Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp topik thập cẩm

Total questions: 42

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

V+는다고 해도 :

A+다고 해도

N+라고 해도

a)

dù

b)

trái lại, ngược lại

c)

bởi vì

d)

đến mức

2.

~ 반면에

a)

dù

b)

trái lại, ngược lại

c)

bởi vì

d)

đến mức

3.

아/어 가지고

a)

dù

b)

trái lại, ngược lại

c)

bởi vì

d)

đến mức

4.

V1 (으)ㄹ 정도로 V2

a)

dù

b)

trái lại, ngược lại

c)

bởi vì

d)

đến mức

5.

V아/어 봤자

a)

dù

b)

không lí nào

c)

tùy thuộc vào

d)

đến mức

6.

(으)ㄹ 리가 없다/있다

a)

dù

b)

không lí nào

c)

tùy thuộc vào

d)

đến mức

7.

N에 달려 있다

a)

dù

b)

không lí nào

c)

tùy thuộc vào

d)

đến mức

8.

V(으)ㄹ 지경이다

a)

dù

b)

không lí nào

c)

tùy thuộc vào

d)

đến mức

9.

–V는 편이다 / A(으)ㄴ 편이다

a)

giả vờ

b)

thuộc dạng là, khá là

c)

giống như là, xem như là

d)

đến mức

10.

– V(ㄴ) 는 셈이다

a)

giả vờ

b)

thuộc dạng là, khá là

c)

giống như là, xem như là

d)

đến mức

11.

– V+(으)ㄹ 만하다

a)

giả vờ

b)

thuộc dạng là, khá là

c)

đáng để làm   

d)

đến mức

12.

V나 보다

A(ㄴ)은가 보다:

았/었+ 나 보다

a)

giả vờ

b)

thuộc dạng là, khá là

c)

đáng để làm

d)

chắc là

13.

V는 모양이다 / A (으)ㄴ 모양이다.

a)

giả vờ

b)

thuộc dạng là, khá là

c)

đáng để làm

d)

chắc là

14.

. –V(으)ㄹ걸(요)

a)

giả vờ

b)

thuộc dạng là, khá là

c)

đáng để làm

d)

chắc là

15.

– V(으)ㄹ 테니

a)

giả vờ

b)

bởi vì sẽ

c)

dù

d)

chắc là

16.

기(가) 무섭게

a)

giả vờ

b)

bởi vì sẽ

c)

dù

d)

ngay lập tức

17.

–V1 다가 V2

a)

làm gì đó rồi nhận ra rằng

b)

bởi vì sẽ

c)

dù

d)

ngay lập tức

18.

–V1 다가 V2

a)

dừng hành động 1 để làm hành động 2

b)

bởi vì sẽ

c)

dù

d)

ngay lập tức

19.

고 보니(까)

a)

làm gì đó rồi nhận ra rằng

b)

bởi vì sẽ

c)

dù

d)

ngay lập tức

20.

도록

a)

để

b)

bởi vì mãi

c)

dù

d)

ngay lập tức

21.

고자

a)

để

b)

bởi vì mãi

c)

dù

d)

ngay lập tức

22.

giả vờ

a)

척하다

b)

bởi vì mãi

c)

dù

d)

ngay lập tức

23.

–V/A기 마련이다

a)

đương nhiên

b)

bởi vì mãi

c)

dù

d)

ngay lập tức

24.

V는 법이다

a)

đương nhiên

b)

bởi vì mãi

c)

dù

d)

ngay lập tức

25.

V(으)ㄹ 뿐이다

N일 뿐이다.

a)

đương nhiên

b)

không những mà còn

c)

chỉ

d)

ngay lập tức

26.

V(으)ㄹ 뿐이다

N에 불과하다

a)

đương nhiên

b)

không những mà còn

c)

chỉ

d)

ngay lập tức

27.

V/A을 뿐만 아니라 :

N 뿐만 아니라

N 일 뿐만 아니라

a)

đương nhiên

b)

không những mà còn

c)

chỉ

d)

ngay lập tức

28.

N인 데다가 :

V는 데다가

A(으)ㄴ 데다가

a)

đương nhiên

b)

không những mà còn

c)

chỉ

d)

ngay lập tức

29.

기만 하면

a)

hễ

b)

không những mà còn

c)

chỉ

d)

ngay lập tức

30.

V다(가) 보면

a)

hễ

b)

không những mà còn

c)

chỉ

d)

cứ liên tục làm ... thì

31.

거든

a)

hễ

b)

nếu

c)

chỉ

d)

cứ liên tục làm ... thì

32.

아/어서는

a)

hễ

b)

nếu

c)

chỉ

d)

cứ liên tục làm ... thì

33.

느라고

a)

bởi vì mãi 

b)

nếu

c)

chỉ

d)

cứ liên tục làm ... thì

34.

아/어서 그런지

a)

chắc là bởi vì

b)

nếu

c)

chỉ

d)

cứ liên tục làm ... thì

35.

게 하다

a)

chắc là bởi vì

b)

khiến

c)

chỉ

d)

cứ liên tục làm ... thì

36.

. V(ㄴ)는 김에

a)

chắc là bởi vì

b)

khiến

c)

nhân tiện

d)

cứ liên tục làm ... thì

37.

기 일쑤이다

a)

chắc là bởi vì

b)

thường

c)

nhân tiện

d)

cứ liên tục làm ... thì

38.

기로 하다

a)

chắc là bởi vì

b)

thường

c)

nhân tiện

d)

quyết định

39.

–는 사이(에)

a)

chắc là bởi vì

b)

thường

c)

trong lúc

d)

quyết định

40.

. –는 대신 ( 에)

a)

dù

b)

thay vì

c)

bởi vì

d)

đến mức

41.

– ( 으면) – V/A을수록

a)

dù

b)

thay vì

c)

bởi vì

d)

càng ...càng

42.

–V(으)ㄹ 뻔하다

a)

dù

b)

thay vì

c)

xuýt chút nữa

d)

càng ...càng