wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP CHUNG GIỮA KÌ 1 LỚP 4

Total questions: 208

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

2.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

3.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

4.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

5.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

6.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

7.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

8.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

9.

Điền số:
13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

10.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

11.

Số trung bình cộng của hai số bằng 20. Biết một trong hai số bằng 15, số kia là.......

a)

5

b)

25

c)

300

d)

55

12.

Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 485 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B 45 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

Lớp 4A trồng 220 cây, lớp 4B trồng 265 cây

b)

Lớp 4A trồng 210 cây, lớp 4B trồng 275 cây

c)

Lớp 4A trồng 265 cây, lớp 4B trồng 220 cây

d)

Lớp 4A trồng 275 cây, lớp 4B trồng 210 cây

13.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

14.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

15.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

16.

Số 56 005 được đọc là:

a)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh năm

b)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh lăm

c)

Năm sáu nghìn không trăm linh năm

d)

Năm nghìn sáu trăm linh năm

17.

Tính:

39 178 + 25 706

a)

63 884

b)

64 784

c)

64 984

d)

64 884

18.

Một hình vuông có diện tích là 36cm2. Vậy cạnh hình vuông đó là....

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

19.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 9cm. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

39cm

b)

78cm2

c)

270cm

d)

270cm2

20.

Điền số thích hợp:

4km 5m =........m

a)

4050

b)

4005m

c)

4050m

d)

4005

21.

Số liền sau của số 45799 là:

a)

45700

b)

45790

c)

45798

d)

45800

22.

Chữ số 7 trog số 201,75 thuộc hàng:

a)

Chục

b)

Trăm

c)

Phần mười

d)

Phần trăm

23.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 giờ 4 phút = …………. phút là:



a)

3,4

b)

34

c)

184

d)

304

24.

Số 85201890 được đọc là:

a)

Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi

b)

Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi

c)

Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi

25.

Số 45 317 đọc là:

a)

Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy

b)

Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy

c)

Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

26.

Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:

a)

     23 000 910                        

b)

23 0910 000

c)

23 910

27.

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    101113  > 1011…3  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

29.

Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị là:

a)

865 044   

b)

806 504     

c)

 800 645   

d)

800 654

30.

Số tròn chục liền trước số 835200 là;

a)

825210 

b)

253220  

c)

835190     

d)

835220

31.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

32.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

33.

Viết số biết số đó gồm:

8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị  .......................................................

14 triệu, 6 trăm nghìn, 3 trăm , 4 chục............................................................................................

(a)  

34.

 Viết các số sau :

a. Mười lăm nghìn ................................................................................

b. Bảy trăm năm mươi.....................................................................

c. Bốn triệu..............................................................................                                       

d. Một nghìn bốn trăm linh năm........................................................................................

(a)  

35.

Tính nhẩm

a. 67 x 1000 = . . . . . . . .                       b. 87 x 11 =  . . . . . . . .

c. 25000 : 100 = . . . . . . .                       d. 4500 : 500 =  . . . . .  .

(a)  

36.

  Tính kết quả:

a) 137 052 + 28 456 =..................                                         

b) 596 178  - 344 695 =..........................     

 c) 465 825 + 192 563 =.....................                      

d) 427 828 – 25 486 = ................................................

(a)  

37.

Tìm x : 

a) x + 2581 = 4621

X = ......

b) 935 – x  = 532

X = ...................

(a)  

38.

Điền dấu ( < ; > ; = )  thích hợp vào chỗ chấm

a.23476  .......32467                                             d.34890.........3489

b.5688 ..........45388                                               e.12083..........1208

     c.9087............8907                                                f.3021...........9999    

(a)  

39.

Một cửa hàng có 4 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 5 kg. Cửa hàng đã bán được 1/2 số gạo. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?

a)

5kg

b)

10kg

c)

15kg

d)

20kg

40.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

"Bên đường, cây cối xanh um."

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

41.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

42.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

43.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
44.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
45.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

46.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau" là từ:

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

47.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bà ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

48.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

49.

Những từ có tiếng "nhân" mang nghĩa là "lòng thương người":

a)

nhân gian, nhân hậu

b)

nhân từ, nhân loại

c)

nhân đức, nhân hậu

d)

nhân dân, nhân công

50.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

51.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

d)

Mây, trăng, sao

52.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Bài ca đi học.

53.

2 giờ 30 phút - ..... phút

a)

90 phút

b)

120 phút

c)

150 phút

d)

100 phút

54.

Một con voi nặng tầm ....

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tấn

d)

40 kg

55.

Năm 1988 thuộc thế kỉ?

a)

19

b)

20

c)

18

56.

Số gồm : 5 chục nghìn; 6 nghìn; 4 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

56 420

b)

56 402

c)

5642

d)

56 042

57.

Trung bình cộng hai số là 1000, biết số thứ nhất hơn số thứ hai là 640. Vậy  hai số đó là:

a)

1230 và 689       

b)

1320 và 680

c)

1310  và 689       

d)

1322 và 689

58.

Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:

a)

602 507           

b)

600 257                

c)

602 057                   

d)

620 507   

59.

Tính giá trị của biểu thức    326  -  ( 57  x  y )  với  y = 3

(a)  

60.

Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: 

          58…….  = 580 tạ                

(a)  

61.

Một hình chữ nhật có chu vi là 28m. Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ được chiều rộng. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

33

b)

180

c)

224

62.

Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là... Kg

(a)  

63.

Cách đọc: "Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm linh tám". Đúng với số nào?

a)

35 462 008      

b)

35 460 208  

c)

35 462 208

d)

35 462 280

64.

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

128; 276; 762; 549 

b)

276; 549; 762; 128   

c)

128; 276; 549; 762

d)

762; 549; 276; 128

65.

1/4 giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

66.

Cho 2m 7cm = ..................... cm.   Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

27

b)

207

c)

27cm

d)

207cm

67.

3 tấn 72 kg = ............kg.

        

a)

372

b)

3072

c)

3027

d)

3070

68.
Theo em, chính trực là gì?
a)
Chính đáng
b)
Trung trực
c)
Ngay thẳng
d)
Tốt bụng
69.
Từ nào dưới đây không phải là từ láy:
a)
Cheo leo
b)
Suy nghĩ
c)
Se sẽ
d)
Săn sóc
70.
Từ nào dưới đây là từ láy?
a)
Ngay thẳng
b)
Ngay thật
c)
Ngay lưng
d)
Ngay ngắn
71.
Từ ghép nào dưới đây là từ ghép tổng hợp
a)
Bánh trái
b)
Bánh rán
c)
Bánh nếp
d)
Bánh in
72.
Cốt truyện là một chuỗi ...... làm nòng cốt cho diễn biến của truyện
a)
Sự vật
b)
Sự việc
c)
Hiện tượng
d)
Tình huống
73.
Cốt truyện gồm có mấy phần?
a)
Một phần là phần diễn biến
b)
Hai phần là phần diễn biến và kết thúc
c)
Ba phần là phần mở đầu, diễn biến và kết thúc
d)
Bốn phần là phần mở đầu, diễn biến, kết thúc và tái bút.
74.
Trong các từ sau đây, từ nào là từ phức?
a)
Nhờ
b)
Bạn
c)
Chí
d)
Học sinh
75.
Trong các từ sau, từ nào không phải là từ đơn
a)
Nhà
b)
Màu xanh
c)
Lại
d)
Nhớ
76.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy
a)
vui vẻ, mong ngóng, chật chội, suy nghĩ
b)
vui vẻ, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa xôi
c)
vui tươi, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa lạ
d)
mơ mộng, bẽ bàng, bồi bàn, xanh xao
77.
Dòng nào toàn là từ ghép tổng hợp :
a)
Học tập, học hỏi, học hành.
b)
Học tập, học hỏi, học vẹt.
c)
học gạo, học lỏm, học hành, bạn học.
d)
Học tập, học hỏi, học hành, bạn học.
78.

Có mấy từ ghép trong trong hai câu thơ sau?

“Ở đâu tre cũng xanh tươi

Cho dù đất sỏi, đá vôi bạch màu”.

a)

2

b)

3

c)

4

79.

Dòng nào dưới đay chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, monh manh, cheo leo, se sẽ.

80.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe dạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hoả, đường biển, ôtô, dưa hấu, máy bay

81.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ sau?

Mang theo truyện cổ tôi đi

Nghe trong cuộc sống thì thầm tiếng xưa

Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi

a)

7

b)

9

c)

11

82.

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu là nghĩa của thành ngữ nào dưới đây?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

83.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Hạt nắng vô tư lại lò cò nhún nhảy bước đi.

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

13 tiếng

84.

Phân tích cấu tạo của tiếng “nghiêng”?

a)

Âm đầu ng, vần iêng, thanh ngang

b)

Âm đầu ngh, vần iêng, thanh ngang

c)

Âm đầu ngh, vần iêng, không có thanh

d)

Không có âm đầu, vần iêng, không có thanh

85.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

86.

Tiếng nào sau đây có đủ ba bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng ái

b)

Tiếng ôm

c)

Tiếng ve

d)

Tiếng ăn

87.

Vần của tiếng ngoặt là gì?

a)

Vần oăt

b)

Vần ăt

c)

Vần oặt

d)

Vần ặt

88.

Tiếng ai chứa thanh gì?

a)

Không có thanh

b)

Thanh ngang

c)

Thanh huyền

d)

Thanh hỏi

89.

Em hãy chỉ ra các tiếng chứa thanh ngang trong câu thơ sau:


Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

hoa, cam, vườn, bà, đầy

b)

hoa, cam, trong, mơ, tay, hương, thơm

c)

khế, chín, lặng, cháu, quạt

d)

hoa, trong, hương, thơm

90.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

91.

Tiếng nào sau đây chỉ có hai bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng hoa

b)

Tiếng yên

c)

Tiếng bắp

d)

Tiếng

92.

Cặp tiếng nào dưới đây có vần giống nhau hoàn toàn?

a)

Văng vẳng

b)

Rung rinh

c)

San sát

d)

Thật thà

93.

Trong câu sau có bao nhiều từ ghép:

"Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh."?

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

94.

Trong ví dụ sau có bao nhiêu từ ghép?

" Nước Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa."

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

95.

Ghi lại 3 từ láy phụ âm đầu có trong ví dụ sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

96.

Ghi lại từ láy vần có trong những câu văn sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

97.

Ghi lại từ láy tiếng có trong những câu văn sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

98.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu từ (từ đơn + từ phức)?

Nhỏ hơn hạt đỗ

Xòe đôi cánh mềm

Xôn xao làn gió

Hạt chò bay lên

a)

9 từ

b)

10 từ

c)

11 từ

d)

12 từ

99.

Dòng nào sau đây chứa toàn các từ láy?

a)

xôn xao, cỏn con, tí teo, len lỏi

b)

xôn xao, cỏn con, tí teo, cây cối

c)

xôn xao, mỏng mảnh, tí teo, len lỏi

d)

mơ mộng, cỏn con, tí teo, len lỏi

100.

Tiếng in đậm, gạch chân trong câu sau là một từ phức hay hai từ đơn?

Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa thược dược, hoa cúc, hoa nhài…

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

101.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng)

bút chì, thước kẻ, đường làng, quả gấc, chim sẻ

(a)  

102.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng)

long lanh, lung linh, chùng chình, sóng sánh, tí tách

(a)  

103.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp, đường sông

b)

xe máy, đường bộ, tàu hỏa, dưa lê, bát con

c)

tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm, hình dạng

d)

đường ray, xe điện, bát đũa, bờ bãi, gò đống

104.

Chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau:

Hàm răng của bạn Huy .......

a)

trắng phau

b)

trắng bóng

c)

trắng xóa

d)

trắng hồng

105.

Dấy phẩy có chức năng gì trong câu?

a)

dùng để ngắt quãng câu, ngăn cách các bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm với bộ phận còn lại của câu

b)

dùng khi kết thúc một câu có ý trọn vẹn

c)

dùng để kết thúc các câu hỏi

106.

Dấu chấm được đặt đúng trong câu nào sau đây?

a)

Muôn vàn cành lá lao xao trong gió. Trông xa như một rừng tay đang vẫy.

b)

Muôn vàn cành lá lao xao trong gió, trông xa như một rừng tay đang vẫy

c)

Muôn vàn cành lá lao xao trong gió trông xa như một rừng tay đang vẫy.

107.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu?

a)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu

108.

Điền dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp:
Chị em có dáng người cân đối ... khuôn mặt xinh xắn ... làn da trắng hồng ... Tính tình chị rất vui vẻ hòa đồng

a)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm , dấu phẩy, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

d)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm

109.

Điền dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi vào những chỗ chấm thích hợp :

Tôi cất tiếng gọi Dế Choắt ... Nghe tiếng thưa ... tôi hỏi:

– Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ...

– Đùa trò gì ... Em đương lên cơn hen đây!

a)

Dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi, dấu chấm

b)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu chấm

c)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi

d)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi

110.

Tìm từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu sau:

"Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với ....... hay ........."

a)

Dấu gạch chéo .... dấu ngoặc kép

b)

Dấu ngoặc đơn ....... dấu ngoặc kép

c)

Dấu ngoặc kép...... dấu gạch đầu dòng

d)

Dấu ngoặc đơn ........ dấu gạch ngang

111.

Dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật

b)

Báo hiệu phía sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Ngăn cách các vế câu

d)

Cả A và B đều đúng

112.

Trong câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

a) Tôi thở dài:

- Còn đứa bị điểm không, nó tả như thế nào?

a)

Báo hiệu hết câu

b)

Ngăn cách các vế câu

c)

Báo hiệu sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Báo hiệu sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật

113.

Trong câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

"Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bấy giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đát nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi."

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật

b)

Báo hiệu hết một câu hoàn chỉnh

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Kết thúc câu hỏi

114.

Những từ sau thể hiện nội dung gì?

Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, thương yêu, yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông, thương xót, chia sẻ,...

a)

Thể hiện tinh thần đoàn kết

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước

c)

Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

115.

Viết tiếp 2 từ phù hợp:

- Tiếng "Nhân" có nghĩa là người: Nhân dân, công nhân,.............., ................

(a)  

116.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì?

Ở hiền gặp lành.

a)

Phê phán những người có tính xấu hay ghen tị, ghen ghét với hạnh phúc và thành công của người khác.

b)

Khuyên người ta đoàn kết, bao bọc, yêu thương lẫn nhau. Đoàn kết tạo nên sức mạnh.

c)

Khuyên người ta ăn ở hiền lành, nhân hậu, yêu thương mọi người. Bởi vì sống như thế ta sẽ thấy hạnh phúc và gặp nhiều điều tốt đẹp.

d)

Khuyên chúng ta nên chăm ngoan, học giỏi

117.

Điền một từ còn thiếu vào chỗ trống trong các câu thành ngữ sau:

… cam cộng khổ

… sức … lòng

… lòng nhất trí

… tâm hiệp lực

a)

A. Cùng

b)

B. Đồng

c)

C. Giúp

118.

Câu thành ngữ “Thuốc đắng dã tật” nói lên điều gì?

a)

A. Chọn thuốc đắng uống để nhanh khỏi bệnh

b)

B. Những lời góp ý thẳng thắn sẽ giúp sửa chữa khuyết điểm

c)

C. Luôn giữ gìn phẩm giá dù cho khó khăn

d)

D. Nghĩ thế nào thì nói ra như thế, không giấu giếm.

119.

Câu thành ngữ nào nói về lòng tự trọng?

a)

A. Ăn ngay nói thật

b)

B. Nhường cơm sẻ áo

c)

C. Cây ngay không sợ chết đứng

120.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

121.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

122.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

124.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

125.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

126.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

127.

Các từ được gạch chân trong đoạn văn trên là loại từ gì?

a)

từ láy

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

128.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

129.

3 phút 3 giây = … giây

a)

33

b)

103

c)

183

d)

303

130.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

6035;9872;24655;63298;63817;90909.

b)

6035;9872;63817;90909;24655;63298.

c)

9872;24655;63298;63817;90909;6035.

d)

63817;90909;6035;9872;24655;63298.

131.

Tìm chữ số a, biết:

45 67a < 45 671

a)

a = 0

b)

a = 1

c)

a = 2

d)

a = 3

132.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

133.

Chữ số 5 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

134.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

135.

Tính nhanh:

35 + 75 + 60 + 65 + 25 + 40

a)

150

b)

200

c)

250

d)

300

136.

Trung bình cộng của hai số là 45. Một trong hai số là 25. Tìm số còn lại.

a)

20

b)

5

c)

35

d)

65

137.

Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào dài nhất?

a)

1 giờ 25 phút

b)

85 phút

c)

2 giờ 5 phút

d)

128 phút

138.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

139.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

140.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

141.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

142.

Số lớn nhất trong các số 79 492; 79 194; 79 614; 79 274 là:

a)

79 492

b)

79 194

c)

79 614

d)

79 274

143.

X – 26833 = 17949

a)

X = 17949 + 26833

X = 44782

b)

X = 17949 + 26833

X = 8884

c)

X = 17949 x 26833

X = 481625517

d)

X = 17949 : 26833

X = 6565

144.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

82697, 62978, 92678, 79862

b)

92678, 62978, 79862, 82697

c)

92678, 82697, 79682, 62978

d)

62978, 79862, 82697, 92678

145.

Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:

a)

52649

b)

25649

c)

62549

d)

42659

146.

Viết số sau thành tổng : 8723

a)

8000+ 70 + 20 + 3

b)

8000+ 700 + 23 + 3

c)

8000 + 700 + 20 + 3

d)

80 + 700 + 20 + 3

147.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 4kg 5dag = 4500g

b)

B. 23 yến 6kg = 236kg

c)

C. 90 000kg = 90 tấn

d)

D. 70 800 kg = 7 tấn 8 tạ

148.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 375 kg = 3 tạ 7500 dag

b)

B. 3005 dag = 3 yến 50 g

c)

C. 55 020 hg = 55 tấn 2 kg

d)

D. ½ tạ = 50 kg

e)

E. ⅕ tấn = 5 tạ

149.

Giá trị chữ số 5

456 678 982

a)

hàng triệu

b)

hàng chục triệu

c)

hàng trăm triệu

d)

hàng chục nghìn

150.

Đọc khổ thơ dưới đây và trả lời câu hỏi bên dưới:


Ngỡ ngàng trang giấy trắng

Đôi mắt xinh học trò

Bàn tay em ngượng ngập

Nét khoanh tròn chữ o.

(Nguyễn Anh Nông)


Trong khổ thơ trên, nét chữ đầu tiên mà bạn nhỏ viết là chữ gì ?

a)

chữ o

b)

chữ e

c)

chữ a

d)

chữ c

151.

Nét chữ đầu tiên


Ngỡ ngàng trang giấy trắng

Đôi mắt xinh học trò

Bàn tay em ngượng ngập

Nét khoanh tròn chữ o.

Từ nào diễn tả đôi mắt của bạn nhỏ trước trang giấy trắng ?


a)

ngơ ngác

b)

ngượng ngập

c)

bỡ ngỡ

d)

ngỡ ngàng

152.

Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi bên dưới


Ôi, nét chữ đầu tiên

Như vòng trăng nho nhỏ

Như bông hoa mới nở

Toả hương - bàn tay em.

(Nguyễn Anh Nông)


Tác giả so sánh nét chữ đầu tiên của bạn nhỏ với những hình ảnh nào ?



a)

vòng trăng nhỏ, bông hoa mới nở

b)

quả trứng

c)

quả bóng

153.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa hình ảnh so sánh ?

a)

Ăn ở như bát nước đầy.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Đèn nhà ai nhà nấy rạng.

d)

Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

154.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "cánh đồng lúa" để thành câu có nghĩa?

a)

- lơ lửng

b)

- nhởn nhơ

c)

- vàng rực

d)

- bay bổng

155.

Chọn đáp án thích hợp thay vào chỗ chấm để tạo thành câu có chứa hình ảnh so sánh:


Trẻ em.......

a)

rất chăm chỉ học tập.

b)

như búp trên cành.

c)

rất đáng yêu.

d)

là chủ nhân tương lai của đất nước.

156.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

157.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

158.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

159.

Câu “Mẹ Thắng ngồi cặm cụi rửa rau.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

160.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

161.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 3B học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 3B học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 3B làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 3B học tập ở đâu?

162.

Thầy Chương rất vui tính. Là kiểu câu gì?

a)

Câu kể Ai là gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai làm gì?

d)

Câu hỏi.

163.

Đặt câu hỏi cho bộ phận đặt chân sau:

"Các bạn học sinh chơi đuổi bắt trên sân trường"

a)

Ai chơi đuổi bắt trên sân trường?

b)

Ai làm gì trên sân trên sân trường?

c)

Các bạn học sinh chơi đuổi bắt ở đâu?

164.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cầu khiến?

a)

Ai, gì, sao, nào, tại sao, à, ư, hử, hay

b)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào

c)

Ôi, than ôi, hỡi ôi, thay, biết bao, biết chừng nào

d)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào

165.

Khi muốn nhờ bạn mở giúp cửa sổ, chúng ta có thể nói như thế nào?

a)

Mở cửa sổ đi!

b)

Mở ra!

c)

Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

d)

Mở cửa sổ nhanh lên!

166.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện thái độ lễ phép ?

a)

Mẹ ơi ! Mẹ cho con sang nhà bạn chơi đi !

b)

Mẹ ơi ! Con sang nhà bạn chơi đây !

c)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi được không ạ ?

d)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi.

167.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

168.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

169.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

170.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

171.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

172.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

173.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

174.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

175.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

176.

Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75

a)

100

b)

200

c)

201

d)

300

177.

Tính nhanh tổng 57 + 26 + 34 + 63

a)

100

b)

160

c)

180

d)

200

178.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đường lên dốc trơn và lầy.

b)

Những chiếc mũ tai bèo lúp xúp trên những mái đầu.

c)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

179.

Tiếng có cấu tạo bởi:

a)

Âm và vần

b)

Âm và thanh

c)

ÂM , vần và thanh

d)

Tất cả các ý trên

180.

Dòng nào dưới đây là động từ ?

a)

Tốt tươi, ngoan ngoãn, hiền lành

b)

yêu thích, quên lãng, mong muốn, biến mất

c)

Bàn ghế, học sinh, áo quần, sách vở

d)

sự hi sinh, nỗi buồn, cuộc họp

181.

Hai câu thơ sau có tất cả bao nhiêu động từ :

“Tiếng chim lay động lá cành

Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

182.

Động từ trong câu: “ Lá lành đùm lá rách” là:

a)

đùm

b)

lành

c)

rách

d)

183.

hai câu thơ sau có mấy danh từ

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót chim kêu suốt cả ngày.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

184.

Tìm tính từ có trong hai câu thơ sau

“Bão bùng thân bọc lấy thân

Tay ôm, tay níu tre gần nhau thêm.

a)

bão bùng, bọc

b)

ôm, níu, bọc

c)

bão bùng, gần

d)

thân, tay, tre

185.

Hai từ Huế trong câu sau thuộc từ loại nào?

Người con gái rất Huế ấy đã làm cho anh thanh niên thêm yêu Huế hơn.

a)

Danh từ - tính từ

b)

Danh từ - động từ

c)

Động từ - tính từ

d)

Tính từ - danh từ

186.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.

a)

1

b)

2

c)

2

d)

4

187.

Chỉ ra từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

nghe, nghĩ, việc, nhìn, ngắm, ngủ, lo, đoán

a)

nhìn

b)

ngắm

c)

việc

d)

lo

188.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào dưới đây?

a)

quan hệ từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

189.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

190.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: “quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia“ có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là danh từ

c)

Đều là động từ

d)

Đều là đại từ

191.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

192.

Dòng nào dưới đây là danh từ

a)

niềm vui, mơ ước, khát vọng, lạc quan

b)

Sự lạc quan, niềm vui, cuộc họp, nỗi nhọc nhằn

c)

nhọc nhằn, cuộc vui, lạc quan, mơ ước

d)

nỗi buồn, biến mất, xinh đẹp, tình yêu

193.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

194.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

195.

Câu: “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

196.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

197.

Trong câu: "Ông mặt trời đạp xe qua ngọn núi". Từ chỉ hoạt động trong câu trên là:

a)

đạp xe

b)

mặt trời

c)

ngọn núi

d)

ông

198.

Trong câu: "Chị em là quần áo" thuộc mẫu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

199.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? trong câu sau: Chị em đang học bài. Là:

a)

em

b)

chị em

c)

đang học bài

200.

Trong phép chia hết, 8 chia cho số nào để có thương lớn nhất?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

201.

Mẹ có 32 quả cam, chị có 8 quả cam. Hỏi số cam của mẹ gấp mấy lần số cam của chị?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

202.

Trong phép chia có dư, với số chia là 6. Số dư lớn nhất có thể có là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

203.

Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với 5 được kết quả bao nhiêu đem cộng với 5 thì có kết quả bằng 50. Số đó là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

204.

Trong các từ dưới đây từ nào có nghĩa khác biệt với các từ còn lại?

Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn.

a)

nơi chôn rau cắt rốn.

b)

quê hương xứ sở

c)

Quê quán

d)

quê mùa

205.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh từng câu dưới đây :

a) Câu văn cần được (đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào) cho trong sáng và súc tích.

a)

đẽo

b)

gọt

c)

gọt giũa

d)

bào

206.

Từ nào chứa tiếng "hòa" có nghĩa chỉ trạng thái không có chiến tranh, yên ổn.

a)

hoà bình, hoà hợp, hoà thuận

b)

Hòa mình, hòa tan, hòa tấu

c)

Hòa bình, hòa tấu, hòa thuận

d)

hoà bình, hoà hợp, hoà nhạc

207.

Từ đồng nghĩa là những từ như thế nào?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau không hoàn toàn.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống khác nhau.

208.

Chọn những từ đồng nghĩa với từ tổ quốc?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

đất nước, quốc gia, non sông,

b)

giang sơn, quê cha đất tổ, quê hương

c)

đất nước, quê mùa, quê ngoại,

d)

Quốc gia, quốc kì, quốc hiệu.