wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kì 1 lớp 11

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

A. giảm đi 2 lần.

b)

B. Tăng lên 2 lần.

c)

C. giảm đi 4 lần.

d)

D. tăng lên 4 lần.

2.

Cho  k=9.109 (N.m2C2)k=9.10^9\ \left(\frac{N.m^2}{C^2}\right)  . Lực tương tác điện giữa hai điện tích  q_1=-q_2=1,6.10^{-19}C   khi chúng đặt cách nhau  r=2.109cmr=2.10^{-9}cm   trong chân không là

a)

A. 9. 10-7N

b)

B.  5,76.107N5,76.10^{-7}N    

c)

C.  5,76.1011N5,76.10^{-11}N         

d)

D. 0, 85. 10-7

3.

Hai điện tích điểm q1= +2.10-6C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu hỏa (ε= 2) cách nhau một khoảng r = 1 (mm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

A. lực hút; F = 27000 (N).

b)

B. lực đẩy; F = 27000 (N).

c)

C. lực hút; F = 60000 (N).

d)

D. lực đẩy; F = 60000 (N).

4.

Trong môi trường cách điện nếu đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần quả cầu B không mang điện thì tổng điện tích hai quả cầu sẽ

a)

A. tăng lên.

b)

B. giảm đi.

c)

C. bằng không.

d)

D. không đổi.

5.

Một điện tích điểm q =10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F=3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

a)

A. 2,5.104 V/m

b)

B. 3.104 V/m

c)

C. 4.104 V/m

d)

D. 2.104 V/m

6.

Tính chất nào sau đây không phải là của công của lực điện trường?

a)

A. Tỷ lệ với độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

c)

C. phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối đường đi.

d)

D. có cùng hướng với hướng của lực điện trường.

7.

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

a)

A. phương diện tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

b)

B. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

c)

C. phương diện tác dụng lực tại một điểm.

d)

D. phương diện sinh công tại một điểm.

8.

Đổi đơn vị:

a)

A. 30 µF= 30.10-9 F.

b)

B. 30 µF= 30.10-6 F.

c)

C. 30 µF= 0,3.10-10 F.

d)

D. 30 µF= 3.10-12 F.

9.

Khi được nối với nguồn điện 50 V thì trên hai bản tụ xuất hiện một lượng điện tích Q=3.10-6 C. Điện dung của tụ điện trên là:

a)

A. C=15.10-5 F.

b)

B. C=6 F.

c)

C. C=3.10-8 F.

d)

D. C=15.10-6 F.

10.

Một điện tích q= 2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều thì lực điện sinh công 12 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N có giá trị là:

a)

A. 24 V.

b)

B. 6 V.

c)

C. – 24 V

d)

D. – 6 V

11.

Khi cường độ dòng điện qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian giảm đi 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn sẽ

a)

A. giảm 4 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. tăng 2 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

12.

Điện thế tại điểm M là  V_M  = 20 V. Điện thế tại điểm N là   VNV_N = 11 V. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là  UMN=?U_{MN}=?                               

a)

A. - 9 V.

b)

B. -  31V.

c)

C. 9 V.

d)

D. 31 V.

13.

Đại lượng cho biết độ mạnh, yếu của dòng điện là

a)

A. điện tích.

b)

B. đường sức điện.

c)

C. cường độ dòng điện

d)

D. hiệu điện thế.

14.

Trong thời gian 0,3 giây có điện lượng 1,8 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

A. 0,3 (A).

b)

B. 0,6 (A).

c)

C. 6 (A).

d)

D. 3 (A).

15.

Một tụ điện có điện dung C=15 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 200 V. Điện tích của tụ là

a)

A. 3.10-3 C.

b)

B. 15.10-2 C.

c)

C. 3.103 C.

d)

D. 15.10-3 C.

16.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 12 V. Điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có cường độ 2 A chạy qua dây dẫn trong 3 giờ là:

a)

A. A= 21 600J; P= 24W.

b)

B. A= 259200J; P= 24W.

c)

C. A= 259200J; P= 6 W.

d)

D. A= 21 600J; P= 6W.

17.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là

a)

A. Vôn kế.

b)

B. Ampe kế.

c)

C. Công tơ điện.

d)

D. Điện kế.

18.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 5 A. Trong khoảng thời gian 0,8 s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là

a)

A. 0,8 C.

b)

B. 0,4 C.

c)

C. 5,8 C.

d)

D. 4 C.

19.

Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là:

a)

A. E=UdE=\frac{U}{d}

b)

B. E=dUE=\frac{d}{U}

c)

C. E=U.dE=U.d

d)

D. E=2dUE=2\frac{d}{U}

20.

Một điện trở R= 4,5 Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động E= 9 V, điện trở trong r= 0,5 V để tạo thành một mạch điện kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị là

a)

A. I=0,4 A.

b)

B. I=4 A.

c)

C. I=1,8 A.

d)

D. I=9 A.