wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 5-chủ đề 2- Thực hành tổng hợp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách dòng cho văn bản

2.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách dòng cho văn bản

3.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng kích thước thụt lề đoạn văn bản

b)

Giảm kích thước thụt lề đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách dòng cho văn bản

4.

Các nút lệnh được khoanh màu đỏ được gọi là?

a)

Các nút lệnh căn lề cho đoạn văn bản

b)

Các nút lệnh điều chỉnh khoảng cách dòng cho đoạn văn bản

5.

THEO EM ĐÂY LÀ CÔNG CỤ GÌ

a)

ĐIỀU CHỈNH SỐ TRANG

b)

ĐIỀU CHỈNH KHỔ GIẤY NẰM NGANG NẰM DỌC

c)

ĐIỀU CHỈNH KHỔ GIẤY IN NGHIÊNG

6.

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐÁNH SỐ TRANG VÀO VĂN BẢN

a)

INSERT -> NUMBER

b)

INSERT -> TABLE

c)

INSERT ->PAGE NUMBER

7.

Muốn thụt lề đoạn văn bản sang trái hoặc sang phải em phải chọn biểu tượng?

a)
b)
c)
d)
8.

Để chèn ……………vào văn bản, ta chọn

a)

Bảng

b)

Hình

c)

Tranh/Ảnh

d)

căn giữa

9.

Muốn Co dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn ta chọn?

a)
b)
c)
d)
10.

Bước 1: Vào Insert chọn thẻ Page Layout sau đó chọn Page Borders

Bước 2: Chọn đường viền trong khung Style

Bước 3: Chọn đường viền ở khung Preview để tạo đường viền

a)

Căn lề

b)

tạo đường viền

c)

Thụt lề

d)

thay đổi màu nền

11.

Để chèn ……………vào văn bản, ta chọn

a)

Đối tượng nào đó

b)

Hình

c)

Tranh/Ảnh

d)

căn giữa

12.

Chọn nút lệnh "điều chỉnh dòng đầu đoạn văn bản":

a)
b)
c)
d)
13.

Đoạn văn bản trên đã được định dạng thế nào?

a)

Lề trái: 2cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

b)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5 cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

c)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

d)

Lề trái: 4cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

14.

Trang văn bản đang được căn lề trên là bao nhiêu?

a)

3 cm

b)

2.5 cm

c)

16 cm

d)

12cm

15.

Đoạn văn bản trên đã được chọn kiểu trình bày có sẵn nào?

a)

Heading 1

b)

Strong

c)

Heading 2

d)

Title

16.

Các kiểu trình bày có sẵn trong nhóm Styles giúp em:

a)

Tiết kiệm thời gian, đơn giản hóa công việc trình bày văn bản.

b)

Chèn hình ảnh, biểu đồ vào văn bản.

c)

Chèn kí tự đặc biệt vào văn bản.

17.

Các kiểu trình bày có sẵn trong nhóm Styles giúp em:

a)

Thay đổi số trang văn bản.

b)

Thay đổi cách trình bày văn bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, phông chữ và định dạng lề trái, phải, khoảng cách dòng,...

c)

Thay đổi hướng trang văn bản.

d)

Không thực hiện thay đổi văn bản.

18.

Nút lệnh thay đổi kiểu trình bày có sẵn?

a)
b)
c)
d)
19.

Để định dạng dòng đầu tiên mỗi đoạn văn bản lùi vào 1 khoảng cách, em nhấn phím nào?

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Enter

20.

Muốn tạo các trang trắng liên tiếp, em thực hiện?

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

b)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Alt vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Tab vài lần.