wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô học (Mô xương)

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Mô xương có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Chất gian bào phong phú

b)

Chất căn bản nhiễm canxi

c)

Tế bào xương chiếm ưu thế hơn so với chất căn bản

d)

Đổi mới cấu tạo thường xuyên

e)

Có chứa mạch

2.

Mô xương là mô liên kết, ở đó:

a)

Chất căn bản không có GAG

b)

Chất căn bản nhiễm nhiều muối Ca

c)

Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa

d)

Mạch máu chỉ đến ống tủy

e)

Tất cả đều sai

3.

Tế bào xương xuất nguồn từ mono bào là:

a)

Cốt bào

b)

Tạo cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Nguyên bào sợi màng xương

e)

Tế bào tủy xương

4.

Tất cả các cấu trúc sau làm thuận tiện cho việc vận chuyển chất dinh dưỡng và oxy đến cốt bào, TRỪ MỘT:

a)

Liên kết khe

b)

Ổ xương

c)

Chất căn bản xương

d)

Ống Havers

e)

Tiểu quản xương

5.

Ống Volkmann có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Có các lá xương bao quanh

b)

Là ống nối các ống Havers

c)

Mang mao mạch máu

d)

Gặp ở xương Havers đặc

e)

Có trong thân xương dài

6.

Hình 5 là sơ đồ cấu tạo của:

a)

Thân xương cắt ngang

b)

Xương Havers xốp

c)

Xương havers đặc

d)

Hệ thống Havers

e)

Ống Volkmann

7.

Chú thích (1) của hình 5 là:

a)

Ống tủy

b)

Ống Havers

c)

Ống Volkmann

d)

Vi quản xương

e)

Ổ xương

8.

Hình 6 là sơ đồ của ruột:

a)

Cốt bào

b)

Tạo cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Tế bào sợi

e)

Tất cả đều sai

9.

Tế bào có khả năng chuyển hóa canxi mạnh nhất là:

a)

Hủy cốt bào

b)

Cốt bào

c)

Tạo cốt bào

d)

Tế bào nhân khổng lồ

e)

Tế bào nội mô

10.

Hủy cốt bào có các đặc điểm sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Kích thước lớn

b)

Đa nhân

c)

Tổng hợp GAG mạnh

d)

Nhiều lysosom

e)

Có nguồn gốc từ mono bào

11.

Chọn khả năng biệt hóa đúng nhất:

a)

Mono bào → Cốt bào

b)

Tạo cốt bào → Hủy cốt bào

c)

Cốt bào → Hủy cốt bào

d)

Mono bào → Hủy cốt bào

e)

Tế bào sụn → Tế bào xương

12.

Cốt bào có các đặc điểm sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Nằm trên các bè xương

b)

Có nhiều nhánh bào tương nối với nhau

c)

Có nguồn gốc từ tạo cốt bào

d)

Ít có khả năng phân chia

e)

Có chức năng chuyển hóa canxi

13.

Xương trong sụn được tạo thành do:

a)

Cốt bào

b)

Hủy cốt bào

c)

Màng xương

d)

Tế bào sụn

e)

Tất cả đều sai

14.

Chất căn bản xương khác hơn chất căn bản sụn ở những đặc điểm sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Proteoglycan ít hơn

b)

Tạo thành lá xương

c)

Collagen I là loại collagen chính

d)

Nhiễm canxi

e)

Laminin phong phú

15.

Loại protein có tác dụng liên kết collagen với muối khoáng trong mỏ xương là:

a)

Chondroitin

b)

Fibronectin

c)

Osteonectin

d)

Desmosin

16.

Mức canxi trong máu phụ thuộc vào các yếu tố sau, TRỪ MỘT:

a)

Hoạt động của hủy cốt bào

b)

Hormon tuyến yên

c)

Parathyroid

d)

Cacitonin

e)

Vitamin D

17.

Hệ thống Havers:

a)

Là đơn vị cấu tạo của xương Havers xốp

b)

Nằm ở lớp cơ bản ngoài thân xương

c)

Nằm ở lớp giữa thân xương

d)

Nằm ở lớp trong thân xương

e)

Là đơn vị cấu tạo của xương ngắn

18.

Xương ngắn có cấu tạo giống với:

a)

Xương Havers đặc

b)

Xương Havers xốp

c)

Xương dẹt

d)

Xương cốt mạc

e)

Xương trong sụn

19.

Bệnh còi xương do các nguyên nhân sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Sự tổng hợp chất hữu cơ mô xương giảm

b)

Thiếu vitamin D

c)

Hấp thu canxi ở ruột kém

d)

Vôi hóa xương giảm

20.

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ của mô xương sẽ làm xuất hiện:

a)

Bệnh còi xương

b)

Bệnh Scobut

c)

Bệnh xốp xương

d)

Bệnh loãng xương

e)

Bệnh khớp

21.

Dịch khớp có nhiều:

a)

Tế bào khớp thực bào (tế bào A)

b)

Tế bào sợi khớp (tế bào B)

c)

Tế bào trung gian (tế bào C)

d)

Tất cả đều sai

22.

Là xương Havers đặc

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

23.

Là xương Havers xốp

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

24.

Là xương cốt mạc

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

25.

Là mô liên kết đặc biệt

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

26.

Có nhiều nguyên bào sợi

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

27.

Có chức năng nuôi dưỡng mô xương

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

28.

Có nhiều sợi lưới

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

29.

Có miếng sụn

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

30.

Có nhiều sợi Sharpey

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

e)

Không phải A,B,C và D

31.

Chứa nhánh bào tương của cốt bào

a)

Ổ xương

b)

Vi quản xương

c)

Ống Havers

d)

Ống Volkmann

e)

Tất cả A,B,C và D

32.

Chứa thân tế bào xương

a)

Ổ xương

b)

Vi quản xương

c)

Ống Havers

d)

Ống Volkmann

e)

Tất cả A,B,C và D

33.

Được bao quanh bởi các lá xương đồng tâm

a)

Ổ xương

b)

Vi quản xương

c)

Ống Havers

d)

Ống Volkmann

e)

Tất cả A,B,C và D

34.

Chứa dịch lỏng

a)

Ổ xương

b)

Vi quản xương

c)

Ống Havers

d)

Ống Volkmann

e)

Tất cả A,B,C và D

35.

Nối các ổ xương với nhau

a)

Ổ xương

b)

Vi quản xương

c)

Ống Havers

d)

Ống Volkmann

e)

Tất cả A,B,C và D

36.

Nối các ống Havers với nhau

a)

Ổ xương

b)

Vi quản xương

c)

Ống Havers

d)

Ống Volkmann

e)

Tất cả A,B,C và D

37.

Sụn trong

(a)  

38.

Bao xơ

(a)  

39.

Màng hoạt dịch

(a)  

40.

Chứa dịch khớp

(a)  

41.

Màng xương

(a)  

42.

Xương Havers đặc

(a)  

43.

Xương Havers xốp

(a)  

44.

Cấu trúc chứa nhiều tế bào khớp thực bào

(a)  

45.

Cấu trúc chứa nhiều tế bào sợi khớp

(a)  

46.

Các tế bào sinh sản theo kiểu trục

a)

Vùng sụn nhiễm canxi

b)

Vùng sụn phì đại

c)

Vùng sụn tăng sinh

d)

Đường ăn mòn

47.

Chất căn bản nhuộm bazo đậm

a)

Vùng sụn nhiễm canxi

b)

Vùng sụn phì đại

c)

Vùng sụn tăng sinh

d)

Đường ăn mòn

48.

Còn gọi là vùng sụn trưởng thành

a)

Vùng sụn nhiễm canxi

b)

Vùng sụn phì đại

c)

Vùng sụn tăng sinh

d)

Đường ăn mòn

49.

Còn gọi là vùng sụn xếp hàng

a)

Vùng sụn nhiễm canxi

b)

Vùng sụn phì đại

c)

Vùng sụn tăng sinh

d)

Đường ăn mòn

50.

Tế bào sụn trương to

a)

Vùng sụn nhiễm canxi

b)

Vùng sụn phì đại

c)

Vùng sụn tăng sinh

d)

Đường ăn mòn

51.

Hình thành do hoạt động của hủy cốt bào

a)

Vùng sụn nhiễm canxi

b)

Vùng sụn phì đại

c)

Vùng sụn tăng sinh

d)

Đường ăn mòn

52.

Ở người trưởng thành vẫn còn tạo cốt bào hoạt động

(a)  

53.

Vi quản xương là nhánh bào tương của cốt bào

(a)  

54.

Trong vi quản xương có thể có dịch lỏng lưu thông

(a)  

55.

Phosphat tricanxi thường có dạng tinh thể hydroxyapatit

(a)  

56.

Mức canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của hủy cốt bào

(a)  

57.

Màng xương ở đầu xương và thân xương có cấu tạo khác nhau

(a)  

58.

Ngoài xương Havers xốp, ở đầu xương còn có xương cốt mạc

(a)  

59.

Tạo cốt bào chỉ có ở xương trẻ em

(a)  

60.

Hủy cốt bào không có ở xương phôi thai

(a)  

61.

Trong chất căn bản xương cũng có collagen và proteoglycan

(a)  

62.

Quá trình tạo xương ở trẻ em là quá trình ngấm canxi vào các mô sụn làm cho chúng cứng rắn hơn

(a)  

63.

Xương luôn được sửa sang trong suốt đời sống cá thể

(a)  

64.

Xương có các chức năng sau, TRỪ MỘT:

a)

Chống đỡ

b)

Vận động

c)

Tạo máu

d)

Dự trữ glycogen

e)

Chuyển hóa phospho-canxi

65.

Xương dài có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Có hai dạng đại thể: đặc và xốp

b)

Màng ngoài xương bao phủ toàn bộ xương dài

c)

Được tạo bởi các lá xương xếp song song

d)

Có vùng chuyển tiếp nằm giữa đầu và thân

e)

Gồm hai đầu xương xốp và một thân xương đặc

66.

Chất nền xương có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Chất vô cơ chiếm tỷ lệ nhiều nhất

b)

Sợi collagen tuýp I tạo nên chất hữu cơ

c)

Hydroxy apatit thuộc thành phần vô cơ

d)

Tạo cốt bào quyết định việc nhiễm canxi

e)

Hủy cốt bào quyết định nồng độ canxi trong máu

67.

Mô xương

a)

Có hai dạng đại thể: xương dài và xương ngắn

b)

Màng trong xương cấu tạo bởi biểu mô vuông đơn

c)

Chất căn bản ngấm chondroitin sulfat

d)

Ở người già, vẫn còn hiện tượng tạo xương

e)

Có hai loại tế bào: tạo cốt bào và hủy cốt bào

68.

Có mấy loại tế bào xương ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

69.

Tế bào không phải tế bào xương:

a)

Cốt bào

b)

Đại bào

c)

Tạo cốt bào

d)

Hủy cốt bào

70.

Thân cốt bào nằm ở:

a)

Vi quản xương

b)

Ổ xương

c)

Chất gian bào

d)

Bề mặt các bè xương

71.

Nhánh bào tương cốt bào nằm ở:

a)

Vi quản xương

b)

Ổ xương

c)

Chất gian bào

d)

Bề mặt các bè xương

72.

Khoảng trống Howship có ở:

a)

Tạo cốt bào

b)

Cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Đại bào

73.

Sợi Sharpey có ở:

a)

Màng xương ngoài

b)

Màng xương giữa

c)

Màng xương trong

d)

Xương Havers đặc và xốp

74.

Biểu mô của màng xương trong:

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô trung gian

75.

Đơn vị cấu tạo của xương Havers là:

a)

Hệ thống màng xương

b)

Hệ thống cốt bào

c)

Hệ thống Havers

d)

Hệ thống Howship, Volkmann và Sarpey

76.

Xương dài là:

a)

Xương tứ chi

b)

Xương sườn

c)

Xương vòm sọ

d)

Các đốt sống lưng

77.

Là xương Havers đặc:

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

78.

Là xương Havers xốp:

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

79.

Là mô liên kết đặc biệt:

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

80.

Có chức năng nuôi dưỡng mô xương:

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

81.

Chứa miếng sụn:

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Hốc tủy

d)

Màng xương

82.

Được bao quanh bởi các lá xương đồng tâm:

a)

Ổ xương

b)

Vi quản xương

c)

Ống Havers

d)

Ống Volkmann

83.

Sự tạo xương trực tiếp có ở:

a)

Xương dẹt

b)

Xương dài

c)

Xương ngắn

d)

Không có đáp án sai

84.

Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn nguyên phát xảy ra:

a)

Thời kỳ phôi thai

b)

Sau khi sanh

c)

Tháng thứ 8 của phôi thai

d)

Sau khi sanh 3 tháng

85.

Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn thứ phát xảy ra:

a)

Thời kỳ phôi thai

b)

Sau khi sanh

c)

Tháng thứ 8 của phôi thai

d)

Sau khi sanh 3 tháng

86.

Sự tạo xương trực tiếp còn gọi là:

a)

Cốt hóa trên mô hình sụn

b)

Cốt hóa gián tiếp

c)

Cốt hóa trong màng

d)

Cốt hóa nguyên phát

87.

Sự tạo xương gián tiếp còn gọi là:

a)

Cốt hóa trên mô hình sụn

b)

Cốt hóa trực tiếp

c)

Cốt hóa trong màng

d)

Cốt hóa thứ phát

88.

Xương dài ra nhờ:

a)

Đầu xương

b)

Thân xương

c)

Tủy xương

d)

Dinh dưỡng cơ thể

89.

Bộ phận có khả năng sinh xương:

a)

Lớp ngoài của màng xương

b)

Lớp giữa của màng xương

c)

Lớp trong của màng xương

d)

Không có đáp án đúng

90.

Vùng sụn nghĩ còn được gọi là:

a)

Vùng sụn trong

b)

Vùng sụn tăng sinh

c)

Vùng sụn phì đại

d)

Vùng sụn nhiễm canxi

91.

Vùng vụn xếp hàng còn được gọi là:

a)

Vùng sụn trong

b)

Vùng sụn tăng sinh

c)

Vùng sụn phì đại

d)

Vùng sụn nhiễm canxi

92.

Vùng sụn phì đại còn được gọi là:

a)

Vùng sụn trong

b)

Vùng sụn tăng sinh

c)

Vùng sụn phì đại

d)

Vùng sụn nhiễm canxi

93.

Khớp động có ở:

a)

Hầu hết các xương

b)

Khớp xương vòm sọ

c)

Khớp liên đốt sống

d)

Khớp mu

94.

Khớp bán động có ở:

a)

Hầu hết các xương

b)

Khớp xương vòm sọ

c)

Khớp liên đốt sống

d)

Khớp mu

95.

Khớp bất động có ở:

a)

Hầu hết các xương

b)

Khớp xương vòm sọ

c)

Khớp liên đốt sống và khớp mu

d)

Không có đáp án đúng

96.

Mô xương có đặc điểm sau :

a)

Chất căn bản ở dạng keo lỏng.

b)

Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản.

c)

Tế bào xương có khả năng đổi mới.

d)

Chất căn bản chứa nhiều huỷ cốt bào.

97.

Hệ thống Havers xốp khác hệ thống Havers chính thức ở điểm:

a)

Có ống Havers.

b)

Nằm ở đầu xương.

c)

Có tế bào xương.

d)

Có tiểu quản xương.

98.

Thiếu protein ở xương:

a)

Làm giảm tổng hợp collagen → giảm phát triển của xương

b)

Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương

c)

Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn

d)

Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi