wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về thông tin là chính xác nhất:

a)

Là những gì chúng ta nghe thấy mỗi ngày

b)

Là những gì chúng ta cảm nhận thấy mỗi ngày

c)

Là những gì chúng ta nhìn thấy mỗi ngày

d)

Là hiểu biết về 1 thực thể nào đó.

2.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo lượng thông tin ?

a)

byte

b)

MB

c)

KB

d)

TB

e)

DB

3.

Hãy cho biết 1KB có giá trị bằng bao nhiêu trong những giá trị dưới đây ?

a)

1024MB

b)

1024Byte

c)

8 bit

d)

1024 GB

4.

Việc chuyển đổi thông tin từ các dạng thông thường thành dãy bit trong máy tính gọi là:

a)

Dữ liệu

b)

lưu trữ thông tin

c)

Mã hoá thông tin

d)

biểu diến thông tin

5.

Hệ hexa sử dụng các kí hiệu nào dưới đây để biểu diễn giá trị ?

a)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

b)

0,1

c)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,a,b,c,d,e,f

d)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F

6.

Trong phạm vi tin học, bài toán được hiểu đầy đủ nhất là:

a)

Công việc mà ta cần tính toán phải nhờ sự hỗ trợ của máy tính

b)

Một việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện để từ input ta tìm được output

c)

Thuật toán có thể giải tất cả các bài toán.

d)

Một yêu cầu mà máy tính thực hiện.

7.

Hình nào sau đây thể hiện thao tác so sánh, biểu thức điều kiên trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?

a)
b)
c)
d)
8.

Thuật toán có các tính chất cơ bản nào dưới đây ?

a)

Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn.

b)

Tính dừng, tính liên kết, tính xác định.

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.

d)

Tính dừng, tính liên kết, tính đúng đắn.

9.

Điền vào chỗ trống: “Từ …, ta được … cần tìm từ dãy hữu hạn các … sắp xếp theo một trình tự xác định được gọi là …”

a)

Input – Output – Thao tác – Thuật toán

b)

Output – Input – Thuật toán – Thao tác

c)

Input – Output – Thuật toán – Thao tác

d)

Output – Input – Thao tác – Thuật toán

10.

Câu 7: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc nhất ax + b = 0

a)

Input: hai số thực a, b

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax + b = 0

b)

Input: ax + b = 0

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax + b = 0

c)

input : 2 số a, b

Output : nghiệm pt bậc 2

d)

Input : Cho 2 số a, b

Output : Tìm nghiệm pt

11.

Dãy bit   11011211011_2  biểu diễn số thực nào?

a)

251025_{10}  

b)

261026_{10}  

c)

271027_{10}  

d)

281028_{10}  

12.

Hãy cho biết 1GB có giá trị bằng bao nhiêu trong các câu trả lời dưới đây ?

a)

1024 KB

b)

1024MB

c)

1024B

d)

1000T

13.

Bảng mã ACSII dùng bao nhiêu bit để mã hóa 1 kí tự ?

a)

1

b)

4

c)

8

d)

16

14.

Câu 6: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0):

a)

Input: ba số thực a, b, c

Output: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

b)

Input: ba số thực a, b, c

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

c)

Input: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

15.

Các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán\lựa chọn thuật toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu

b)

Xác định bài toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\viết tài liệu

c)

Hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\xác định bài toán\viết chương trình\viết tài liệu

d)

Viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu\xác định bài toán\lựa chọn thuật toán

16.

Viết chương trình là ?

a)

Hướng dẫn máy tính thực hiện giải bài toán

b)

Thể hiện ý tưởng giải bài toán thành chương trình

c)

Thể hiện cách giải trên máy tính

d)

Tổng hợp giữa việc lựa chọn cấu trúc dữ liệu và ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

17.

Ngôn ngữ máy là:

a)

Ngôn ngữ con người dễ hiểu nhất

b)

Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

c)

Ngôn ngữ nhiều người biết và dễ sử dụng

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

18.

Nguồn gốc của tên gọi Asus, công ty máy tính Đài Loan, là:

a)

Một vi thần trong thần thoại Hy Lạp

b)

Một loài vật trong thần thoại Hy Lạp

c)

Một ngọn núi trong thần thoại Hy Lạp

d)

Một tượng đài trong thần thoại Hy Lạp

19.

Bộ nhớ RAM thuộc bộ phận nào dưới đây?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ xử lý trung tâm

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ ngoài

20.

Bộ nhớ ROM là

a)

Bộ nhớ đọc, ghi dữ liệu

b)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ ghi dữ liệu trong lúc làm việc.