NEW
Font size
WorksheetsÔn tập
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Phát biểu nào sau đây về thông tin là chính xác nhất:
Là những gì chúng ta nghe thấy mỗi ngày
Là những gì chúng ta cảm nhận thấy mỗi ngày
Là những gì chúng ta nhìn thấy mỗi ngày
Là hiểu biết về 1 thực thể nào đó.
Đơn vị nào sau đây không dùng để đo lượng thông tin ?
byte
MB
KB
TB
DB
Hãy cho biết 1KB có giá trị bằng bao nhiêu trong những giá trị dưới đây ?
1024MB
1024Byte
8 bit
1024 GB
Việc chuyển đổi thông tin từ các dạng thông thường thành dãy bit trong máy tính gọi là:
Dữ liệu
lưu trữ thông tin
Mã hoá thông tin
biểu diến thông tin
Hệ hexa sử dụng các kí hiệu nào dưới đây để biểu diễn giá trị ?
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
0,1
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,a,b,c,d,e,f
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F
Trong phạm vi tin học, bài toán được hiểu đầy đủ nhất là:
Công việc mà ta cần tính toán phải nhờ sự hỗ trợ của máy tính
Một việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện để từ input ta tìm được output
Thuật toán có thể giải tất cả các bài toán.
Một yêu cầu mà máy tính thực hiện.
Hình nào sau đây thể hiện thao tác so sánh, biểu thức điều kiên trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?
Thuật toán có các tính chất cơ bản nào dưới đây ?
Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn.
Tính dừng, tính liên kết, tính xác định.
Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.
Tính dừng, tính liên kết, tính đúng đắn.
Điền vào chỗ trống: “Từ …, ta được … cần tìm từ dãy hữu hạn các … sắp xếp theo một trình tự xác định được gọi là …”
Input – Output – Thao tác – Thuật toán
Output – Input – Thuật toán – Thao tác
Input – Output – Thuật toán – Thao tác
Output – Input – Thao tác – Thuật toán
Câu 7: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc nhất ax + b = 0
Input: hai số thực a, b
Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax + b = 0
Input: ax + b = 0
Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax + b = 0
input : 2 số a, b
Output : nghiệm pt bậc 2
Input : Cho 2 số a, b
Output : Tìm nghiệm pt
Dãy bit 110112 biểu diễn số thực nào?
2510
2610
2710
2810
Hãy cho biết 1GB có giá trị bằng bao nhiêu trong các câu trả lời dưới đây ?
1024 KB
1024MB
1024B
1000T
Bảng mã ACSII dùng bao nhiêu bit để mã hóa 1 kí tự ?
1
4
8
16
Câu 6: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0):
Input: ba số thực a, b, c
Output: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Input: ba số thực a, b, c
Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Input: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Các bước giải bài toán trên máy tính:
Xác định bài toán\lựa chọn thuật toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu
Xác định bài toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\viết tài liệu
Hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\xác định bài toán\viết chương trình\viết tài liệu
Viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu\xác định bài toán\lựa chọn thuật toán
Viết chương trình là ?
Hướng dẫn máy tính thực hiện giải bài toán
Thể hiện ý tưởng giải bài toán thành chương trình
Thể hiện cách giải trên máy tính
Tổng hợp giữa việc lựa chọn cấu trúc dữ liệu và ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.
Ngôn ngữ máy là:
Ngôn ngữ con người dễ hiểu nhất
Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
Ngôn ngữ nhiều người biết và dễ sử dụng
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Nguồn gốc của tên gọi Asus, công ty máy tính Đài Loan, là:
Một vi thần trong thần thoại Hy Lạp
Một loài vật trong thần thoại Hy Lạp
Một ngọn núi trong thần thoại Hy Lạp
Một tượng đài trong thần thoại Hy Lạp
Bộ nhớ RAM thuộc bộ phận nào dưới đây?
Bộ điều khiển
Bộ xử lý trung tâm
Bộ nhớ trong
Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ ROM là
Bộ nhớ đọc, ghi dữ liệu
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Bộ nhớ chỉ đọc
Bộ nhớ ghi dữ liệu trong lúc làm việc.
