wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA, ĐỒNG ÂM

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là:

a)

những từ có nghĩa trái nhau

b)

những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

những từ không có nghĩa

d)

những từ láy

2.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

3.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

4.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

biểu đạt, diễn tả, đông đúc

b)

diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp

c)

biểu đạt, bày tỏ, trình bày

d)

kén chọn, sàng lọc, diễn tả

5.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

lộn xộn

c)

bừa bãi

d)

cẩu thả

6.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

leo - chạy

b)

chịu đựng - rèn luyện

c)

luyện tập - rèn luyện

d)

đứng - ngồi

7.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

8.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

9.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

10.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

11.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

12.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

13.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

14.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

15.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói