Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại lí 7

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây nói đúng về vị trí của đới nóng?

a)

nằm gần cực bắc

b)

nằm giữa 2 chí tuyến

c)

nằm gần cực nam

d)

nằm từ chí tuyến bắc đến cực bắc

2.

Đâu là tên một quốc gia thuộc đới nóng?

a)

Indonesia

b)

Liên bang Nga

c)

Hoa Kì

d)

Pháp

3.

Môi trường xích đạo ẩm có nhiệt độ và độ ẩm như thế nào?

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao

4.

Đâu là loại rừng đặc trưng của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng taiga

d)

Rừng cọ

5.

Đâu là châu lục tiêu biểu cho môi trường nhiệt đới?

a)

châu Mĩ

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Phi

6.

Việt Nam thuộc môi trường địa lí nào sau đây?

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường ôn hòa

d)

Môi trường xích đạo ẩm

7.

Đâu là loại thiên tai thường gặp ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

Cát bay

b)

Bão, lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sóng thần

8.

Ý nào nói chính xác nhất về đặc điểm thời tiết của môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

Thời tiết quanh năm ôn hòa

b)

Thời tiết quanh năm nắng nóng

c)

Thời tiết thay đổi thất thường

d)

Thời tiết mưa bão quanh năm

9.

Khu vực Đông Nam Á thuộc môi trường địa lí nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường ôn hòa

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường vùng núi

10.

Địa điểm mưa nhiều nhất thế giới thuộc châu lục nào?

a)

châu Phi

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Mĩ

11.

Giới hạn của môi trường xích đạo ẩm là từ đâu đến đâu?

a)

Nằm trong khoảng 5oB – 5oN

b)

Nằm trong khoảng 20oB – 20oN

c)

Nằm trong khoảng 10oB – 10oN

d)

Nằm trong khoảng 30oB – 30oN

12.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa môi trường xích đạo ẩm và môi trường nhiệt đới là gì?

a)

Môi trường nhiệt đới có 1 thời kì khô hạn

b)

Môi trường xích đạo ẩm có 1 thời kì khô hạn

c)

Môi trường nhiệt đới nóng quanh năm

d)

Môi trường xích đạo ẩm nóng quanh năm

13.

Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới là gì?

a)

Xavan

b)

Ôvan

c)

Canvan

d)

Mêvan

14.

Môi trường nào sau đây phân hóa có gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hè?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường ôn đới

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

15.

Giải pháp nào giúp phòng chống bão?

a)

Phá rừng

b)

Trồng cây gây rừng

c)

Khai thác môi trường bừa bãi

d)

Đốt nương làm rẫy

16.

Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

công nghệ khai thác lạc hậu.

b)

cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong ngước.

c)

tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

17.

Về tài nguyên nước, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở các nước đới nóng hiện nay là:

a)

xâm nhập mặn.

b)

sự cố tràn dầu trên biển.

c)

khô hạn, thiếu nước sản xuất.

d)

thiếu nước sạch.

18.

Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

a)

Châu Á

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Châu Âu

19.

Phần lớn nền kinh tế các nước thuộc khu vực đới nóng còn chậm phát triển, nguyên nhân sâu xa là do:

a)

tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

b)

trình độ lao động thấp.

c)

nhiều năm dài bị thực dân xâm chiếm.

d)

điều kiện khí hậu khắc nghiệt, địa hình hiểm trở.

20.

Biện pháp nào sau đây không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Nâng cao đời sống người dân.

d)

Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị.

21.

Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng chủ yếu liên quan đến:

a)

gia tăng dân số.

b)

hoạt động du lịch.

c)

sản xuất nông nghiệp.

d)

sản xuất công nghiệp.

22.

Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

a)

tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

b)

đời sống người dân chậm cải thiện.

c)

ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

nền kinh tế chậm phát triển.

23.

Vị trí của đới nóng từ

a)

Chí tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam

b)

Xích đạo đến Chí tuyến

c)

Chí tuyến đến hai cực

d)

Chí tuyến đến vòng cực

24.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp cho trồng các cây

a)

lúa gạo, cà phê

b)

lúa gạo, lúa mì

c)

lúa mì, cà phê

d)

lúa gạo, ô liu

25.

Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng từ

a)

50B đến 50N

b)

150B đến 150N

c)

250B đến 250N

d)

23027’B đến 230 27’N

26.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió Đông cực

27.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường địa trung hải

28.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

xa van, cây bụi lá cứng

b)

rừng lá kim

c)

rừng rậm xanh quanh năm

d)

rừng lá rộng

29.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là

a)

nhiệt độ trung bình năm không quá 20 C, khí hậu mát mẻ quanh năm

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9), càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn

30.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

31.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

32.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

a)

Nam Á, Đông Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Tây Nam Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Phi

33.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

34.

Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

gió mùa Tây Nam

b)

gió mùa Đông Bắc

c)

gió Tín phong

d)

gió Đông Cực

35.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi rất thấp và ngày càng giảm là

a)

sử dụng giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp

b)

điều kiện tự nhiên cho sản xuất hạn chế

c)

dân số đông và tăng nhanh

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai bão, lũ lụt

36.

Biện pháp nào sau đây không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Nâng cao đời sống người dân

d)

Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị

37.

Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào của đới nóng?

a)

Xích đạo ẩm

b)

Nhiệt đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Hoang mạc

38.

Dân cư thế giới phân bố nhiều nhất ở 2 khu vực?

a)

Đông Á, Nam Á

b)

Bắc Á, Nam Á

c)

Tây Nam Á, Nam Á

d)

Đông Nam Á, Đông Á

39.

Việt Nam thuộc chủng tộc gì?

a)

Ơ rô pê ô it

b)

Môn gô lô it

c)

ô x tra lô it

d)

Nê grô it

40.

Gia tăng dân số cơ học là?

a)

số người sinh ra và chết đi

b)

số người chết đi và chuyển đi

c)

số người chuyển đi và chuyển đến

d)

số người chuyển đến và mới sinh

41.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là?

a)

Nông- Lâm nghiệp

b)

Dịch vụ- xây dựng

c)

Công nghiệp- xây dựng

d)

Nông - Lâm - Ngư nghiệp

42.

công thức tính mật độ dân số là?

a)

thu nhập/ số dân

b)

diện tích/ số dân

c)

số dân/ diện tích

d)

số người / thu nhập

43.

Đới nóng nằm ở đâu?

a)

từ cực đến xích đạo

b)

giữa 2 đường chí tuyến

c)

giữa 2 đường vòng cực

d)

giữa chí tuyến và xích đạo

44.

Gió hoạt động ở đới nóng là?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

gió đông cực

c)

Gió tín phong

d)

Gió biển

45.

Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng vĩ độ nào ?

a)

5 độ Bắc- 5 độ Nam

b)

6 độ Bắc đến 6 độ Nam

c)

10 độ bắc đến 10 độ Nam

d)

20 độ B đến 20 độ Nam

46.

Lượng mưa trung bình năm ở môi trường xích đạo ẩm là?

a)

1000mm-2000mm

b)

1500mm-2500mm

c)

500mm-1000mm

d)

1500mm-3000mm

47.

Trong rừng rậm xanh quanh năm có mấy tầng?

a)

4 tầng

b)

3 tầng

c)

2 tầng

d)

6 tầng

48.

Vị trí của đới nóng từ

a)

Chí tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam

b)

Xích đạo đến Chí tuyến

c)

Chí tuyến đến hai cực

d)

Chí tuyến đến vòng cực

49.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp cho trồng các cây

a)

lúa gạo, cà phê

b)

lúa gạo, lúa mì

c)

lúa mì, cà phê

d)

lúa gạo, ô liu

50.

Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng từ

a)

50B đến 50N

b)

150B đến 150N

c)

250B đến 250N

d)

23027’B đến 230 27’N

51.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió Đông cực

52.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường địa trung hải

53.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

xa van, cây bụi lá cứng

b)

rừng lá kim

c)

rừng rậm xanh quanh năm

d)

rừng lá rộng

54.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là

a)

nhiệt độ trung bình năm không quá 20 C, khí hậu mát mẻ quanh năm

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9), càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn

55.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

56.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

57.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

a)

Nam Á, Đông Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Tây Nam Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Phi

58.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

59.

Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

gió mùa Tây Nam

b)

gió mùa Đông Bắc

c)

gió Tín phong

d)

gió Đông Cực

60.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi rất thấp và ngày càng giảm là

a)

sử dụng giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp

b)

điều kiện tự nhiên cho sản xuất hạn chế

c)

dân số đông và tăng nhanh

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai bão, lũ lụt

61.

Biện pháp nào sau đây không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Nâng cao đời sống người dân

d)

Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị

62.

Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào của đới nóng?

a)

Xích đạo ẩm

b)

Nhiệt đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Hoang mạc

63.

Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hằng năm của dân số thế giới đạt:

a)

2,0%

b)

2,1%

c)

2,2%

d)

2,3%

64.

Dân số thường được thể hiện bằng gì mà nhìn vào đó ta biết được tổng số nam và nữ phân theo độ tuổi,...

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Tháp tuổi

d)

Đồ thị

65.

Dân cư trên thế giới thường sinh sống chủ yếu ở

a)

Vùng núi

b)

Đồng bằng

c)

Hải đảo

d)

Vùng gò đồi.

66.

Việc chia dân cư thế giới thành ba chủng tộc không phải dựa vào

a)

Màu da

b)

Tóc

c)

Mắt, mũi

d)

Tiếng nói.

67.

Chủng tộc Môn-gô-lô-ít sống chủ yếu ở châu

a)

Âu

b)

Á

c)

Phi

d)

Mĩ

68.

Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

a)

A. Xích đạo đến Chí tuyến Bắc

b)

B. Xích đạo đến Chí tuyến Nam.

c)

C. Chí tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam

d)

D. Chí tuyến Bắc đến Vòng cực Bắc.

69.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường ôn đới.

70.

Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:

a)

A. nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng.

b)

B. đất ngập úng, glây hóa

c)

C. đất bị nhiễm phèn nặng.

d)

D. dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa.

71.

Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?

a)

A. Rau quả ôn đới.

b)

B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

C. Cây dược liệu.

d)

D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.

72.

ặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a)

A. Lạnh – Khô – Ít mưa

b)

B. Nóng – Ẩm - Mưa nhiều.

c)

C. Nóng – Ẩm – Mưa nhiều theo mùa

d)

D. Nóng - khô quanh năm

73.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường địa trung hải.

74.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

A. xa van, cây bụi lá cứng.

b)

B. rừng lá kim.

c)

C. rừng rậm xanh quanh năm.

d)

D. rừng lá rộng.

75.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường ôn đới.

76.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

A. động đất, sóng thần.

b)

B. bão, lốc.

c)

C. hạn hán, lũ lụt.

d)

D. núi lửa.

77.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

A. cây lúa mì.

b)

B. cây lúa nước.

c)

C. cây ngô.

d)

D. cây lúa mạch.

78.

Việt Nam nằm trong môi trường:

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

C. Môi trường nhiệt đới

d)

D. Môi trường ôn đới

79.

ai khu vực điển hình cho môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

A. Bắc Á – Đông Á

b)

B. Đông Á – Đông Nam Á

c)

C. Đông Nam Á – Nam Á

d)

D. Nam Á – Tây Nam Á.

80.

Tháp dân số cho biết:

a)

Trình độ văn hóa của người dân

b)

Tổng số nam và nữ phân theo từng độ tuổi, số người trong độ tuổi lao động

c)

Dân số hoạt động trong các ngành kinh tế

d)

Dân số thành thị và nông thôn

81.

Hình dạng tháp tuổi với đáy tháp mở rộng, đỉnh tháp thu hẹp thể hiện:

a)

Tỉ lệ trẻ em cao

b)

Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ

c)

Tỉ lệ người già lớn

d)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao

82.

Mật độ dân số cho biết:

a)

Số dân nam và số dân nữ của một địa phương

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một địa phương

c)

Tổng số dân của một địa phương

d)

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương

83.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là:

a)

công nghiệp

b)

nông-lâm-ngư nghiệp

c)

dịch vụ

d)

du lịch

84.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

châu Mĩ

d)

châu Phi

85.

Khu vực nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam là vị trí phân bố của:

a)

đới nóng

b)

đới lạnh

c)

đới xích đạo

d)

đới ôn hòa

86.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió Đông cực

87.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng:

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường Địa Trung Hải

88.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

xavan, cây bụi lá cứng

b)

rừng lá kim

c)

rừng là rộng

d)

rừng rậm xanh quanh năm

89.

Loại rừng nào thường phân bố ở cửa sông, ven biển:

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Rừng thưa và xavan

d)

Rừng ngập mặn

90.

Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của Xin-ga-po?

a)

Lượng mưa nhiều quanh năm, không có tháng nào lượng mưa dưới 150 mm

b)

Các tháng có lượng mưa trên 200 mm là tháng 11,12,1

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 26oC, nhiệt độ cao nhất vào tháng 7

d)

Biên độ nhiệt năm nhỏ, chỉ khoảng 2o C

91.

Tại sao rừng rậm xanh quanh năm có nhiều tầng cây?

a)

Do nhiều loài cây sinh trưởng mạnh, chiếm hết diện tích của các loài còn lại

b)

Do trong rừng không đủ nhiệt độ và độ ẩm cho cây cối sinh trưởng

c)

Do mỗi loài cây thích hợp với điều kiện ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm khác nhau

d)

Do đất trong rừng nghèo dinh dưỡng, thường xuyên bị rửa trôi

92.

Tại sao đất feralit ở vùng nhiệt đới lại có màu đỏ vàng?

a)

Đá mẹ có màu đỏ vàng

b)

Mất lớp phủ thực vật

c)

Sự tích tụ ô-xít sắt và nhôm

d)

Nhiệt độ quanh năm cao

93.

Việt Nam nằm trong môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới