NEW
Font size
Worksheetshóa 12
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
1/ Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no
gốc axit béo
2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?
Tách nước
Hidro hóa
Đề Hidro hóa
Xà phòng hóa
3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng este hóa
Phản ứng kết hợp
4/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào?
HCOOCH=CHCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOC(CH3)=CH2
CH2=CHCOOCH3
5/ Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
7/ Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là:
2
3
4
5
9/ Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
10/ Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
Không thuận nghịch.
Luôn sinh ra axit và ancol
Thuận nghịch
Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
11/ Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là
Không thuận nghịch
Luôn sinh ra axit và ancol
Thuận nghịch
Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
12/ Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?
C2H5COOH,CH2=CH-OH
C2H5 COOH, HCHO
C2H5COOH, CH3CHO
C2H5COOH, CH3CH2OH
13/ Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi t rường kiềm dư thì thu được
1 muối và 1 ancol
2 muối và nước
2 Muối
2 ancol và nước
14/ Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
X, Y, Z lần lượt là
C2H4, CH3COOH, C2H5OH.
CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
15/ Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
17/ Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
18/ Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:
Na
CaCO3
AgNO3/NH3
NaCl
20/ Một số este được dung làm hương liệu , mĩ phẩm, bột giặt, là nhờ các este:
Là chất lỏng dễ bay hơi
Có mùi thơm,an toàn với người
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
6/ Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết pi là :
0
1
2
3
8/ Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
CH3COOC2H5
C4H9OH
C3H7OH
C3H7COOH
16/ Mệnh đề không đúng là:
CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
19/ Lipit à gì?
Là tên gọi chung cho dầu mỡ động,thực vật
Là este của glixeron với các axit béo.
Là chất béo
Là những hợp chất hữu cơ có trong cơ thể sống,không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo,sáp,sterosit,photpholipit.
