wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt bài 36: om, ôm, ơm

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

quả mận

b)

quả cam

c)

củ sâm

2.

2. Điền ăm/âm thích hợp vào chỗ … :

củ s…..

a)

ăm

b)

âm

3.

Điền ôn hay ôm?

"con .............."

a)

tôn

b)

tồm

c)

tôm

4.

Điền c hau k?

" ............én chọn"

a)

c

b)

k

c)

kh

5.

Điền ơm hay ơn?

" nấm r..............."

a)

om

b)

ơn

c)

ơm

6.

Chọn từ ngữ "bến đò" hay "đỗ đen"?

Mẹ mua chè ......................

a)

bên đò

b)

đô đen

c)

bến đò

d)

đỗ đen

7.

Chọn từ ngữ " bến đò" hay đỗ đen?

Bà ra .............................để về quê.

a)

đỗ đen

b)

bên đò

c)

bến đò

d)

đỗ đen

8.

Điền in hay im

"lúa ch............"

a)

im

b)

in

c)

um

d)

un

9.

Điền ân hay âm?

"............. chén"

a)

ân

b)

âm

c)

ấm

10.

Điền ăn hay ăm?

" con t.............."

a)

ăm

b)

ằm

c)

ăn

11.

Điền k hay c?

" chữ .............í"

a)

c

b)

k

12.

Bài đọc có mấy câu?

"Mẹ chở chị Nga ra thị xã. Ở nhà có bà và chị Hà. Khi Hà nhớ mẹ, bà bế bé ra ngõ chờ mẹ về."

a)

1

b)

2

c)

3

13.

Điền ng hay ngh?

"con ...........an"

a)

ngh

b)

gh

c)

ng

14.

Điền n hay l?

"khôn ...........ớn"

a)

l

b)

n

15.

3. Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu đúng:


tơ./ nhả/ Con tằm

a)

Con tằm ăn tơ.

b)

Con tằm nhả tơ.

c)

Con tằm tơ nhả.