wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Ôn tập và bổ sung

Total questions: 13

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

( 82, 87, 29, 9 )

a)

82, 87, 29, 9

b)

87, 82, 29, 9

c)

9, 29, 82, 87

2.

Có bao nhiêu bạn tham gia trò chơi ?

a)

12

b)

14

c)

18

3.

Phòng học của bạn mèo và heo là phòng nào ?

a)
b)
c)
4.

Có khoảng bao nhiêu quả bóng ?

a)

Khoảng 50 quả bóng

b)

Khoảng 60 quả bóng

c)

Khoảng 70 quả bóng

5.

Con gấu đã che đi số nào ?

a)

37

b)

55

c)

42

6.

Số 48 trong phép tính 48 + 21 = 69 gọi là gì ?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Số bị trừ

7.

Số 4 trong phép tính 15 - 4 = 11 gọi là gì ?

a)

Số hạng

b)

Hiệu

c)

Số trừ

8.

Viết phép tính thích hợp với bài toán.

(a)  

9.

Độ dài đoạn thẳng BC là bao nhiêu xăng-ti-mét ?

a)

9 cm

b)

4 cm

c)

13 cm

10.

Số liền trước của 69 là:

a)

70

b)

68

c)

71

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Số liền trước của 25 là 26.

b)

Số liền sau của 81 là 80.

c)

100 là số liền sau của 99.

12.

Độ dài của cái gọt bút chì là:

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

13.

So sánh hai số 52 và 25

a)

52 < 25

b)

52 > 25

c)

52 = 25