WorksheetsBẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
1 Km = ....... hm
a)
1 hm
b)
10 hm
c)
100 hm
d)
100 m
2.
1m =.......dm
a)
1000
b)
100
c)
10
d)
1
3.
Một đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
a)
100
b)
20
c)
10
d)
200
4.
Một đề-ca-mét bằng bao nhiêu mét?
a)
1m
b)
10m
c)
100m
d)
1000m
5.
1m = ....... mm
a)
100
b)
10
c)
1000
d)
200
6.
Một héc-tô-mét bằng bao nhiêu đề-ca-mét?
a)
10
b)
100
c)
1000
d)
1
7.
830m = ....... dam
a)
830
b)
83
c)
803
d)
38
8.
400m = ...... hm
a)
400
b)
4
c)
40
d)
404
9.
15cm = ...... mm
a)
15
b)
150
c)
105
d)
501
10.
8m 12cm = ............ cm
a)
812
b)
821
c)
182
d)
801
11.
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?
a)
1 lần
b)
10 lần
c)
100 lần
d)
20 lần
12.
Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
mm; cm; dm; m; dam; hm; km
b)
mm; dm; cm; m; dam; hm; km
c)
mm; cm; dm; m; dam; km; hm
d)
km; hm; dam, m, dm, cm, mm
13.
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
a)
ki-lô-mét
b)
mét
c)
lít
d)
đề-xi-mét
14.
1 dm = .......... mm
a)
1
b)
0
c)
10
d)
100
15.
8m = ............ cm
a)
800
b)
8
c)
80
d)
801
100 %
