wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 2 HÓA 10

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là

a)

Electron và proton.

b)

Proton và nơtron.

c)

Nơtron và electron.

d)

Electron , proton và nơtron.

2.

Hạt nào không mang điện tích trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Nơtron. 

c)

Proton.

d)

Hạt nhân.

3.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số proton và nơtron.

b)

số proton và electron.

c)

số nơtron, electron và proton.

d)

số đơn vị điện tích hạt nhân.

4.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

a)

Số khối A.  

b)

Số hiệu nguyên tử Z.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

5.

Cho các nguyên tử:  

612X,613Y,1224Z,   1327V_6^{12}X,_6^{13}Y,_{12}^{24}Z,\ \ \ _{13}^{27}V  Các nguyên tử là đồng vị của nhau :

a)

X , Y.

b)

X, Z.

c)

Y, V.

d)

Z, V.

6.

Chọn câu sai khi nói về cấu tạo nguyên tử.

a)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.

b)

Nguyên tử trung hòa về điện.

c)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít.

d)

Lớp vỏ mang điện tích âm.

7.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p43s23p1.

8.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự là

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

9.

Phân lớp d có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

10.

Nguyên tử 1939K_{19}^{39}K   có số nơtron là

a)

19

b)

39

c)

21

d)

20

11.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s23p64s1

c)

1s22s22p53s2

d)

1s22s22p63s23p64s2

12.

Nguyên tử nguyên tố Ar có 18 proton, 22 nơtron, 18 electron được kí hiệu là

a)

1822Ar_{18}^{22}Ar  

b)

  1840Ar_{18}^{40}Ar  

c)

1836Ar_{18}^{36}Ar  

d)

1856Ar_{18}^{56}Ar  

13.

Đồng là hỗn hợp của hai đồng vị bền 2963Cu_{29}^{63}Cu   chiếm 73% và 2965Cu_{29}^{65}Cu  chiếm 27% tổng số nguyên tử đồng trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của đồng là bao nhiêu?

a)

63,54. 

b)

64,46. 

c)

64,54. 

d)

63,46.

14.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 3786Rb_{37}^{86}Rb   là

a)

49

b)

86

c)

37

d)

123

15.

Nguyên tử N (Z = 7) có bao nhiêu lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

16.

Cho cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố sau:

(1) 1s2s2p3s3p6 4s2.                   (2) 1s2s2p3s3p3.

(3) 1s2s2p3s3p6.               (4) 1s2s2p3s3p6 3d64s1.

(5) 1s2 2s2 2p3                                                       (6) 1s2.

(7) 1s2s2p3s3p4.                        

Cấu hình electron của nguyên tố kim loại là

a)

(1) (2) (4) (5) (6).

b)

(1) (4) (6). 

c)

(1) (4).

d)

(1) (4) (5).

17.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và số electron ở lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).   

c)

Flo (Z = 9).

d)

Clo (Z = 17).

18.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 156, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32 hạt. Số hạt eletctron của X là

A. 62. B. 47. C. 32. D. 51.

a)

62

b)

47

c)

32

d)

51

19.

Nguyên tử nguyên tố Cu có 29 electron ở lớp vỏ. Cấu hình electron của Cu là

a)

1s22s22p63s23p63d64s23d9

b)

1s22s22p63s23p64s23d10.

c)

1s22s22p63s23p63d104s1.

d)

. 1s22s22p63s23p63d94s2.

20.

Kí hiệu của electron là

a)

e

b)

n

c)

p

d)

q