Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

欠陥

a)

chữa trị bệnh, thù lao, trợ cấp

b)

đính kèm

c)

khiếm khuyết, có lỗi

d)

dự bị, dự phòng

2.

付属

a)

chữa trị bệnh, thù lao, trợ cấp

b)

đính kèm

c)

khiếm khuyết, có lỗi

d)

dự bị, dự phòng

3.

手当

a)

chữa trị bệnh, thù lao, trợ cấp

b)

đính kèm

c)

khiếm khuyết, có lỗi

d)

dự bị, dự phòng

4.

元

a)

chữa trị bệnh, thù lao, trợ cấp

b)

gốc, cơ bản, ban đầu

c)

khiếm khuyết, có lỗi

d)

dự bị, dự phòng

5.

面

a)

chữa trị bệnh, thù lao, trợ cấp

b)

gốc, cơ bản, ban đầu

c)

mặt, bề ngoài

d)

dự bị, dự phòng

6.

設備

a)

chữa trị bệnh, thù lao, trợ cấp

b)

gốc, cơ bản, ban đầu

c)

mặt, bề ngoài

d)

thiết bị

7.

差

a)

sai khác, khác biệt

b)

gốc, cơ bản, ban đầu

c)

mặt, bề ngoài

d)

thiết bị

8.

間

a)

sai khác, khác biệt

b)

gốc, cơ bản, ban đầu

c)

thời gian

d)

thiết bị

9.

分

a)

sai khác, khác biệt

b)

phần

c)

thời gian

d)

thiết bị

10.

筋

a)

sai khác, khác biệt

b)

phần

c)

cốt chuyện, gân

d)

thiết bị

11.

余裕

a)

sai khác, khác biệt

b)

dư ra, thừa ra

c)

cốt chuyện, gân

d)

thiết bị

12.

負担

a)

sai khác, khác biệt

b)

dư ra, thừa ra

c)

cốt chuyện, gân

d)

gánh vác

13.

保証

a)

sai khác, khác biệt

b)

bảo hành

c)

cốt chuyện, gân

d)

gánh vác

14.

催促

a)

thúc giục, giục, hối thúc

b)

bảo hành

c)

cốt chuyện, gân

d)

gánh vác

15.

成立

a)

thúc giục, giục, hối thúc

b)

thành lập

c)

cốt chuyện, gân

d)

gánh vác

16.

矛盾

a)

thúc giục, giục, hối thúc

b)

thành lập

c)

mâu thuẫn

d)

gánh vác

17.

存在

a)

thúc giục, giục, hối thúc

b)

thành lập

c)

mâu thuẫn

d)

tồn tại

18.

編む

a)

thúc giục, giục, hối thúc

b)

thành lập

c)

đan, xoắn, bện, đặt ra quy tắc

d)

tồn tại

19.

縫う

a)

khâu, vá, may

b)

thành lập

c)

đan, xoắn, bện, đặt ra quy tắc

d)

tồn tại

20.

指す

a)

khâu, vá, may

b)

chỉ nhắm

c)

đan, xoắn, bện, đặt ra quy tắc

d)

tồn tại

21.

示す

a)

khâu, vá, may

b)

chỉ nhắm

c)

biểu thị, chỉ ra

d)

tồn tại

22.

注ぐ

a)

rót, đổ

b)

chỉ nhắm

c)

biểu thị, chỉ ra

d)

tồn tại

23.

すすぐ

a)

rót, đổ

b)

chỉ nhắm

c)

rửa, súc, giũ

d)

tồn tại

24.

触る

a)

rót, đổ

b)

chỉ nhắm

c)

rửa, súc, giũ

d)

sờ chạm

25.

触れる

a)

rót, đổ

b)

chỉ nhắm

c)

chạm, tiếp xúc

d)

sờ chạm

26.

抱く

a)

rót, đổ

b)

chỉ nhắm

c)

chạm, tiếp xúc

d)

ôm ấp, bế bồng

27.

抱える

a)

rót, đổ

b)

xách, cầm

c)

chạm, tiếp xúc

d)

ôm ấp, bế bồng

28.

担ぐ

a)

rót, đổ

b)

xách, cầm

c)

chạm, tiếp xúc

d)

khiêng, mang, vác, lừa gạt, mê tín

29.

剥がす

a)

rót, đổ

b)

bóc, lột

c)

chạm, tiếp xúc

d)

khiêng, mang, vác, lừa gạt, mê tín

30.

描く

a)

vẽ, miêu tả

b)

bóc, lột

c)

chạm, tiếp xúc

d)

khiêng, mang, vác, lừa gạt, mê tín

31.

砕ける

a)

vẽ, miêu tả

b)

bóc, lột

c)

bị vỡ vụn, bị vỡ

d)

khiêng, mang, vác, lừa gạt, mê tín

32.

砕く

a)

vẽ, miêu tả

b)

bóc, lột

c)

bị vỡ vụn, bị vỡ

d)

đập vỡ, xay

33.

塞がる

a)

vẽ, miêu tả

b)

bóc, lột

c)

bị nghẽn, tắc, bận dộn

d)

đập vỡ, xay

34.

ふさぐ

a)

vẽ, miêu tả

b)

bóc, lột

c)

bị nghẽn, tắc, bận dộn

d)

bế tắc, bịt, chặn (đường xá)

35.

避ける

a)

vẽ, miêu tả

b)

bóc, lột

c)

tránh né, lảng tránh( người, ánh nhìn...)

d)

bế tắc, bịt, chặn (đường xá)

36.

よける

a)

vẽ, miêu tả

b)

tránh né oto, cú đấm

c)

tránh né, lảng tránh( người, ánh nhìn...)

d)

bế tắc, bịt, chặn (đường xá)

37.

逸れる

a)

vẽ, miêu tả

b)

tránh né oto, cú đấm

c)

nhắm trượt, lờ, lảng sang chuyện khác

d)

bế tắc, bịt, chặn (đường xá)

38.

逸らす

a)

vẽ, miêu tả

b)

tránh né oto, cú đấm

c)

nhắm trượt, lờ, lảng sang chuyện khác

d)

lờ đi, lảng tránh, làm trượt

39.

見つめる

a)

vẽ, miêu tả

b)

tránh né oto, cú đấm

c)

nhìn chằm chằm

d)

lờ đi, lảng tránh, làm trượt

40.

眺める

a)

nhìn, ngắm, quan sát

b)

tránh né oto, cú đấm

c)

nhìn chằm chằm

d)

lờ đi, lảng tránh, làm trượt

41.

見合わせる

a)

nhìn, ngắm, quan sát

b)

tránh né oto, cú đấm

c)

nhìn nhau

d)

lờ đi, lảng tránh, làm trượt

42.

見送る

a)

nhìn, ngắm, quan sát

b)

tránh né oto, cú đấm

c)

nhìn nhau

d)

đưa tiễn, tiễn

43.

訪れる

a)

nhìn, ngắm, quan sát

b)

đến thăm

c)

nhìn nhau

d)

đưa tiễn, tiễn

44.

引き返す

a)

quay lại, hồi hương, quay ngược lại, quay trở lại

b)

đến thăm

c)

nhìn nhau

d)

đưa tiễn, tiễn

45.

去る

a)

quay lại, hồi hương, quay ngược lại, quay trở lại

b)

đến thăm

c)

ra khỏi, lui bước, đi ra

d)

đưa tiễn, tiễn

46.

すする

a)

quay lại, hồi hương, quay ngược lại, quay trở lại

b)

húp, hớp, nhắp, khịt, mũi, hút, uống xi xụp , nhai nhóp nhép

c)

ra khỏi, lui bước, đi ra

d)

đưa tiễn, tiễn

47.

味わう

a)

quay lại, hồi hương, quay ngược lại, quay trở lại

b)

húp, hớp, nhắp, khịt, mũi, hút, uống xi xụp , nhai nhóp nhép

c)

nếm

d)

đưa tiễn, tiễn

48.

匂う

a)

quay lại, hồi hương, quay ngược lại, quay trở lại

b)

cảm thấy có mùi, bốc mùi

c)

nếm

d)

đưa tiễn, tiễn

49.

飢える

a)

quay lại, hồi hương, quay ngược lại, quay trở lại

b)

cảm thấy có mùi, bốc mùi

c)

nếm

d)

đói lả, khát

50.

予備

a)

chữa trị bệnh, thù lao, trợ cấp

b)

đính kèm

c)

khiếm khuyết, có lỗi

d)

dự bị, dự phòng