wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 3- THÁCH ĐẤU QUÁN QUÂN THÁNG 10 (U1-U5L3 + K1-2)

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)

a)

what

b)

how

c)

who

d)

they

2.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu)

- (a)   they your friends?

- No, they aren't.

3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ chứa âm nghe được)

a)

spell

b)

bye

c)

that

d)

name

4.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau đây và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)

is/ friend/ your/ she/ ?

a)

She is your friends?

b)

Is she your friends?

c)

Your friend she is?

d)

Friends is your she?

5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn một câu được nhắc đến)

a)

They're Nam and Mai.

b)

They're Linda and Mai.

c)

Is that your friend?

d)

Yes, it is.

6.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân)

Hoa and Lam is my friends.

a)

and

b)

is

c)

my

d)

friend

7.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có chứa thứ tự sắp xếp đúng để tạo thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh)

1- Yes, they are.

2- They are Peter and Quan.

3- Who are they?

4- Are they your friends?

a)

3 - 2 - 4 - 1

b)

4 - 2 - 3 - 1

c)

1 - 3 - 2 - 4

d)

4 - 3 - 1 - 2

8.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

- Is _________ your friend?

- Yes, it is.

a)

you

b)

this

c)

they

d)

Nga and Linh

9.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một câu đúng ngữ pháp)

a)

Are Le and Ba your friends?

b)

Are Mai your friends?

c)

Is they your friends?

d)

They is my friends.

10.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn một câu sai ngữ pháp)

a)

Are they your friends?

b)

Is this your friend?

c)

Is that your friends?

d)

They are my friends.

11.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau)

- Is this your friend?

- ______________________

a)

Yes, they are.

b)

This is your friend.

c)

No, they aren't.

d)

Yes, it is.

12.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn đáp án đúng nhất)

a)

Toto is Mimi's friend.

b)

Mimi and Ami are friends.

c)

Toto is Ami's friend.

d)

Toto is Ami's brother.

13.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)

a)

ten

b)

eight

c)

old

d)

nine

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)

a)

1 - b

2 - c

3 - a

b)

1 - c

2 - b

3 - a

c)

1 - b

2 - a

3 - c

d)

1 - a

2 - c

3 - b

15.

LISTEN AND WRITE (Nghe và hoàn thành hội thoại)

- (a)   that?

- It's Tony.

16.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền một từ còn thiếu)

- How old are you?

- I'm (a)   .

17.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại)

a)

friend

b)

spell

c)

yes

d)

he

18.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa và viết)

L - O - D

(a)  

19.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại)

a)

they

b)

this

c)

that

d)

three

20.

LISTEN AND CHOOSE

(Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING LETTER (Nhìn tranh và viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)


e-i-g-...-t

(a)  

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng với câu mô tả)

"This is Minh."

a)
b)
23.

READ AND WRITE (Đọc và viết một từ còn thiếu vào chỗ trống)

- (a)   that Thao?

- Yes, it is.

24.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn câu trả lời phù hợp nhất về nhân vật xuất hiện trong video)

- Is that Thomas?

- __________________

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

This is Thomas.

d)

This is Tom.

25.

LOOK AND REORDER THE WORDS TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Nhìn ảnh và chọn đáp án được sắp xếp đúng nhất)


"white/ has/ a/ dog/./ she"

a)

Has she a white dog.

b)

She has a white dog.

c)

She has a dog white.

d)

Dog has she a white.

26.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)


"This is my ......................"

a)

park

b)

stadium

c)

school

d)

zoo

27.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng)


"He has a .................."

a)
b)
c)
d)
28.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

They are two book, three pencils and a ruler.

b)

They are two books, three pencils and a ruler.

c)

They are three pencil, two books, and a ruler.

d)

They are a ruler, two books and three pencil.

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


"I'm seven!"

a)
b)
c)
d)
31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

It have four hands, two legs and one eye.

b)

It has one eye, four hands, and two leg.

c)

It has four hands, two legs and one eye.

d)

It have one eye, four hands, and two legs.

32.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Xem video và chọn ra con vật không xuất hiện trong video đó)


"What animals can't you see in the video?"

a)

tiger

b)

snake

c)

elephant

d)

monkey

33.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD. (Nhìn ảnh và viết một từ còn thiếu vào chỗ trống)


"It has (a)   ears, two eyes and one mouth."

34.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT PICTURE. (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu được viết đúng ngữ pháp)

a)

She is a engineer.

b)

They are brown teddy bear.

c)

She has two eyes.

d)

It is a orange ruler.

36.

READ AND CHOOSE THE WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't have a dog.

b)

He has black hair.

c)

It have one ear and two hands.

d)

She has a red pencil.

37.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

He's a singer.

b)

He's a cook.

c)

He's a cowboy.

d)

He's a teacher.

38.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

She has a dog.

b)

She has a cat.

c)

She has a rabbit.

d)

She has a turtle.

39.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's yellow.

b)

It's orange.

c)

It's white.

d)

It's pink.

40.

WHO DON'T YOU SEE IN THE PICTURE? (Nhìn ảnh và chọn ra thành viên không có trong ảnh đó)

a)

sister

b)

dad

c)

mum

d)

grandpa