wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ KHTN PHÂN MÔN SINH LỚP 6

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

2.

Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thuỷ triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hoá học.

3.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

4.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và sinh học

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

5.

Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Vật lý

c)

Thiên văn học

d)

Sinh học

6.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Sinh học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Khoa học trái đất

7.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính có độ.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính hiển vi hoặc kính lúp.

8.

Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần?

a)

25 - 50 lần

b)

3 - 20 lần.

c)

100 - 200 lần.

d)

2 - 3 lần.

9.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut.

b)

Cánh hoa.

c)

Quả dâu tây.

d)

Lá bàng.

10.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

11.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

12.

Những hành động bảo quản và sử dụng kính hiển vi chưa đúng cách?

a)

Điều chỉnh ánh sáng thích hợp với vật kính.

b)

Lau thị kính và vật kính bằng giấy lau thông thường.

c)

Khi di chuyển kính, chỉ cần cầm vào thân kính rồi đặt vào tủ kính.

d)

Sử dụng tủ chống ẩm để bảo quản kính.

13.

Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát từ:

a)

40 đến 3000 lần.

b)

từ 4 đến 20 lần.

c)

từ 3 đến 10 lần.

d)

từ 10 đến 100 lần.

14.

Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi quang học?

a)

Chi tiết của đồng hồ đeo tay.

b)

Tế bào da.

c)

Mặt trăng.

d)

Con kiến.

15.

Để điều chỉnh độ phóng đại, người ta thay đổi bộ phận nào

a)

A. Vật kính

b)

B. Thị kính

c)

C. Bàn kính.

d)

D. Giá đỡ.

16.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua

a)

A. Vật kính

b)

B. Thị kính.

c)

C. Chân kính.

d)

D. Giá đỡ

17.

Mặt kính của kính lúp có đặc điểm gì?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Lồi hoặc lõm.

d)

Có hai mặt phẳng.

18.

Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi?

a)

Vật kính

b)

Bàn kính

c)

Chân kính

d)

Thị kính

19.

Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

a)

Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử

b)

Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm

c)

Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải

d)

Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi

20.

Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng?

a)

Đặt kính gần sát mắt

b)

Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật

c)

Đặt kính rất xa vật

d)

Đặt kính chính giữa mắt và vật

21.

Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Tự ý làm thí nghiệm.

c)

Quan sát lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

22.

Kính lúp có thể quan sát

a)

Một con chim đang bay

b)

Một con bọ nhỏ

c)

Vi khuẩn trong đồ ăn

d)

Ngôi sao trên trời

23.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Côn trùng.

b)

Vi khuẩn.

c)

Than củi.

d)

Cây hoa.

24.

Đối tượng nghiên cứu của Hóa học là gì?

a)

A. Vật không sống.

b)

B. Năng lượng.

c)

C. Vật sống.

d)

D. Chất.

25.

Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?

I. Khả năng chuyển động.

II. Cần chất dinh dưỡng.

III. Khả năng lớn lên.

IV. Khả năng sinh sản.

a)

A. II, III, IV.

b)

B. I, II, IV.

c)

C. I, II, III.

d)

D. I, III, IV.

26.

Đâu là vật sống?

a)

ngôi nhà

b)

viên gạch

c)

con gà

d)

cái bàn

27.

(a)   là đơn vị cơ bản của sự sống

28.

Cấu tạo của 1 cơ thể sinh vật gồm ...... tế bào.

a)

một

b)

hai

c)

nhiều

d)

một hoặc nhiều

29.

Vì sao nói tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống

(a)  

30.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

31.

Các đối tượng có cấu tạo tế bào gồm:

a)

Con giun đất

b)

Cái bàn

c)

Cây xương rồng

d)

Quả na

e)

Cái bút

32.

Đâu là chức năng của tế bào?

a)

hô hấp

b)

sinh sản

c)

giao tiếp

d)

di chuyển

33.

Một số tế bào trong cơ thể người?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào máu

d)

Tế bào cơ

e)

tế bào vảy hành

34.

Vật nào sau đây được tạo nên từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây hoa hồng

35.
 Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?
a)
Antonie Leeuwenhoek
b)
Gregor Mendel
c)
Charles Darwin
d)
Robert Hook
36.
Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng khác nhau?
a)
Vì chúng có nguồn gốc khác nhau
b)
Vì cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng.
c)
Vì cấu tạo của mỗi tế bào khác nhau.
d)
Vì kích thước của mỗi tế bào khác nhau.
37.
Hầu hết các tế bào có kích thước nhỏ vì
a)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất không đủ nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
b)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
c)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
d)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng chậm hơn theo yêu cầu của các quá trình sống.
38.

Sử dụng kính hiển vi điện tử để quan sát:

a)

trứng cá

b)

tép bưởi

c)

Protein

d)

Gân lá

39.

Tế bào hồng cầu có dạng hình gì?

a)

Hình đĩa lõm 2 mặt

b)

Hình đĩa lồi 2 mặt

c)

Hình sao

d)

Hình liềm

40.

Tế bào vi rút Corona có dạng?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình cầu

d)

Hình cầu gai

41.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

42.

sắp xếp thứ tự tăng dần từ bé đến lớn: Vi khuẩn , Vi rus, trứng cá, lục lạp.

a)

lục lạp, trứng cá, vi khuẩn, vi rus

b)

lục lạp, trứng cá , vi rus, vi khuẩn

c)

Vi rus, vi khuẩn, lục lạp, trứng cá

d)

Vi rus, lục lạp, vi khuẩn, trứng cá.

43.

Loại tế bào có trong thành phần của máu, có vai trò vận chuyển Oxygen (Oxi)?

(a)  

44.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

45.

Để bảo vệ mình và mọi người tránh khởi virut Corona chúng ta thực hiện nguyên tắc 5k. Đâu là những nguyên tắc trong số đó?

a)

Khẩu trang

b)

Khử khuẩn

c)

Không tập trung

d)

Không ở nhà

e)

Khoảng cách

46.

Tế bào có mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Thành phần nào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vật chất di truyền

48.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

49.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

50.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

51.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

53.

Tế bào của loài nào dưới đây là tế bào nhân sơ?

a)

Vi khuẩn đường ruột

b)

Cây táo

c)

Nấm rơm

d)

Con mèo

54.

Tế bào cây phượng là ...

a)

tế bào nhân sơ.

b)

tế bào nhân thực.

c)

tế bào đa nhân.

d)

tế bào không nhân.

55.

Vì sao lá cây có màu xanh?

a)

Vì trong tế bào lá cây có nhân màu xanh.

b)

Vì thành tế bào lá cây có màu xanh.

c)

Vì tế bào lá cây có thành phần lục lạp.

d)

Vì chất tế bào của lá cây có sắc tố xanh.

56.

Chúng ta nên đặt chậu cây trong điều kiện nào để cây có thể sinh trưởng phát triển bình thường?

a)

Bên cạnh cửa sổ hoặc nơi có nhiều ánh sáng trong nhà.

b)

Để dưới ngầm bàn tránh ánh nắng trực tiếp.

c)

Để trong phòng kín để cây giữ được sự tươi tốt.

d)

Ban ngày để trong hộp kín, ban đêm đặt ra ngoài cửa sổ để lấy sương đêm.

57.

Những "lỗ nhỏ li ti" trên màng tế bào có chức năng gì?

a)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường.

b)

Giúp cho chất tế bào có thể đi xuyên qua màng tế bào.

c)

Giúp cho ti thể có thể đi xuyên qua màng tế bào.

d)

Giúp cho nhân tế bào có thể di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác.

58.

Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi

59.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

60.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2 tế bào

b)

1 tế bào

c)

4 tế bào

d)

8 tế bào

61.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào ?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

b)

Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre

62.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

63.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

c)

Phân chia và lớn lên của tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

d)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

64.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

a)

Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian

b)

Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

c)

Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

d)

Sự gia tăng kích thước và giảm số lượng tế bào khi phân chia

65.

Trong các tế bào sau, tế bào nào có khả năng phân chia?

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Tế bào trưởng thành

d)

Tế bào già và tế bào trưởng thành

66.

Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với đời sống thực vật ?

a)

Giúp cây ức chế được các sâu bệnh gây hại

b)

Giúp cây thích nghi tuyệt đối với điều kiện môi trường

c)

Giúp cây sinh trưởng và phát triển

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

67.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia tế bào?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.

b)

Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ vẫn thể phát triển bình thường.

68.

Ở 1 số loài thực vật có xuất hiện các khối u sần (như bệnh sùi cành cây) do chúng bị vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens xâm nhiễm. Theo em, bệnh đó ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng của thực vật?

a)

Giúp cây mau lớn hơn

b)

Vi khuẩn xâm nhập vào cây trồng khiến các tế bào tại vị trí bị tổn thương, mất khả năng kiểm soát quá trình phân chia, do vậy các tế bào được nhân lên liên tục tạo thành các khối u tại vị trí đó của cây trồng.

c)

Giúp cây sinh sản nhanh hơn

d)

Giúp cây tươi tốt hơn

69.

Tế bào nào ở người đã sinh sản và biệt hóa thì không còn khả năng sinh sản được nữa?

a)
b)
c)
d)
e)
70.

Trẻ em khi đến tuổi dậy thì (các tế bào sinh trưởng và phát triển nhanh) thì cần phải làm gì để đảm bảo cơ thể phát triển tốt nhất?

a)

Ngủ nhiều, ăn ít, lười tập thể dục, lười làm việc...

b)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng, (thịt, cá, trứng, sữa, rau xanh..) thường xuyên tập thể dục thể thao để cơ thể phát triển tốt nhất..

c)

Ăn nhiều, ngủ nhiều, lười vận động

d)

Ăn nhiều, ngủ ít, chăm làm việc

71.

Mặc dù ngày nào chũng ta cũng tắm nhưng khi kì vẫn thấy "ghét", "ghét" chính là tế bào chết của cơ thể, các móng tay, móng chân, tóc khi chúng ta cắt ngắn đi thì chúng lại mọc dài dần ra do đâu????

a)

Do sự phân hủy của các tế bào

b)

Do dự lớn lên và sinh sản của tế bào da,tóc, tế bào móng..

c)

Do sự trưởng thành của tế bào

d)

Tất cả đáp án đúng

72.

Cơ thể là khái niệm chỉ một cá thể sinh vật có khả năng

a)

tiêu thụ khí Oxygen và thải ra khí Carbon dioxide.

b)

phát triển về chiều cao và bề ngang.

c)

tiếp nhận và xử lý thông tin.

d)

thực hiện các quá trình sống cơ bản.

73.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ vật gì có thể cảm ứng và vận động đều là cơ thể.

b)

Quá trình sinh sản là một quá trình của cơ thể sống tạo ra thế hệ con.

c)

Các quá trình loại bỏ các chất thải đều là các quá trình bài tiết của cơ thể.

d)

Xe máy là cơ thể vì lấy khí Oxygen vào để đốt nhiên liệu và thải ra khí Carbon dioxide.

74.

Các đáp án chỉ gồm những vật sống là

a)

con mèo, con thỏ, cây cam, cây bút.

b)

con gà, cây chuối, con chuột máy tính.

c)

mèo máy, vi khuẩn, con gà, con bò.

d)

vi khuẩn, con ếch, cây rau muống.

75.

Theo định nghĩa trong Khoa học tự nhiên, nhân vật nào sau đây không phải cơ thể sinh vật

a)

Nobita

b)

Shizuka

c)

Doraemon

d)

Suneo

76.

Các cơ thể đa bào là

a)

những cơ thể có cấu tạo gồm nhiều nhân.

b)

những cơ thể có cấu tạo gồm hai tế bào.

c)

những cơ thể có cấu tạo gồm một tế bào.

d)

những cơ thể có cấu tạo gồm nhiều tế bào.

77.

Cơ thể đơn bào là

a)
b)
c)
d)
78.

Sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất là

a)

vi khuẩn.

b)

mèo con.

c)

cây đậu.

d)

cây lúa.

79.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

80.

Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ ............. tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

81.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào

a)

Nấm kim châm

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng giày

82.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ ........ tế bào thực hiện các chức năng khác nhau.

a)

nhiều

b)

khác nhau

c)

một

d)

giống nhau

83.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

84.

Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

a)

thành tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

85.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

86.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể

d)

cơ thể, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

87.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

tế bào,mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể, tế bào.

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể..

d)

cơ thể, mô,, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan

88.

Hệ cơ quan ở thực vật được chia thành

a)

hệ trung ương và hệ ngoại biên.

b)

hệ sinh sản và hệ dinh dưỡng.

c)

hệ trên mặt đất và hệ dưới mặt đất.

d)

hệ rễ và hệ chồi.

89.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

90.

Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết với nhau tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

91.

Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan