wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi giữa HKI

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

sản xuất kinh tế

b)

thỏa mãn nhu cầu.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

quá trình sản xuất.

2.

Yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?

a)

Sự phát triển sản xuất.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Đời sống vật chất

d)

Đời sống tinh thần.

3.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

Sức lao động.

b)

Lao động.

c)

Sản xuất

d)

Hoạt động.

4.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là


a)

sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.

b)

sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.

c)

sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.

d)

sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.

5.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên

6.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người, làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người là gì?

a)

Lao động.

b)

Nghiên cứu khoa học.

c)

Học tập.

d)

Thực tiễn.

7.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội được hiểu là gì?

a)

Kinh tế vĩ mô.

b)

Kinh tế vi mô.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Cơ cấu kinh tế hợp lí.

8.

Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động?

a)

Gỗ.

b)

Máy cưa.

c)

Đục, bào.

d)

Bàn ghế.

9.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.

c)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

d)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.

10.

Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

A. Phương tiện thanh toán.

b)

B. Phương tiện mua bán.

c)

C. Phương tiện giao dịch.

d)

D. Phương tiện trao đổi.

11.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là gì?

a)

Công ty.

b)

Tiền tệ.

c)

Hàng hóa.

d)

Thị trường.

12.

Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?

a)

Người mua, người bán, tiền tệ.

b)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

c)

Hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.

13.

Một trong những chức năng của thị trường là gì?

a)

D. Đánh giá hàng hóa.

b)

C. Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng hàng hóa.

c)

B. Trao đổi hàng hóa.

d)

A. Kiểm tra hàng hóa.

14.

Quá trình mua bán diễn ra nhanh hơn khi tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Thừa nhận giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

Phương tiện lưu thông.

15.

Theo quy định của pháp luật, đóng thuế là quyền và nghĩa vụ của người dân. Vậy tiền người dân nộp thuế đang thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện thanh toán.

b)

Tiền tệ quốc tế.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện lưu thông.

16.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?

a)

Luôn ăn khớp với giá trị.

b)

Luôn cao hơn giá trị.

c)

Luôn thấp hơn giá trị.

d)

Luôn xoay quanh trục giá trị.

17.

Quy luật giá trị quy định trong lưu thông phải dựa trên cơ sở nào để trao đổi hàng hóa?

a)

Thời gian hao phí.

b)

Thời gian cần thiết.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

18.

Quy luật giá trị tác động như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Mở rộng sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích LLSX phát triển và năng suất lao động giảm xuống.

c)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

d)

Năng suất lao động giảm xuống.

19.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

20.

Mặt hạn chế của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là gì?

a)

Phân hóa giàu nghèo giữa các người sản xuất hàng hóa.

b)

Kích thích LLSX phát triển và NSLĐ tăng lên.

c)

Điều tiết và phân phối hàng hóa.

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.