wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Phép dời hình

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phép dời hình không bảo toàn yếu tố nào sau đây?

a)

Khoảng cách giữa hai điểm

b)

Tọa độ của điểm.

c)

Diện tích.

d)

Thứ tự ba điểm thẳng hàng.

2.

Hợp thành của hai phép tịnh tiến là phép nào dưới đây?

a)

Phép đối xứng trục.

b)

Phép đối xứng tâm.

c)

Phép tịnh tiến.

d)

Phép quay

3.

trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;-1). Tìm ảnh của A qua phép dời hình F có được bằng cách thực hiện liên liên tiếp phép tịnh tiến theo v(3;1)\overrightarrow{v}\left(3;1\right)  và phép quay tâm O góc quay   900-90^0   ?

a)

(-5; 0)

b)

(0; 5)

c)

(0; -5)

d)

(5; 0)

4.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) tâm I(-1;2), bán kính R=2. Phép dời hình F có được do thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Ox và phép tịnh tiến theo =(2;-1) biến đường tròn (C) thành đường tròn (C′) có phương trình là?

a)

  (x2)2+(x3)2=4\left(x-2\right)^2+\left(x-3\right)^2=4  

b)

  (x3)2+(y1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

c)

  (x1)2+(x+3)=4\left(x-1\right)^2+\left(x+3\right)=4  

d)

  (x+1)2+(y2)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=4  

5.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của phép dời hình ?

a)

Biến ba điểm thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự.

b)

Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.

c)

Biến tam giác thành tam giác bằng nó

d)

Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng độ dài gấp 2 lần.

6.

Phép biến hình nào sau đây không có tính chất bảo toàn khoảng cách?

a)

Phép quay.

b)

Phép vị tự.

c)

Phép đối xứng trục.

d)

Phép tịnh tiến.

7.

Tìm ảnh của điểm  M(2;3)M(2;3)  qua phép tịnh tiến theo vectơ v=(1,1)\overrightarrow{v}=\left(1,1\right)  

a)

 M(1,2)M'(1,2)  

b)

 M(3,4)M'(3,4)  

c)

 M(1,2)M'(-1,-2)  

d)

 M(1,2)M'(1,-2)  

8.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến  TvT_{\overrightarrow{v}}  biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x3;y+4)M'\left(x-3;y+4\right)  . Vecto  v\overrightarrow{v}  có tọa độ là:

a)

 (3;4)\left(3;4\right)  

b)

 (3;4)\left(-3;4\right)  

c)

 (3;4)\left(3;-4\right)  

d)

 (3;4)\left(-3;-4\right)  

9.

Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f  xác định như sau: Với mỗi M(x;y)M\left(x;y\right)    ta có   M=f(M)M'=f\left(M\right)  sao cho  M(x;y)M'\left(x';y'\right)    thỏa mãn  x=x+2; y=y3x'=x+2;\ y'=y-3   .

a)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(2;3\right)  

b)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(-2;3\right)  

c)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(-2;-3\right)  

d)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(2;-3\right)  

10.

Tam giác đều có bao nhiêu

trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Tam giác đều có bao nhiêu

tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

12.

Cho hai điểm  A(0;5)A\left(0;-5\right) và  B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo  v\overrightarrow{v} biến  AA thành  BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

 (3;9)\left(-3;9\right)  

b)

 (3;9)\left(3;9\right)  

c)

 (3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

 (3;9)\left(3;-9\right)  

13.

Cho 2 điểm  A(2;4)A\left(2;-4\right)  B(1;0)B\left(1;0\right) phép tịnh tiến theo  OA\overrightarrow{OA}  biến điểm  BB  thành  BB' , khi đó  BB'   có tọa độ 

a)

 (1;4)\left(-1;4\right)  

b)

 (3;4)\left(-3;-4\right)  

c)

 (3;4)\left(3;-4\right)  

d)

 (1;3)\left(1;3\right)  

14.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(6;1)M\left(-6;1\right)  qua phép quay  Q(O;900)Q_{\left(O;90^0\right)}  là:

a)

 M(1;6)M'\left(-1;-6\right)  

b)

 M(1;6)M'\left(1;6\right)  

c)

 M(6;1)M'\left(-6;-1\right)  

d)

 M(6;1)M'\left(6;1\right)  

15.

Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q(O,α)Q_{\left(O,\alpha\right)} . Với giá trị nào sau đây của  α\alpha , phép quay  Q_{\left(O,\alpha\right)} biến hình vuông ABCD thành chính nó?

a)

 π2\frac{\pi}{2}  

b)

 π6\frac{\pi}{6}  

c)

 π3\frac{\pi}{3}  

d)

 π4\frac{\pi}{4}  

16.

Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng  d:9x7y+10=0d:9x-7y+10=0   thành chính nó :

a)

 d=(9;7)\overrightarrow{d}=\left(9;-7\right)  

b)

 b=(7;9)\overrightarrow{b}=\left(7;-9\right)  

c)

 c=(9;7)\overrightarrow{c}=\left(9;7\right)  

d)

 a=(7;9)\overrightarrow{a}=\left(7;9\right)  

17.

Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C):(x3)2+y2=4\left(C\right):\left(x-3\right)^2+y^2=4  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  là:

a)

 x2+y26x+5=0x^2+y^2-6x+5=0  

b)

 x2+y26y+6=0x^2+y^2-6y+6=0  

c)

 x2+y2+6x6=0x^2+y^2+6x-6=0  

d)

 x2+y26y+5=0x^2+y^2-6y+5=0  

18.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A' là ảnh của điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và B' là ảnh của điểm  B(2;1)B\left(-2;1\right)  qua phép tịnh tiến theo vecto  u=(1;1)\vec{u}=\left(1;1\right)  . Tính độ dài đoạn  ABA'B'  

a)

 5\sqrt{5}  

b)

 10\sqrt{10}  

c)

 11\sqrt{11}  

d)

 12\sqrt{12}  

19.

Phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình tịnh tiến theo vectơ v(2;3)\overrightarrow{v}\left(2;3\right)  và phép quay  Q(O;900)Q\left(O;-90^0\right)  biến điểm A(1;-3) thành.

a)

A''(0;-3)

b)

A''(0;3)

c)

A''(3;0

d)

A''(-3;0)

20.

Phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình gồm phép quay  Q(O;900)Q\left(O;90^0\right)  và phép   tịnh tiến theo vectơ v(2;3)\overrightarrow{v}\left(-2;3\right)  và  biến đường tròn (C):   (x3)2+(y+5)2=16\left(x-3\right)^2+\left(y+5\right)^2=16   thành.

a)

 (C'):   (x2)2+(y1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4 

b)

(C''): (x1)2+(y2)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2=4  

c)

(C''): (x1)2+(y2)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2=16 

d)

 (C''):   (x2)2+(y1)2=16\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=16