Font size
WorksheetsUnit 2 anh 9 thí điểm
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
What does it mean?
fabulous (adj)
đáng tin cậy
tuyệt vơi, tuyệt diệu
tuyệt vời, tuyệt diệu
tuyệt vơi, tuyệt điệu
What does it mean?
urban (adj)
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc) nông thôn, miền quê
(thuộc) miền núi
(thuộc) miền biển
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
packed (adj)
đóng gói
trọn gói
rộng thùng thình
chật ních người
What does it mean?
metropolitan (adj)
(thuộc về) đồ thị
(thuộc về) đồ thị, thủ thủy
(thuộc về) nông thôn, miền quê
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
grow up (ph.v)
lớn lệnh, trưởng thành
lớn lên, trưởng thành
phong phú, đa dạng
cỡ vừa, cỡ trung
What does it mean?
dweller (n)
dân cư
cư dân
nông dân
dân số
What does it mean?
metro (n)
tàu cao tốc
tàu chạy trên không
tàu điện ngầm
tàu lượng trên không
What does it mean?
asset
tai sản
tư sản
phá sản
tài sản
What does it mean?
urban sprawl
sự đồ thị hóa
sự đô thị hóa
sự nông thôn hóa
sự sa mạc hóa
What does it mean?
downtown
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
sự đô thị hóa
What does it mean?
affordable
(giá cả) phải chăng
(giá cả) không phù hợp
(giá cả) leo thang
(giá cả) quá rẻ
What does it mean?
skyscraper
nhà cau chọc trời
nhà cao trọc trời
nhà cao chọc chời
nhà cao chọc trời
Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
xung đột
tài sản
thực hiện
Từ nào có nghĩa "mang tính giải trí"?
(a)
Another word for city is ________________________
public transportation
traffic
noisy
urban
populous
đông dân
dân số
ô nhiễm
nổi tiếng
packed (adj)
đẹp
rộng
tuyệt vời
chật ních người
multi-religion
đa văn hóa
đa tôn giáo
đa sắc tộc
đa thê
cheap
rẻ
đắt
phải chăng
hợp lý
conflict
hỗn chiến
xung đột
khủng bố
nội chiến
variety
nghèo nàn
giàu có
đa dạng
hiếm có
take after
giống
khác
lạ
sợ
