wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5_Lớp 12_Các thao tác cơ bản trên bảng

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:
a)
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
2.
Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ thiết kế
d)
D. Một đáp án khác
3.
Câu 3: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ( ...........
a)
A. Record
b)
B. New Rows
c)
C. Rows
d)
D. New Record
4.
Câu 5: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
5.
Câu 7: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
A. Enter
b)
B. Space
c)
C. Tab
d)
D. Delete
6.
Câu 8: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:
a)
A. File/Delete Record
b)
B. Edit/Delete Record
c)
C. View/ Delete Record
d)
D. Table/ Delete Record
7.
Câu 11: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Sort/Sort Descending
b)
B. Insert/New Record
c)
C. Edit/ Sort Ascending
d)
D. Record/Sort/Sort Ascending
8.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
b)
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
d)
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
9.
Câu 13: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Sắp xếp dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu
10.
Câu 17: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Fillter/Fillter By Form
b)
B. Insert/Colum
c)
C. Record/Sort/Sort Ascending
d)
D. Record/Fillter/Fillter By Selection
11.
Câu 22: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
A. Mở hộp thoại Font
b)
B. Mở hộp thoại Filter
c)
C. Mở hộp thoại Sort
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace
12.
Câu 23: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
A. Edit/ Find
b)
B. Record/ Filter/ Filter By Selection
c)
C. Record/ Sort/ Sort Decending
d)
D. Record/ Filter/ Filter By Form
13.
Câu 25: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
A. Edit – Print
b)
B. File – Print
c)
C. Windows – Print
d)
D. Tools – Print
14.
Câu 26: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
a)
A. File – Print Preview
b)
B. View – Print Preview
c)
C. Windows – Print Preview
d)
D. Tools – Print Preview