

15.

Câu 15: Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen

a)

A. Hô hấp

b)

B. Quang hợp

c)

C. Hòa tan

d)

D. Nóng chảy

16.

Câu 16. Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

A. Gạch xây dựng.

b)

B. Đất sét

c)

C. Xi măng.

d)

D. Ngói.

17.

Câu 17. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

A.Gỗ.

b)

B. Bông.

c)

C. Dầu thô

d)

D. Nông sản

18.

Câu 18. Kết quả đo chiều dài và chiều rộng của một tờ giấy được ghi là 29,5 cm và 21,2 cm. Thước đo đã dùng có độ chia nhỏ nhất là

a)

A. 0,1 cm ???

b)

B. 0,2 cm

c)

C. 0,5 cm

d)

D. 0,1 mm

19.

20. Phát biểu nào sau đây về oxygen là không đúng?

a)

A. Oxygen không tan trong nước

b)

B. Oxygen cần thiết cho sự sống

c)

C. Oxygen không mùi và không vị

d)

D. Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên liệu

20.

21. Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxygen trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

21.

Câu 22: Chất khí nào có nhiều trong không khí gây mưa axit

a)

A. Sulfue đioxit

b)

B. Nitrogen

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Oxygen

22.

Câu 23 : Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ :

a)

A. Nhìn vật xa hơn

b)

B. Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

C. Phóng to ảnh của một vật

d)

D. Không thay đổi kích thước của ảnh

23.

Câu 24 : Tấm kính dùng làm kính lúp có :

a)

A. Phần rìa dày hơn phần giữa

b)

B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

C. Có hai mặt phẳng

d)

D. Có phần giữa bị lõm.

24.

Câu 25: Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :

a)

A. mm

b)

B. cm

c)

C. km

d)

D. m

25.

Câu 26: Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp?



a)

A. 5cm

b)

B. 4cm

c)

C. 3cm

d)

D. 2cm

26.

Câu 27. Một hộp sữa có ghi 450g. Số 450g chỉ...

a)

A. Khối lượng của cả hộp sữa

b)

B. Khối lượng của vỏ hộp sữa

c)

C. Khối lượng của sữa trong hộp

d)

Khối lượng hộp sữa là 450g

27.

Câu 28: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

A. gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Tạ

d)

D. Tấn

28.

Câu 29: Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân

b)

B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

c)

C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

d)

D. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

29.

Câu 30: Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

A. Gạo.

b)

B. Rau xanh.

c)

C.Thịt.

d)

D. Gạo và rau xanh.

30.

Câu 31: Cho biết thước ở hình bên có giới hạn đo là 8 cm. Hãy xác định độ chia nhỏ nhất của thước.

a)

A. 1 mm

b)

B. 0,2 cm

c)

C. 0,2 mm

d)

D. 0,1 cm

31.

Bài 32: Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

a)

A. GHĐ 10 cm, ĐCNN 1 mm.

b)

B. GHĐ 20 cm, ĐCNN 1 cm.

c)

C. GHĐ 100 cm, ĐCNN 1 cm.

d)

D. GHĐ 10 cm, ĐCNN 0,5 cm.

32.

Bài 33: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trời người ta dùng đơn vị:

a)

A. Kilômét

b)

B. Năm ánh sáng

c)

C. Dặm

d)

D. Hải lí

33.

Bài 34: Điền vào chỗ trống: 150 ml = …….. m3 = ……. lít

a)

A. 0,00015 m3; 0,15

b)

B. 0,00015 m3; 0,015

c)

C. 0,000015 m3; 0,15

d)

D. 0,0015 m3; 0,015

34.

Bài 35: Trên một hộp sữa tươi có ghi 200 ml. Con số đó cho biết:

a)

A. Thể tích của hộp sữa là 200 ml.

b)

B. Thể tích sữa trong hộp là 200 ml

c)

C. Khối lượng của hộp sữa

d)

D. Khối lượng sữa trong hộp

35.

Câu 36. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

C. vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

D. vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

36.

Câu 37. Vật thể tự nhiên là

a)

A. Ao, hồ, sông, suối.

b)

B. Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.

d)

D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.

37.

Câu 38. Vật thể nhân tạo là

a)

A. Cây lúa

b)

B. Cái cầu.

c)

C. Mặt trời.

d)

D. Con sóc.

38.

Câu 39. Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

A. Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

C. Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.

39.

Câu 40. Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hóa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

A. Dễ dàng nén được.

b)

B. Không có hình dạng xác định.

c)

C. Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

D. Không chảy được.

40.

Câu 41. Hiện tượng vật lý là

a)

A. Đốt que diêm

b)

B. Nước sôi

c)

C. Cửa sắt bị gỉ

d)

D. Quần áo bị phai màu

41.

Câu 42. Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

A. Hòa tan muối vào nước

b)

B. Rang muối tới khô

c)

C. Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

C. Làm gia vị cho thức ăn

42.

Câu 43. Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

A. Chất khí, không màu.

b)

B. Không mùi, không vị.

c)

C. Tan rất ít trong nước.

d)

D. Làm đục dung dịch nước vôi trong

43.

Câu 44. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

A. Hoà tan đường vào nước.

b)

B. Cô cạn nước đường thành đường.

c)

C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể

44.

Câu 44. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

A. Hoà tan đường vào nước.

b)

B. Cô cạn nước đường thành đường.

c)

C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

45.

Câu 45. Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

A. Băng tan

b)

B. Sương mù

c)

C. Tạo thành mây

d)

D. Mưa tuyết

46.

Câu 46. Thế nào là nhiên liệu?

a)

A. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

B. Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

C Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

D. Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

47.

Câu 47. Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

c)

C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

48.

Câu 48. Thế nào là vật liệu?

a)

A. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

B. Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

C. Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

D. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

49.

Câu 49. Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

A. Nóng chảy.

b)

B. Hoá hơi.

c)

C. Sôi.

d)

D. Bay hơi.

50.

Câu 51. Sự sôi là

a)

A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

B. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

C. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

D. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

51.

Câu 52. Sự nóng chảy là

a)

A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

B. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

C. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

D. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

52.

Câu 53. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

B. Protein (chất đạm).

c)

C. Lipid (chất béo).

d)

D.Vtamin.

53.

Câu 54. Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

A. vật liệu.

b)

B. nhiên liệu.

c)

C. nguyên liệu.

d)

D. vật liệu hoặc nguyên liệu.

54.

Câu 55. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi:

a)

A. Tế bào biểu bì vảy hành

b)

B. Con kiến

c)

C. Con ong

d)

D. Tép bưởi

55.

Câu 56. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

a)

A. Thị kính, vật kính

b)

B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)

d)

D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.

56.

Câu 57. Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

A. Sự cháy, khối lượng riêng

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy, tính tan

c)

C. Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác

d)

D. Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí

57.

Câu 58. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C Khí tự nhiên.

d)

D. Ethanol.

58.

Câu 59. Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Phơi củi cho thật khô.

b)

B. Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

C. Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

D Chẻ nhỏ củi.

59.

Câu 60. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

A. Thuỷ tỉnh.

b)

B. Thép xây dựng.

c)

C. Nhựa composite

d)

D. Xi măng.

60.

Câu 61. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống:

a)

A. Con gà, con chó, cây nhãn

b)

B. Con gà, cây nhãn, miếng thịt

c)

C. Chiếc lá khô, cây bút, hòn đá

d)

D. Chiếc bút, con vịt, con chó

61.

Câu 62. Chọn phương án sai. Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. mét (m)

b)

B. kilômét (km)

c)

C. mét khối (m3)

d)

D. đềximét (dm)

62.

Câu 63 : Mẹ Lan dặn Lan ra chợ mua 5 lạng thịt nạc răm. 5 lạng có nghĩa là:

a)

A. 50g

b)

B. 500g

c)

C. 5g

d)

D. 0,05kg

63.

Câu 64: Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?

a)

A. Cấm thực hiện.

b)

B. Bắt buộc thực hiện.

c)

C. Cảnh báo nguy hiểm.

d)

D. Không bắt buộc thực hiện.

64.

Câu 65: Phương án nào trong Hình 2.2 thể hiện đúng nội dung của biển cảnh báo?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 66 : Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

A. Người già đọc sách.

b)

B. Sửa chữa đồng hồ.

c)

C. Khâu vá.

d)

D. Quan sát một vật ở rất xa.

66.

Câu 67: Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới

a)

A. 20 lần.

b)

B. 200 lần.

c)

C. 500 lần.

d)

D. 1000 lần.

67.

Câu 68 : Khi dùng thước thẳng và com pa để đo đường kính ngoài của miệng cốc (Hình 5.3a) và đường kính trong của cốc (Hình 5.3b). Kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

A. Đường kính ngoài 2,3 cm; đường kính trong 2,2 cm.

b)

B. Đường kính ngoài 2,1 cm; đường kính trong 2,0 cm.

c)

C. Đường kính ngoài 2,2 cm; đường kính trong 2,0 cm.

d)

D. Đường kính ngoài 2,0 cm; đường kính trong 2,0 cm.

68.

Câu 69: Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A.Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C.Nitrogen.

d)

D. Carbon dioside

69.

Câu 70. Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A.Oxygen.

b)

B. Hidrogen.

c)

C. Carbon dioxide.

d)

D.Nitrogen.

70.

Câu 71. Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch?

a)

A.Carbon dioside

b)

B.Oxygen.

c)

C. Chất bụi

d)

D.Nirogen.

71.

Câu 72. Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

C. Khí thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác

d)

D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

72.

Câu 73. Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

A. Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

b)

B. Tưới nước cho cây trồng.

c)

C. Bón phân tươi cho cây trồng,

d)

D. Phun thuốc trừ sâu đế phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

73.

Câu 74. Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

A. Sản xuất phần mềm tin học.

b)

B, Sản xuất nhiệt điện,

c)

C Du lịch.

d)

D. Giao thông vận tải.

74.

Câu 75. Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khi?

a)

A. Máy bay.

b)

B. Ô tô

c)

C Tàu hoả

d)

D. Xe đạp.

75.

Câu 76. Biểu hiện nào sau đây không phải là biếu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

A. Không khí có mùi khó chịu,

b)

B. Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.

c)

C Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.

d)

D. Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.

76.

Câu 77. Sử dựng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

A. Điện gió.

b)

B. Điện mặt trời.

c)

C Nhiệt điện.

d)

D. Thuỷ điện.

77.

Câu 78. Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide,em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

A. Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

B. Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

C. Oxygen duy trì sự sống và sự chảy.

d)

D. Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide.

78.

Câu 79. Sự cháy và sự oxi hoá chậm có điểm chung là đều

a)

A. toả nhiệt và phát sang

b)

B. toả nhiệt và không phát sáng.

c)

C. xảy ra sự oxi hoá và có toả nhiệt.

d)

D. xảy ra sự oxi hoá và không phát sáng.

79.

Câu 80. Khi oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào?

a)

A. Nước.

b)

B. Từ khí carbon dioxide.

c)

C. Từ không khí.

d)

D. Từ thuốc tím (potassium nermanganate).

80.

Câu 81. Khi một can xăng do bất cần bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới

đấy phù

hợp nhất?

a)

A. Phun nước.

b)

B. Dùng cát đổ trùm lên.

c)

C. Dùng bình chữa chảy gia đình để phun vào.

d)

D. Dùng chiếc chăn khô đáp vào.

81.

Câu 82. Tĩnh chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

A. Chất khí, không màu.

b)

B. Không mùi, không vị.

c)

C. Tan rất ít trong nước,

d)

D. Làm đục dung dịch nước vôi trong.

82.

Câu 83. Nhiệt kế thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào

trong các nhiệt độ sau?

a)

A. Nhiệt độ của nước đá.

b)

B. Nhiệt độ cơ thể người.

c)

C. Nhiệt độ khí quyển.

d)

D. Nhiệt độ của một lò luyện kim.

83.

Câu 84. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chất lỏng co lại khi lạnh đi.

b)

B. Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau,

c)

C. Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

d)

D. Chất lỏng nở ra khi nóng lên.

84.

Câu 50. Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

A. ngưng tụ

b)

B. Hóa hơi

c)

C. Sôi

d)

D. Bay hơi