wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Hóa 8) Chuyển đổi m, n, v (Tiết 1)

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính khối lượng (m) là?

a)

m = n.M

b)

m = n.22,4

c)
d)
2.

Công thức tính số mol (n) của chất khi biết khối lượng chất (m) là:

a)

n = m.M

b)

n = m.22,4

c)
d)
3.

Tính MCaCO3 ?

(Biết Ca = 40, C = 12, O = 16)

a)

100 g/mol

b)

56 g/mol

c)

52 g/mol

d)

28 g/mol

4.

Tính khối lượng của 0,675 mol Mg?

(Biết Mg = 24)

a)

16,2g

b)

35,5g

c)

24g

d)

28,1g

5.

Tính khối lượng của 0,25 mol HCl?

(BIết H = 1, Cl = 35,5)

a)

9,125g

b)

36,5g

c)

146g

d)

55g

6.

0,75 mol Fe(OH)2 có khối lượng là?

a)

67,5g

b)

7,5g

c)

120g

d)

90g

7.

Trong hóa học khối lượng của chất được ký hiệu là?

a)

m

b)

n

c)

M

d)

V

8.

Tính số mol của 6,4g O2?

(Biết O = 16)

a)

0,2 mol

b)

0,4 mol

c)

0,1 mol

d)

2 mol

9.

Tính số mol của 8,2g Al?

(BIết Al = 27)

a)

0,3 mol

b)

2,7 mol

c)

0,8 mol

d)

0,125 mol

10.

Tính số mol của 8g Fe2(SO4)3 là?

(Biết Fe = 56, S = 32, O = 16)

a)

0,02 mol

b)

0,2 mol

c)

0,1 mol

d)

0,03 mol

11.

Trong hóa học lượng chất được ký hiệu là?

a)

m

b)

n

c)

M

d)

V

12.

Tính số mol của 39,2g H2SO4 là?

(Biết H = 1, S = 32, O = 16)

a)

0,4 mol

b)

3 mol

c)

0,25 mol

d)

0,5 mol