wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15-minute test

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

2.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

3.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

4.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

5.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

6.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

7.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

8.

"volunteer" means ................

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

a)

(v.) thành lập, thiết lập

b)

(v.) đi tình nguyện

c)

(v. phr.) gây quỹ

9.

"raise money" mean ......................

/reɪz ˈmʌni/

a)

(v. phr.) quyên góp tiền

b)

(n. phr.) công việc vì lợi ích cộng đồng

c)

(phr. v.) dọn sạch

10.

"community service" mean ................

/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

a)

(n. phr.) tổ chức phi lợi nhuận

b)

(adj.) tốt bụng, có lòng tốt

c)

(n. phr.) công việc vì lợi ích cộng đồng

11.

"homeless people" mean ................

/ˈhəʊmləs ˈpiːpl/

a)

(n.) nhà dưỡng lão

b)

(n. phr.) người vô gia cư

c)

sɪk ˈtʃɪldrən/

12.

There are a lot of ________ after the storm.

a)

nursing home

b)

elderly people

c)

homeless people

13.

"graffiti" means .................

/ɡrəˈfiːti/

a)

(n.) hình hoặc chữ vẽ trên tường công cộng (thường là không được phép)

b)

(n.) tranh khổ lớn vẽ trên tường (thường là được phép)

14.

Hiện tại hoàn thành:

Khẳng định:

S + have ('ve)/has ('s) + V............

a)

V_inf

b)

V_pp/ V3

c)

V_ing

d)

to- V

15.

Quá khứ đơn

Khẳng định:

S + V.........................

a)

V_inf

b)

V_ing

c)

V_ed/ cột 2

d)

to-V

16.

I (a)   (go) to the movies yesterday.

17.

...................... they go to the movies yesterday?

a)

Did

b)

Do

c)

Does

d)

Are

18.

He hasn't ................ (take) the English test yet.

a)

take

b)

taken

c)

took

d)

taking

19.

........................... + S + V_pp …?

a)

Have/Has

b)

Do/Does

c)

Did

d)

Had

20.

He didn't ........................... (play) soccer yesterday.

a)

playing

b)

play

c)

played

d)

to play