wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 anh 9 thí điểm

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean?


fabulous (adj)

a)

đáng tin cậy

b)

tuyệt vơi, tuyệt diệu

c)

tuyệt vời, tuyệt diệu

d)

tuyệt vơi, tuyệt điệu

2.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

3.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

4.

What does it mean?


packed (adj)

a)

đóng gói

b)

trọn gói

c)

rộng thùng thình

d)

chật ních người

5.

What does it mean?


metropolitan (adj)

a)

(thuộc về) đồ thị

b)

(thuộc về) đồ thị, thủ thủy

c)

(thuộc về) nông thôn, miền quê

d)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

6.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

7.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

8.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

9.

What does it mean?


metro (n)

a)

tàu cao tốc

b)

tàu chạy trên không

c)

tàu điện ngầm

d)

tàu lượng trên không

10.

What does it mean?


asset

a)

tai sản

b)

tư sản

c)

phá sản

d)

tài sản

11.

What does it mean?


urban sprawl

a)

sự đồ thị hóa

b)

sự đô thị hóa

c)

sự nông thôn hóa

d)

sự sa mạc hóa

12.

What does it mean?


downtown

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

c)

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

d)

sự đô thị hóa

13.

What does it mean?


affordable

a)

(giá cả) phải chăng

b)

(giá cả) không phù hợp

c)

(giá cả) leo thang

d)

(giá cả) quá rẻ

14.

What does it mean?


skyscraper

a)

nhà cau chọc trời

b)

nhà cao trọc trời

c)

nhà cao chọc chời

d)

nhà cao chọc trời

15.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

xung đột

c)

tài sản

d)

thực hiện

16.

Từ nào có nghĩa "mang tính giải trí"?

(a)  

17.

Another word for city is ________________________

a)

public transportation

b)

traffic

c)

noisy

d)

urban

18.

populous

a)

đông dân

b)

dân số

c)

ô nhiễm

d)

nổi tiếng

19.

packed (adj)

a)

đẹp

b)

rộng

c)

tuyệt vời

d)

chật ních người

20.

multi-religion

a)

đa văn hóa

b)

đa tôn giáo

c)

đa sắc tộc

d)

đa thê

21.

cheap

a)

rẻ

b)

đắt

c)

phải chăng

d)

hợp lý

22.

conflict

a)

hỗn chiến

b)

xung đột

c)

khủng bố

d)

nội chiến

23.

variety

a)

nghèo nàn

b)

giàu có

c)

đa dạng

d)

hiếm có

24.

take after

a)

giống

b)

khác

c)

lạ

d)

sợ