wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Collocations

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a profit / friends / a mistake / arrangements

a)

win

b)

achieve

c)

make

d)

do

e)

take

2.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + bankrupt / sightseeing / to work / on vacation

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

3.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a contract / a medal / an election / approval

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

4.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + your goals / success / independence / the right standard

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

5.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + a cold / your breath / a bus / sight of someone

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

6.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + an exam / a break / a risk / a seat

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

7.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + your best / your duty / an experiment / some work

a)

achieve

b)

make

c)

do

d)

take

e)

catch

8.

Đáp án nào có thể đi theo cụm với các từ sau:


....... + attention / a bill / taxes / cash

a)

go

b)

pay

c)

win

d)

achieve

e)

make

9.

If we want to .......... this problem quickly, we will all have to work hard.

a)

overcome

b)

prosper

c)

strike

10.

An intern’s job is not well paid, but it is a good chance to .......... valuable experience.

a)

take

b)

win

c)

gain

11.

Let’s consider the facts carefully before we ........... any decisions about the future of the company.

a)

get

b)

do

c)

make

12.

They are looking for a ........... motivated individual who is a confident communicator.

a)

highly

b)

fully

c)

greatly

13.

You should ........... an application immediately, as the deadline is approaching.

a)

intend

b)

recommend

c)

submit

14.

Mr. Garcia is going to..................a task force to tackle the high employee absentee rate.

a)

get over

b)

put on

c)

set up

15.

Flights in and out of the airport were canceled due to ......... fog.

a)

deep

b)

wide

c)

thick

16.

Julie made a list of our e-mail addresses so we could all ............. in touch after the course.

a)

have

b)

keep

c)

develop

17.

It is with .......... sadness that I announce the resignation of our president, Jake Harkins.

a)

great

b)

brave

c)

vast

18.

The kitchen and bathroom were ............ refurbished before the house was sold.

a)

heavily

b)

completely

c)

absolutely

19.

If you don’t like the work you are doing, why don’t you .......... jobs?

a)

break

b)

desert

c)

change

20.

_________with money: thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm

a)

tight

b)

take

c)

tie

d)

make

21.

______ purpose: cố ý, có chủ định

a)

in

b)

at

c)

on

d)

by

22.

_____ for: thi lại

a)

make

b)

sit

c)

take

d)

test

23.

see______ to______: đồng ý, đồng tình

a)

mouth

b)

ear

c)

hand

d)

eye

24.

pick one's_________: hỏi, xin ý kiến của ai về điều gì

a)

answer

b)

brain

c)

idea

d)

opinion

25.

______ the shopping: đi mua sắm

a)

go

b)

make

c)

do

d)

walk

26.

take the_______in doing sth: có sáng kiến, khởi xướng làm việc gì

a)

initiatives

b)

initiation

c)

initiative

d)

initiate

27.

eat like a ________: ăn rất nhiều

a)

pig

b)

horse

c)

cat

d)

bird

28.

on the whole

a)

nhìn chung

b)

tập trung

c)

trong nhà

29.

tiến bộ

a)

take into consideration

b)

nhìn chung

c)

make progress

30.

nguy hiểm(adj)

a)

endanger

b)

dangerous

c)

endangered

31.

vội vàng kết luận

a)

step to conclusion

b)

jump to conclusion

c)

make a conclusion

32.

chất hóa học

a)

chemicals

b)

chemist

c)

chemistry

33.

đạt được mục tiêu

a)

certain a goal

b)

attain a goal

c)

claim a goal

34.

tỉ lệ cao/thấp

a)

high/ low propotion

b)

high/ low rate

c)

high/ low portion

35.

đáp lại

a)

In favour of

b)

In response to

c)

To reward for: thưởng, tặng

36.

Có ảnh hưởng đến

a)

Have effect on

b)

Have effect in

c)

Have effect by

37.

cố gắng hết sức

(a)  

38.

tạo sự khác biệt

(a)  

39.

nỗ lực

(a)  

40.

kiếm tiền

(a)  

41.

lên kế hoạch

(a)  

42.

thanh toán hóa đơn

(a)  

43.

chú ý

(a)  

44.

tiết kiệm tiền

(a)  

45.

nghỉ giải lao

(a)  

46.

hành động

(a)  

47.

làm bài thi

(a)  

48.

vô vọng, không thành công

(a)  

49.

make/earn a living

a)

kiếm sống

b)

đưa ra, áp dụng biện pháp

c)

khởi động chiến dịch

d)

có lối sống xanh vì mtruong

50.

miss a _______ to do sth : bỏ lỡ cơ hội làm gì

a)

tool

b)

chance

c)

house

d)

drop

51.

make criticism

a)

khen ngợi

b)

động viên

c)

phủ nhận

d)

chỉ trích

52.

on a wide/massive scale

a)

trên quy mô rộng lớn

b)

cái cân lớn

c)

thuyết trình

d)

ngừng chú ý tới ai

53.

make _______: phán xét

a)

judge

b)

judgement

c)

criticism

d)

chance

54.

hold sb's attention/interest = keep sb interested in sth

a)

chỉ trích ai đó

b)

chú ý tới ai đó

c)

quan tâm tới ai đó

d)

khiến ai đó hứng thú quan tâm đến cái gì

55.

have a discussion ____ smt: thảo luận về cái gì

a)

on

b)

at

c)

about

d)

for

56.

by word of ____: truyền miệng

a)

foot

b)

face

c)

mouth

d)

ear

57.

In a ____: nói ngắn gọn

a)

letter

b)

sentence

c)

stop

d)

word

58.

get/have the impression that = be under the impression

a)

có cảm giác rằng

b)

thích thú

c)

không thích làm gì

d)

phán xét cái gì

59.

have a huge influence ____: có ảnh hưởng lớn đến ....

a)

to

b)

on

c)

about

d)

for

60.

Tận dụng

a)

make use of

b)

do use of

c)

have use of

d)

take use of

61.

pay sb compliment

a)

chỉ trích ai

b)

thu hút ai

c)

chú ý ai

d)

khen ngợi ai

62.

under pressure

a)

chịu áp lực

b)

phán xét

c)

động viên

d)

yêu cầu

63.

meet the _____: đáp ứng được yêu cầu

a)

love

b)

chance

c)

requirement

d)

fullfilment

64.

______ measures: đưa ra biện pháp

a)

do

b)

take

c)

make

d)

get

65.

gain one's independence

a)

giành độc lập

b)

phụ thuộc vào

c)

tin tưởng vào

d)

ấn tượng với

66.
make a phone call to
a)
gọi điện
b)
quyết định
c)
mắc lỗi
d)
có ích
67.
make a decision about
a)
gợi ý
b)
quyết định
c)
loại bỏ
d)
trông mong
68.
make a fortune
a)
tận dụng ưu thế
b)
gọi điện
c)
trở nên giàu có
d)
cố gắng
69.
make a mistake
a)
gợi ý
b)
mắc lỗi
c)
loại bỏ
d)
trông mong
70.
make a suggestion
a)
cố gắng
b)
có ích
c)
giữ liên lạc
d)
gợi ý
71.
make an effort
a)
cố gắng
b)
loại bỏ
c)
gợi ý
d)
trở nên giàu có
72.
come in handy
a)
tận dụng ưu thế
b)
có ích
c)
loai
d)
gợi ý
73.
get rid of
a)
trông mong
b)
quyết định
c)
mắc lỗi
d)
loại bỏ
74.
keep in touch
a)
trông mong
b)
loại bỏ
c)
giữ liên lạc
d)
gợi ý
75.
look forward to
a)
mắc lỗi
b)
quyết định
c)
cố gắng
d)
trông mong
76.
take advantage of
a)
tận dụng ưu thế
b)
quyết định
c)
trở nên giàu có
d)
có ích
77.

Cụm từ nào sau đây mang nghĩa "giữ liên lạc"

a)

keep in touch

b)

get in touch

c)

be familiar to

d)

be close to

e)

join in

78.

(Các) cấu trúc nào có nghĩa là nhà trồng được?

a)

home-made

b)

produce

c)

home-grown

d)

home-produced

79.

make an enlargement nghĩa là

a)

phóng đại, nói quá

b)

phóng sự

c)

phóng to

d)

khuếch đại

80.

_______ a position: giữ chức vụ, vị trí

a)

hold

b)

put

c)

take

d)

make